The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Dễ thay thấy lỗi người, lỗi mình thấy mới khó.Kinh Pháp cú (Kệ số 252)
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Cakrasaṁvarastutiḥ »»
cakrasaṁvarastutiḥ
(herukaviśuddhistotraṁ vā)
om namaḥ śrīcakrasaṁvarāya
śrīherukaṁ mahāvīraṁ cakrasaṁvarasaṁvaram|
namāmi mārajetāraṁ ḍākinījālamā (nā)yakam|| 1||
vande tāṁ vajravārāhīṁ mahārāgānurūpiṇīm|
ḍākinīṁ ca tathā lāmāṁ khaṇḍarohāṁ ca rūpiṇīm|| 2||
catvāro(tvare')mṛtabhāṇḍāṁ ca bodhicittena pūritām|
pullīramalayaśirasi pracaṇḍāṁ vajraḍākinīm|| 3||
jālandharaśikhāṁ caiva caṇḍākṣīṁ gatakilviṣām|
oḍiyānāhvaye sarve śrotre devīṁ prabhāvatīm|| 4||
arbude pṛṣṭhavaṁśe tu mahānāsāṁ namāmyaham|
godāvarīṁ pure vāme karṇe vīramatīṁ śubhām|| 5||
rāmeśvarīṁ bhruvormadhye kharvarīṁ varavarṇinīm|
devīkoṭṭe sthitāṁ maitre śrīmallaṅkeśvarīprabhām|| 6||
mālave skandhadeśe tu drumacchāyāṁ namāmyaham|
kāmarūpe kakṣadvaye devīmairāvatīṁ śubhām|| 7||
oḍre stanadvaye vāpi śrīmahābhairavāṁ satīm|
triśakunyāhvaye nābhau vāyuvegāṁ manoramām|| 8||
kośale nāsikāgre vā surābhakṣīṁ namāmyaham|
kaliṅge vadane ramye śyāmādevīṁ sanātanīm|| 9||
lampāke kaṇṭhadeśe tu subhadrāṁ varasundarīm|
kāñcīpretahṛdaye hayakarṇāṁ manoramām|| 10||
himālaye pure meḍhre namasyāmi khagānanām|
pretapuryāṁ tathā liṅge kauberyāṁ śasyanīśvarīm|| 11||
gṛhadevatā gude sthāne khaṇḍarohāṁ manoharām|
saurāṣṭre ūruyugale śauṇḍino sukhadāyinīm|| 12||
suvarṇadvīpe jaṁghāyāṁ saṁsthitāṁ cakravarmiṇīm|
nagare cāṅgulīsthāne suvīrāṁ varayoginīm|| 13||
sindhau ca pādayoḥ pṛṣṭhe sthitāṁ devīṁ mahābalām|
marau cāṅguṣṭhayugale ca saṁsthitāṁ cakravartinīm|| 14||
kulatājānudvaye devīṁ mahāvīryā namāmyaham|
khaṇḍakapālavīrādyāṁ svaprajñāśiṣṭavigrahām|| 15||
mama bhaktyā mahāvīrāṁ kāyavākacittacakragām|
kākatuṇḍīmulūkāsyāṁ śvānāsyāṁ śūkarānanām|| 16||
yamadāḍhīṁ yamadūtīṁ yamadaṁṣṭrīṁ yamāntikām|
etā devīrnamasyāmi digvidikṣu ca saṁsthitāḥ|| 17||
vīravīreśvarīnāthaṁ herukaṁ parameśvaram|
stutvedaṁ devatīcakraṁ yanmayopārjitaṁ śubham||
tena puṇyena loko'stu vajraḍāko jagadguruḥ|| 18||
śrīcakrasaṁvarasya stutiḥ samāptā|
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3859
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập