The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Ṣaṭtriṁśatsaṁvarastutiḥ »»
ṣaṭtriṁśatsaṁvarastutiḥ
śrīsaṁvaraṁ mahāvīraṁ vārāhīṁ cāpi yoginīm |
namāmi sarvabhāvena yoginījālanāyakam || 1 ||
ḍākinīṁ ca tathā lāmāṁ khaṇḍarohāṁ ca rūpiṇīm |
caturo'mṛtabhāṇḍāṁśca bodhicittena pūritān || 2 ||
pullīramalayodbhūtaṁ khaṇḍakapālasaṁvaram |
pracaṇḍāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmi śirasi sthitam || 3 ||
jālandharātsamutpannaṁ mahākaṁkālasaṁvaram |
caṇḍālyāliṅgaṇaṁ vīraṁ śikhādeśe sthitaṁ name || 4 ||
oḍiyānātsamudbhūtaṁ kaṁkālanāma saṁvaram |
prabhāvatīsamāpannaṁ savyakarṇasthitaṁ name || 5 ||
arbudapīṭhamadhyasthaṁ saṁvaraṁ vikaṭadaṁṣṭriṇam |
mahānāsāsamāpannaṁ pṛṣṭhadeśe sthitaṁ name || 6 ||
godāvarīsamudbhūtaṁ surāvīriṇasaṁvaram |
saṁpuṭaṁ vīramatyākhyā vāmakarṇasthitaṁ name || 7 ||
rāmeśvarodbhavaṁ vīraṁ amitābhākhyasaṁvaram |
kharvarosaṁpuṭaṁ nāthaṁ bhruvormadhyasthitaṁ name || 8 ||
devīkoṭodbhavaṁ nāthaṁ vajraprabhākhyasaṁvaram |
laṅkeśvarīsamāpannaṁ namāmi netrakoṇagam || 9 ||
māravākhyātsamutpannaṁ vajradehākhyasaṁvaram |
drumacchāyāsamāpannaṁ namāmi skandhadeśagam || 10 ||
kāmarūpodbhavaṁ vīraṁ aṅgulikākhyasaṁvaram |
airāvatīsamāpannaṁ namāmi kakṣadeśagam || 11 ||
okārasthānasaṁjātaṁ vajrajaṭilasaṁvaram |
bhairavāliṅgaṇaṁ vīraṁ tanuyugodbhavaṁ name || 12 ||
triśakunyadbhavaṁ nāthaṁ mahāvīrākhyasaṁvaram |
vāyuvegāsamāpannaṁ nābhideśasthitaṁ name || 13 ||
kauśalāyāṁ samudbhūtaṁ vajrahūkārasaṁvaram |
surābhakṣīsamāpannaṁ namāmi nāsikāgrajam || 14 ||
kaliṅgapīṭhasaṁjātaṁ suprabhānāma saṁvaram |
śyāmādevī samāpannaṁ namāmi mukhabhāgajam || 15 ||
lampākasthānasaṁbhūtaṁ vajraprabhākhyasaṁvaram |
subhadrāliṅgaṇaṁ vīraṁ kaṇṭhadeśodbhavaṁ name || 16 ||
kāñcyākhyapīṭhasaṁjātaṁ mahābhairavasaṁvaram |
hayakarṇāsamāpannaṁ namāmi hṛdimadhyagam || 17 ||
himālayodbhavaṁ vīraṁ virūpākṣākhyasaṁvaram |
khagānanāsamāpannaṁ meḍhrasthānagataṁ name || 18 ||
pretapuryāṁ samudbhūtaṁ mahābalākhyasaṁvaram |
cakravegāsamāpannaṁ liṅgasthānagataṁ name || 19 ||
guhadeśātsamudbhūtaṁ ratnavajrākhyasaṁvaram |
khaṇḍarohāsamāpannaṁ namāmi gudamadhyagam || 20 ||
saurāṣṭradeśasaṁbhūtaṁ hayagrīvākhyasaṁvaram |
śauṇḍinyāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmi urumadhyagam || 21 ||
suvarṇadvīpasaṁjātam ākāśagarbhasaṁvaram |
cakravarmiṇīsamāpannaṁ jaṅghāmadhyagataṁ name || 22 ||
nagarapīṭhamadhyasthaṁ śrīherukākhyasaṁvaram |
suvīrāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmyaṅgulivartinam || 23 ||
sindhudeśasamudbhūtaṁ padmanṛtyākhyasaṁvaram |
mahābalāsamāpannaṁ pādapṛṣṭhagataṁ name || 24 ||
marutīpīṭhasaṁjātaṁ vairocanākhyasaṁvaram |
cakravartinīsamāpannaṁ namāmyaṅguṣṭhamadhyagam || 25 ||
kulatāyāḥ samudbhūtaṁ vajrasattvākhyasaṁvaram |
mahāvīryāsamāpannaṁ jānudvayagata name || 26 ||
pūrvadvāre sthitaṁ vīraṁ vajracaṇḍākhyasaṁvaram |
kākāsyāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmi suranāyakam || 27 ||
uttaradvāramadhyasthaṁ vajrānalākhyasaṁvaram |
ulūkāsyāsamāpannaṁ namāmi yakṣanāyakam || 28 ||
paścimadvāramadhyasthaṁ vajroṣṇīṣākhyasaṁvaram |
śvānāsyāsampuṭaṁ vīraṁ namāmi pannagādhipam || 29 ||
dakṣiṇadvāramadhyasthaṁ vajrakuṇḍalisaṁvaram |
śūkarāsyāsamāpannaṁ namāmi yamanāyakam || 30 ||
āgneyadigvimātrasthaṁ vajrayakṣākhyasaṁvaram |
yamadāḍhīsamāpannaṁ namāmi vahnināyakam || 31 ||
nairṛtyadigvibhāṣasthaṁ vajrakīlākhyasaṁvaram |
yamadūtīsamāpannaṁ namāmi rākṣasādhipam || 32 ||
vāyavyadigvibhāgasthaṁ vajramahābalāhvayam |
yamadaṁṣṭrīsamāpannaṁ namāmi pavanādhipam || 33 ||
īśānadigvibhāgasthaṁ vajrabhīṣaṇasaṁvaram |
yamamathanīsamāpannaṁ namāmi bhūtanāyakam || 34 ||
etāndevān namasyāmi digvidikṣu susaṁsthitān |
vīrān vīreśvarīḥ sarvā herukaṁ parameśvaram || 35 ||
sahajānandātmakaṁ devaṁ viśuddhaṁ tāṇḍavānvitam |
ḍākinījālamadhyasthaṁ pratyātmavedyagocaram || 36 ||
stutvedaṁ devatīcakraṁ yanmayopārjitaṁ śubham |
tena puṇyena loko'stu vajraḍākaparāyaṇaḥ || 37 ||
śrī ṣaṭtriṁśatsaṁvaragaṇacakramaṇḍalastutiḥ samāptāḥ ||
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3933
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập