The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Con tôi, tài sản tôi; người ngu sinh ưu não. Tự ta ta không có, con đâu tài sản đâu?Kinh Pháp Cú (Kệ số 62)
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Không làm các việc ác, thành tựu các hạnh lành, giữ tâm ý trong sạch, chính lời chư Phật dạy.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Māravijayastotram »»
māravijayastotram
jitamārakaliṁ jagadekaguruṁ
surayakṣamahoragadaityanatam |
catusatyasudeśitamārgamimaṁ
guṇameghamahaṁ praṇamāmi sadā || 1 ||
bhavabhīmamahodadhimadhyagataṁ
kṛpaṇārtaravaṁ samavekṣya janam |
parimocayituṁ ya iha praṇidhiṁ
pracakāra vibhuṁ tamahaṁ praṇataḥ || 2 ||
girirājanibhaṁ śaradindudhiyaṁ
sumukhaṁ subhujaṁ vararūpadharam |
sugataṁ gatamapratimaṁ sugataṁ
praṇato'smi sadā jagadarthakaram || 3 ||
kanakaprabhayā paripītatanuṁ
varadundubhitoyadavalgurutam |
gajahaṁsavilambitadhīragataṁ
śirasā'bhinato'smi guṇaikanidhim || 4 ||
taruṇārkasamairacalairnayanaiḥ
sphuradugramahāśanibhīmaravaiḥ |
namucipraharairasiśaktidharai-
ścalito'si vibho na hi tvaṁ vikṛtaiḥ || 5 ||
lavalīphalapāṇḍurakarṇapuṭāḥ
kucabhāravināmitagātralatāḥ |
nahi tvāmaśakan khalu nāgasutāḥ
śvasitaiḥ skhalitairapi kampayitum || 6 ||
taravaḥ kusumastabakābharaṇā
bahuratnasahasracitāśca nagāḥ |
na tathābhiratiṁ janayanti satāṁ
janayanti yathā tava vīraguṇāḥ || 7 ||
sphuṭacitrapadaṁ bahuyuktiyutaṁ
gamakaṁ vacanaṁ tava karṇasukham |
śubhamārgaphalaṁ prasamīkṣyajanā
na gṛṇanti punastvadṛte'nyavacaḥ || 8 ||
iti vaḥ śaraṇaṁ samavekṣya janā
na patantyapi kalpaśatairniraye |
vinihatya ca doṣaripūn bahulān
pariyanti śubhaṁ varamokṣapuram || 9 ||
tava saumyatayā'pyabhibhūtatamo
na virājati śītakaro gagane |
tava kāñcanakuṅkumasaprabhayā
prabhayā'bhihato na vibhāti raviḥ || 10 ||
tava nātha śubhe vadanāmburūhe
nayanabhramarā nipatanti nṛṇām |
pratibuddhadale kamale vimale
bhramarā iva puṣpaśatākulitāḥ || 11 ||
iti toṭakamantravarairatulaiḥ
parikīrtya mayā tava varṇalavān |
yadupārjitamadya śubhaṁ vipulaṁ
śivamastu tato bhuvi devanṛṇām || 12 ||
śrīmāravijayastotraṁ samāptam ||
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3896
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập