The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Ai sống một trăm năm, lười nhác không tinh tấn, tốt hơn sống một ngày, tinh tấn tận sức mình.Kinh Pháp cú (Kệ số 112)
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Người ngu nghĩ mình ngu, nhờ vậy thành có trí. Người ngu tưởng có trí, thật xứng gọi chí ngu.Kinh Pháp cú (Kệ số 63)
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Buddhastotram »»
buddhastotram
om namo buddhāya
namo'stu buddhāya viśuddhabodhaye
viśuddhadharmapratibhāsabuddhaye |
saddharmapuṇyopagatānubuddhaye
bhavāgraśūnyāya viśuddhabuddhaye || 1 ||
aho aho buddhamanantatejasaṁ
aho aho sāgaramerugulmam |
aho aho buddhamanantagocaram
audumbaraṁ puṣpamivātidurlabham || 2 ||
aho mahākāruṇikastathāgataḥ
aho aho śākyakulasya ketuḥ |
aho praṇamyaḥ sa narendrasūryo
yenedṛśaṁ bhāṣitasūtramuttamam || 3 ||
anugrahārthaṁ sa hi sarvasattvān
saddharmacaryāmupadiśya nūnam |
śānteśvaraḥ śākyamunistathāgataḥ
sattvottamaḥ śāntapuraṁ praviṣṭaḥ || 4 ||
gambhīraśāntaṁ virajāsamādhi-
padaṁ praviṣṭe jinabuddhagocare |
śūnyāśca kāyāstvatha śrāvakāṇāṁ
śūnyā vihārā dvipadottamānām || 5 ||
te sarvadharmā prakṛtiśca śūnyā
sattvā hi śūnyā nahi jātu vidyate || 6 ||
nityaṁ ca nityaṁ ca jinaṁ smarāmi
nityaṁ ca śocāmi jinasya darśanam |
nityaṁ ca nityaṁ praṇidhiṁ karomi
saṁbuddhapūjyasya ca darśanārtham || 7 ||
sthāpyeha nityaṁ dharaṇīṣu jānu
śokābhitapto jinadarśanāya |
odantakāruṇyavināyakastva-
matīva tṛṣṇā sugatasya darśane || 8 ||
satāṁ varo yadvijahāra nityaṁ
dadāhi me darśanatoyaśītalam |
sattvāḥ satṛṣṇāstava rūpadarśane
prahlādayainān karuṇājalena || 9 ||
kāruṇyabhāvaṁ kuru nātha nāyaka
dadāhi me darśanaṁ saumyarūpam |
tvaṁ pāhi trātarjagadekadeśitā
śūnyāśca kāyāstvatha śrāvakāṇām || 10 ||
ākāśatulyā gaganasvabhāvā
māyāmarīcyodakacandrakāyāḥ |
sarve ca sattvāḥ sukhitasvabhāvā
bhavantu bho nāyaka tvatprasādāt || 11 ||
bodhisattvasamuccayānāma kuladevatāviracitaṁ
buddhastotraṁ samāptam ||
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3881
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập