The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Người ta vì ái dục sinh ra lo nghĩ; vì lo nghĩ sinh ra sợ sệt. Nếu lìa khỏi ái dục thì còn chi phải lo, còn chi phải sợ?Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Rūpastavaḥ »»
rūpastavaḥ
sarvabhūtamaṇikampita tubhyaṁ
kṣāntimeva caritaṁ tava rūpam |
sarvarūpavaradivyasurūpaṁ
taṁ namāmi daśabalavararūpam || 1 ||
bhṛṅgarājaśikhimūrdhni sukeśaṁ
kokilābhaśikhidivyasukeśam |
snigdhanīlamṛdukuñcitakeśaṁ
taṁ namāmi daśabalavarakeśam || 2 ||
śaṅkhakundakumudaṁ vimaromaṁ
janmaduḥkhavigataṁ vimaromam |
rogaśokavimate vimaromaṁ
taṁ namāmi daśabalavararomam || 3 ||
pūrṇacandradyutiśobhitavaktraṁ
tuṅganāsamaṇibhāśubhavaktram |
buddhapaṅkajinabhāmaravaktraṁ
taṁ namāmi daśabalavaravaktram || 4 ||
raśmisahasravicitrasumūrdhni
puṣpavarṣaśatapūjitamūrdhni |
ratnavarṣaśatapūjitamūrdhni
taṁ namāmi daśabalavaramūrdhni || 5 ||
netrapatākavilambitaśīrṣaṁ
kāñcanachatravaropitaśīrṣam |
netravitānasuśobhitaśīrṣaṁ
taṁ namāmi daśabalavaraśīrṣam || 6 ||
divyāmbaramukuṭaṁ maṇimukuṭaṁ
candraprabhāmukuṭāmaṇimukuṭam |
āgataśīrṣamakhaṇḍitamukuṭaṁ
taṁ namāmi daśabalavaramukuṭam || 7 ||
cārudalāyatapaṅkajanetraṁ
divyajñānavipulāyatanetram |
dhyānamokṣaśubhasaṁskṛtanetraṁ
taṁ namāmi daśabalavaranetram || 8 ||
śuddhakarṇaśubhaśuddhasukarṇaṁ
śuddhaprajñavaraśobhitakarṇam |
śuddhajñānavaraśuddhasukarṇaṁ
taṁ namāmi daśabalavarakarṇam || 9 ||
śubhrakundaśaśipaṅkajadantaṁ
tīkṣṇasulakṣaṇanirmaladantam |
viśvapañcadaśapañcasudantaṁ
taṁ namāmi daśabalavaradantam || 10 ||
uccavākyasasurāsurajihvāṁ
dharmajñānakṛtapāpadajihvām |
gandhadhūpasasurāsurajihvāṁ
taṁ namāmi daśabalavarajihvām || 11 ||
meghasudundubhināditaghoṣaṁ
satyadharmanayasuviditaghoṣam |
divyavādiparavāditaghoṣaṁ
taṁ namāmi daśabalavaraghoṣam || 12 ||
grīvagrīvadaśagrīvasugrīvaṁ
kṣāntivīryaṁ tava grīvasugrīvam |
hemavarṇamaṇigrīvasugrīvaṁ
taṁ namāmi daśabalavaragrīvam || 13 ||
siṁhakāyahimakundasukāyaṁ
dhyānakāyaguṇasāgarakāyam |
aṣṭasulakṣaṇanirmalakāyaṁ
taṁ namāmi daśabalavarakāyam || 14 ||
śvetaraktaśubhaśobhitavastraṁ
nīlapītaharitāyitavastram |
hāradhavalaśubhaśobhitavastraṁ
taṁ namāmi daśabalavaravastram || 15 ||
hemanāgakarasaṁskṛtabāhū
puṣpadānakṛtaśobhitabāhū |
dhīravīryasumanoharabāhū
taṁ (tau) namāmi daśabalavarabāhū || 16 ||
cāmaracakrasuśobhitahastaṁ
vimalasukomalapaṅkajahastam |
bhūtapretaśaraṇāgatahastaṁ
taṁ namāmi daśabalavarahastam || 17 ||
rāgadveṣatanuvarjitacittaṁ
kalpakoṭisamabhāvitacittam |
śīlajñānasamabhāvitacittaṁ
taṁ namāmi daśabalavaracittam || 18 ||
padmanābhaśubhaśobhitanābhaṁ
padmayoniśubhaśobhitanābham |
brahmajyotisuśobhitanābhaṁ
taṁ namāmi daśabalavaranābham || 19 ||
cakrasulakṣaṇabhūṣitapādaṁ
aṅkuśaśaktivirājitapādam |
nāgayakṣagaṇavanditapādaṁ
taṁ namāmi daśabalavarapādam || 20 ||
bhāskaradyutirājitapādaṁ
devadānavagaṇavanditapādam |
sarvadevagaṇavanditapādaṁ
taṁ namāmi daśabalavarapādam || 21 ||
sarvadevagaṇapūjitaśīrṣaṁ
sūryakoṭisamabhāvitaśīrṣam |
divyajvālajvalitārpitaśīrṣaṁ
taṁ namāmi daśabalavaraśīrṣam || 22 ||
puṣpadhūpaśatapūjitaśīrṣaṁ
dīpagandhaśatapūjitaśīrṣam |
mālyavastraśatapūjitaśīrṣaṁ
taṁ namāmi daśabalavaraśīrṣam || 23 ||
tribhuvanadharmakalābhyuṣṇīṣa-
ratnachatramukuṭādipūjitam |
ye paṭhanti sugatastavamenaṁ
te labhanti śubhamokṣapathādhigamam || 24 ||
śrīmadāryāvalokiteśvarabhaṭṭārakasya rūpastavaṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3900
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.157 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập