The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Người ta vì ái dục sinh ra lo nghĩ; vì lo nghĩ sinh ra sợ sệt. Nếu lìa khỏi ái dục thì còn chi phải lo, còn chi phải sợ?Kinh Bốn mươi hai chương
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Con tôi, tài sản tôi; người ngu sinh ưu não. Tự ta ta không có, con đâu tài sản đâu?Kinh Pháp Cú (Kệ số 62)
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Narakoddhārastotram »»
narakoddhārastotram
dāridrayapaṅkasaṁmagnaṁ saṁsārākhyamahodadhau |
pratijñātaṁ samutpāde trāhi māṁ hi tathāgata || 1 ||
timirāgārasaṁviṣṭamanarthaduḥkhavedinam |
bandhuvargaiḥ parityaktaṁ trāhi māṁ hi tathāgata || 2 ||
mātāpitṛbhaginyādi putradārasuhṛjjanāḥ |
indrajālasamā dṛṣṭāstrāhi māṁ hi tathāgata || 3 ||
mayā arijanasyārthe sukṛtaṁ karma duṣkṛtam |
ekākī taṁ hi bhokṣyāmi trāhi māṁ hi tathāgata || 4 ||
jīrṇakūpe mahāghore anavagāhasāgare |
andhībhūto'smyahaṁ nātha trāhi māṁ hi tathāgata || 5 ||
jīrṇanauikāsamārūḍho mahāsāgaralaṁghane |
durlaṅghyaṁ ca mayā dṛṣṭaṁ trāhi māṁ hi tathāgata || 6 ||
dharmādharma na vijñātaṁ gamyāgamyaṁ na veditam |
acetano'smyahaṁ nātha trāhi māṁ hi tathāgata || 7 ||
mātṛghātādikaṁ pañcānantaryaṁ vā mayā kṛtam |
pacyāmi narake ghore trāhi māṁ hi tathāgata || 8 ||
kṛtaṁ mayā stūpabhedaṁ saṁghakāryaṁ vināśitam |
kṛtā mayā sattvahiṁsā trāhi māṁ hi tathāgata || 9 ||
ihaloke sukhairhīnaṁ paraloke na vedanam |
veṣṭitaṁ karmasūtreṇa trāhi māṁ hi tathāgata || 10 ||
kāśapuṣpaṁ yathā''kāśe bhramate vāyunā hatam |
īdṛśaṁ jīvitaṁ loke trāhi māṁ hi tathāgata || 11 ||
aṭavī kaṁṭakācchannā bahuvṛkṣasamākulā |
panthānaṁ nātra paśyāmi trāhi māṁ hi tathāgata || 12 ||
anaparādhāḥ kupitena mayā'kāṇḍe hatā mṛgāḥ |
rājahatyāṁ tadā manye trāhi māṁ hi tathāgata || 13 ||
narake pacyamānasya kaścit trātā bhaviṣyati |
gacchāmi śaraṇaṁ kasya trāhi māṁ hi tathāgata || 14 ||
vaidyānāṁ vaidyarājastvaṁ sarvavyādhicikitsakaḥ |
lokanātha bhavatrātā trailokye sacarācare || 15 ||
narakoddhārastotraṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3866
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập