The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Cakrasaṁvarastutiḥ »»
cakrasaṁvarastutiḥ
(herukaviśuddhistotraṁ vā)
om namaḥ śrīcakrasaṁvarāya
śrīherukaṁ mahāvīraṁ cakrasaṁvarasaṁvaram|
namāmi mārajetāraṁ ḍākinījālamā (nā)yakam|| 1||
vande tāṁ vajravārāhīṁ mahārāgānurūpiṇīm|
ḍākinīṁ ca tathā lāmāṁ khaṇḍarohāṁ ca rūpiṇīm|| 2||
catvāro(tvare')mṛtabhāṇḍāṁ ca bodhicittena pūritām|
pullīramalayaśirasi pracaṇḍāṁ vajraḍākinīm|| 3||
jālandharaśikhāṁ caiva caṇḍākṣīṁ gatakilviṣām|
oḍiyānāhvaye sarve śrotre devīṁ prabhāvatīm|| 4||
arbude pṛṣṭhavaṁśe tu mahānāsāṁ namāmyaham|
godāvarīṁ pure vāme karṇe vīramatīṁ śubhām|| 5||
rāmeśvarīṁ bhruvormadhye kharvarīṁ varavarṇinīm|
devīkoṭṭe sthitāṁ maitre śrīmallaṅkeśvarīprabhām|| 6||
mālave skandhadeśe tu drumacchāyāṁ namāmyaham|
kāmarūpe kakṣadvaye devīmairāvatīṁ śubhām|| 7||
oḍre stanadvaye vāpi śrīmahābhairavāṁ satīm|
triśakunyāhvaye nābhau vāyuvegāṁ manoramām|| 8||
kośale nāsikāgre vā surābhakṣīṁ namāmyaham|
kaliṅge vadane ramye śyāmādevīṁ sanātanīm|| 9||
lampāke kaṇṭhadeśe tu subhadrāṁ varasundarīm|
kāñcīpretahṛdaye hayakarṇāṁ manoramām|| 10||
himālaye pure meḍhre namasyāmi khagānanām|
pretapuryāṁ tathā liṅge kauberyāṁ śasyanīśvarīm|| 11||
gṛhadevatā gude sthāne khaṇḍarohāṁ manoharām|
saurāṣṭre ūruyugale śauṇḍino sukhadāyinīm|| 12||
suvarṇadvīpe jaṁghāyāṁ saṁsthitāṁ cakravarmiṇīm|
nagare cāṅgulīsthāne suvīrāṁ varayoginīm|| 13||
sindhau ca pādayoḥ pṛṣṭhe sthitāṁ devīṁ mahābalām|
marau cāṅguṣṭhayugale ca saṁsthitāṁ cakravartinīm|| 14||
kulatājānudvaye devīṁ mahāvīryā namāmyaham|
khaṇḍakapālavīrādyāṁ svaprajñāśiṣṭavigrahām|| 15||
mama bhaktyā mahāvīrāṁ kāyavākacittacakragām|
kākatuṇḍīmulūkāsyāṁ śvānāsyāṁ śūkarānanām|| 16||
yamadāḍhīṁ yamadūtīṁ yamadaṁṣṭrīṁ yamāntikām|
etā devīrnamasyāmi digvidikṣu ca saṁsthitāḥ|| 17||
vīravīreśvarīnāthaṁ herukaṁ parameśvaram|
stutvedaṁ devatīcakraṁ yanmayopārjitaṁ śubham||
tena puṇyena loko'stu vajraḍāko jagadguruḥ|| 18||
śrīcakrasaṁvarasya stutiḥ samāptā|
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3859
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập