The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
"Nó mắng tôi, đánh tôi, Nó thắng tôi, cướp tôi." Ai ôm hiềm hận ấy, hận thù không thể nguôi.Kinh Pháp cú (Kệ số 3)
Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Mañjuvajrastotram »»
mañjuvajrastotram
mañjugarbhakṛtam
namaḥ śrīmañjuvajrāya
śaśadharamiva śubhraṁ khaḍgapustākapāṇiṁ
suruciramaliśāntaṁ pañcacīraṁ kumāram |
pṛthutaravaramokṣaṁ padmapatrāyatākṣaṁ
kumatidahanadakṣaṁ mañjughoṣaṁ namāmi || 1 ||
kṛtamṛgaripuyānaṁ dattabhaktapradānaṁ
suradanujanṛyānaṁ bodhisattvapradhānam |
akhilaguṇanidhānaṁ sarvavidyāvitānaṁ
karasarasijabāṇaṁ mañjughoṣaṁ namāmi || 2 ||
vibhṛtasakalakoṣaṁ kṣālitājñānadoṣaṁ
smaraṇabhajanatoṣaṁ dūrarāgādidoṣam |
vihitasasurapoṣaṁ siddhidākhyānayoṣaṁ
kṛtajaḍapariśoṣaṁ mañjughoṣaṁ namāmi || 3 ||
gaṇapatiśarajanmaśrīmahākālasiṁhaiḥ
parivṛtamiva candrābhābhamindīvarākṣam |
asi-śara-japamālā-pustakaṁ saṁvahantam
urasi lalitamālaṁ mañjughoṣaṁ namāmi || 4 ||
surapatiśamanāyāpyeṣa mitrāgnirakṣaḥ-
pavanapramathapālaiḥ saṁvṛtaṁ smeravaktram |
khagapatirathagātraṁ brahmavandyaṁ ramomā-
vihitacaraṇabhaktaṁ mañjughoṣaṁ namāmi || 5 ||
yadasikaṭhinadhārācchedamārgābhivāhā (haḥ)
sakalasaliladhārāpātitāṅgāṅgamantraḥ |
bahuparicayasthalyāṁ bhūminadyāpi reje
bahutaramahimānaṁ mañjughoṣaṁ namāmi || 6 ||
bhavadabhinavanutyā toṣitā guhyadevī
nikhilanigamasārā suprakāśā'tireje |
bhavajalanidhipāraṁ dānakalpadrumāgraṁ
galitabahumahograṁ mañjughoṣaṁ namāmi || 7 ||
vibhajati janaloko dharmadhātuṁ maheśaṁ
daśaśatadalapadme saṁsthitaṁ jyotiraiśam |
tadapi tava praśastaṁ devamāhātmyamīśaṁ
vibhajati bhujageśaṁ mañjughoṣaṁ namāmi || 8 ||
paṭhati yadidamiṣṭaṁ mālinīpadyabandhaṁ
sa bhavati kavirājo vādisiṁhāsanasthaḥ |
sakalavisabhāsu projjvaladvāksudhāraḥ
kalitasakalavidyo bhūṣaṇo bhavyadakṣaḥ || 9 ||
svayambhūpurāṇoddhṛtaṁ mañjugarbhaviracittaṁ
mañjuvajrastotraṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3895
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.157 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập