The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Śākyasiṁhastotram (viṣṇukṛtam) »»
śākyasiṁhastotram
viṣṇukṛtam
om namaḥ sarvajñāya
name śrīghana tvāṁ sadābhāvabhakto
bhavāmbhodhisetuṁ lasanmokṣahetum |
tridhātuṁ vidhātuṁ surakṣāṁ virakṣāṁ
sudakṣaṁ sukakṣāṁ sujātaṁ sudāntam || 1
name dānaśīlakṣamādhyānavīryaṁ
mahajjñānapāraṁgataṁ saugatatvam |
caturbrahmavaihāralokoddharantaṁ
catuḥsatyadharmopadeśaṁ suveśam || 2 ||
name bodhirājaṁ sugamye virājaṁ
suramye vane devarājādigamyam |
caturthāsanasthaṁ hitārthaṁ diśantaṁ
kṛtānekasusthaṁ jagadrakṣaṇastham || 3 ||
caturmāralokaṁ mahadvīryavantaṁ
jayantaṁ hasantaṁ trijālaṁ ca kālam |
kṣamānaddhadehaṁ name muktagehaṁ
trilokyaikanāthaṁ tathā śākyanātham || 4 ||
name mārasainyaṁ jitaṁ yena sarvaṁ
nirastreṇa sāhāyyamuktena nūnam |
kṣamāvarma maitrīdhanurdhāriṇā ca
jagatpālituṁ bodhivṛkṣasthitena || 5 ||
name śītavyañjairlasaddehagehaṁ
jane snehavantaṁ vane gehavantam |
yutaṁ dvādhikaistriṁśakairlakṣaṇākhyai-
rmahādurlabhaṁ traibhave lokapūjyam || 6 ||
name dharmameghāsthitaṁ supratiṣṭhaṁ
kalau nāthahīne bhaveyaṁ sanāthaḥ |
tathā pālituṁ svāṁ pratijñāṁ cakāra
janiṁ śākyavaṁśe mahīpāvataṁse || 7 ||
name bhāgyato labhyate darśanaṁ te
tathā bhāgyabhājo svayameti buddhiḥ |
sthito dharmameghe kathaṁ darśanaṁ syād
vihīnā na tatrābhigantuṁ praśaktāḥ || 8 ||
idānīṁ bhavatpādapadmotthitena
rajaḥpuñjakena trilokaṁ pavitram |
tathāsmācchirāṁsi pavitrāṇi satyaṁ
cariṣyāmi bodhiṁ bhavacchāsanena || 9 ||
bhujaṅgaprayātaṁ kṛtaṁ mādhavena
paṭhed yo jinasyāgratastho hi nityam |
sadā maṅgalaṁ tasya gehe sudehe
prasannāśca rakṣāṁ kariṣyanti buddhāḥ || 10 ||
trijālaṁ ca chitvā sukhāni prabhuktvā
tathā dānaśīlādipāraṁgatāśca |
mahābodhilabdhā jagatpālakṣodaṁ
gamiṣyanti cānte sukhāvatyupākhyām || 11 ||
śrīśākyasiṁhasya viṣṇukṛtaṁ bhujaṅgaprayātastotraṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3927
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập