The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Vajravilāsinīstotram »»
vajravilāsinīstotram
mahāpaṇḍitavibhūticandrapādakṛtam
om namaḥ śrīvajrayoginyai
devāsuranaravanditacaraṇe bhavamagnoddharaṇārpitacaraṇe |
tvayi rodimi nutisavyapadeśaḥ kiṁ paśyasi punaraniśamaśeṣam || 1 ||
mātardevi kirasi kaṇamuṣṭiṁ janayad yajñasutaḥ kimatuṣṭim |
vajravārāhi narāhisurāṇāṁ tvaṁ śaraṇaṁ tava nāmaparāṇām || 2 ||
harikara(ri)śikhiphaṇitaskarabhītistvatparacitte naiva sameti |
mātardevi nibhālaya mahyaṁ kiṁ sahase mama duḥkhamasahyam || 3 ||
tarjanavajrakaroṭa(vi)dhāriṇi duṣṭaṁ tuṣṭaya māranivāriṇi |
abhinavakomalakaracaraṇāṅgi trivalisamucchadasaptavibhaṅgi || 4 ||
grāhyagrāhakabhāvaviśuddhe pādakarāṅgulijālapinaddhe |
āyatapārśvāṅgulikaracaraṇe dhvastavyādhijarājanimaraṇe || 5 ||
udgatareṇurūrdhvagataromā vajrayogavivṛtāmṛtadhāmā |
bālamarīcivilokanarakte jagatāṁ duḥkhanirākṛtiśakte || 6 ||
subhru tanūdari madhyakṛśāṅgi karṇāntāyatalocanabhṛṅgi(bhaṅgi) |
ḍākinye (va hi) viśvamaśeṣaṁ loko vetti na te bahuveṣam || 7 ||
yatnamṛte jagadarthasamṛddhiścintitamātrajanepsitasiddhiḥ |
mūḍho vetti na duṣkṛtakarma prāvṛṣīva na śilāṅkurajanma || 8 ||
andha ivārkaśaśāṅkādarśī pāpajano hyanubhāvasparśī |
cintāmaṇimajñā na vidanti prajñe tvasya phalāni phalanti || 9 ||
cakrāṅkitakarapādamanojñe jñānānalabhasmīkṛtasaṅge |
kāyavacanamanasā kṛtaduritaṁ rāgadveṣamohaparikari(li)tam || 10 ||
taddiśāmi tava devi samakṣaṁ yāvadyāmi na durgatipakṣam |
manaḥ paramārthaṁ tanustava vedī sa bhavati naiva duritaparikhedī || 11 ||
lakṣaṇanikhilālakṣitagātre sakalānuvyañjanagatapātre |
navayauvanamadamantharapiṇḍe calakuṇḍalayugamaṇḍitagaṇḍe || 12 ||
tuṅganitambaghanastanabhāre galakālambiniraṁśuka(ṅkuśa)hāre |
saṁvaramadhupavicumbimukhābje tadbhujayugaparirabdhahṛdabje || 13 ||
nirbharasuratasukhāvikalākṣi muktaśiroruhavasananirapekṣe |
herukarāhudaṣṭamukhacandre sasmitaracita hū hū kṛtamantre || 14 ||
patimaulisthitavidhumamṛṣantī kimu candrārkau vapu(ra)muṣantī |
mātaste jagadanupamarūpaṁ tadvicāraya paramārtha sa(sva)rūpam || 15 ||
kleśadāhiṁ(ha)śamanāmṛtavacanaṁ tadvineyajanaśuddhiviracanam |
padminīti nalināmalagandhaḥ karuṇāparajagadarthanibandhaḥ || 16 ||
divyasudhādhara(gata)rasapānaṁ tajjagadadvayabodhinidhānam |
pratyaṅgasparśo'pyanimittaṁ sahajāmbudhiviplāvitacittam || 17 ||
kiṁ tvaṁ mātaḥ kariṣyasi tābhiḥ ṣaṭtriṁśacchatakoṭyabalābhiḥ |
yadyanyāṁ manute bahutātastadvihāya jhagiti dehi nu mātaḥ || 18 ||
nāḍīcakranirodha --------------------------------- mahāsukhasaṁvara |
devi tvaṁ śatabhāvavikalpā śūnyasamādhirapākṛtatulyā (talpā) || 19 ||
śūnyakṛpe sahajādvayamuktaṁ vajrāya(jrayā)namidamavadhi(vi)bhaktam |
bhāvābhāvasamastākāśavyāpī bhavati sa tattvavikāśaḥ || 20 ||
udbhavanti tata eva vimokṣā bodhipakṣanikhilapratipakṣāḥ |
buddhānāmāveṇikadharmaḥ sattvarāśiparipācitakarmaḥ || 21 ||
yadvā yānatrayaniryāṇaṁ dhūmādikamapi cāparimāṇam |
tvadbhaktyā yadalambhi śubhaṁ me bhavatu mano bhavatīparamaṁ me |
sakalakaluṣarahitaṁ guṇasindhustvatparamaṁ hyata eva na bandhuḥ || 22 ||
guhyasamayasādhanatantre śrīvajravilāsinīstotraṁ samāptam |
kṛtiriyaṁ mahāpaṇḍitavibhūticandrapādānām |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3907
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.187, 147.243.245.232 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập