The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Dễ thay thấy lỗi người, lỗi mình thấy mới khó.Kinh Pháp cú (Kệ số 252)
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Āryatriskandha sūtram »»
āryatriskandha sūtram
tatreyaṁ(āpatti) deśanā-ahamevaṁnāmā buddhaṁ śaraṇaṁ gacchāmi| dharma śaraṇaṁ gacchāmi| saṁghaṁ śaraṇaṁ gacchāmi|
namaḥ (bhagavate) śākyamunaye tathāgatāyārhate samyaksaṁbuddhāya| namo vajra-(sāra) pramardine| namo ratnārciṣe| namo nāgeśvararājāya| namo vīrasenāya| namo vīranandine| namo ratnāgnaye| namo ratnacandraprabhāya| namo'moghadarśine| namo ratnacandrāya| namo nirmalāya| namaḥ śūradattāya| namo brahmaṇe| namo brahmadattāya| namo varūṇāya| namo varuṇadevāya| namo bhadraśriye| namaścandanaśriye| namo'nantaujase| namaḥ prabhāsaśriye| namo'śokaśriye| namo nārāyaṇāya| namaḥ kusumaśriye| namo brahmajyotirvikrīḍitābhijñāya tathāgatāya| namaḥ padmajyotirvikrīḍitābhijñāya tathāgatāya| namo ghanaśriye| namaḥ smṛtiśriye| namaḥ suparikīrtitanāmadheyaśriye| nama indraketudhvajarājāya| namaḥ suvikrāntaśriye| namaḥ suvijitasaṁgrāmāya| namo vikrāntagāmine| namaḥ samantāvabhāsavyūhaśriye| namo ratnapadmavikrāmiṇe| namo ratnapadmasupratiṣṭhitaśailendrarājāya tathāgatāyārhate samyaksaṁbuddhāya|
evaṁpramukhā yāvantaḥ daśadikṣu sarvalokadhātuṣu tathāgatāarhantaḥ samyaksaṁbuddhāstiṣṭhanti dhriyante yāpayanti, te māṁ samanvāharantu buddhā bhagavantaḥ| yanmayā asyāṁ jātau anyāsu vā jātiṣu anavarāgre jātisaṁsāre saṁsaratā pāpakaṁ karma kṛtaṁ syātkāritaṁ vā kriyamāṇaṁ vā anumoditaṁ bhavet, staupikaṁ vā sāṁghikaṁ vā dravyamapahṛtaṁ syāt, hāritaṁ vā hriyamāṇaṁ vā anumoditaṁ bhavet| pancānantaryāṇi kṛtāni syuḥ kāritāni vā kriyamāṇāni vā anumoditāni bhaveyuḥ| daśākuśalān karmapathān samādāya vartitaṁ syāt, pare vā samādāpitāḥ syurvartamānā vā anumoditā bhaveyuryena karmāvaraṇenāvṛto'haṁ nirayaṁ vā gaccheyaṁ tiryagyoniṁ vā yamaviṣayaṁ vā gaccheyaṁ pratyantajanapadeṣu mleccheṣu vā pratyājāyeyaṁ dīrghāyuṣkeṣu deveṣūpapadyeyamindriyavikalatāṁ vādhigaccheyaṁmithyādṛṣṭiṁ vopagṛhṇīyāṁ buddhotpādaṁ vā virāgayeyam, tatsarvaṁkarmāvaraṇaṁ teṣāṁ buddhānāṁ bhagavatāṁ jñānabhūtānāṁ cakṣurbhūtānāṁ sākṣibhūtānāṁ pramāṇabhūtānāṁ jānatāṁ paśyatamagrataḥ pratideśayāmi, āviṣkaromi na praticchādayāmi, āyatyāṁ saṁvaramāpadye|
samanvāharantu māṁ te buddhā bhagavanto yanmayā asyāṁ jātāvanyāsu vā jātiṣvanavarāgre vā jātisaṁsāre saṁsaratā dānaṁ dattaṁ bhavedantaśastiryagyonigatāyāpyālopaḥ, śīlaṁ vā rakṣitaṁ bhaved yacca me brahmacaryavāsakuśalamūlam, yacca me sattvaparipākakuśalamūlam, yacca me bodhicittakuśalam, yacca me'nuttarajñānakuśalamūlam, tatsarvamaikadhyaṁ piṇḍayitvā tulayitvā abhisaṁkṣipya anuttarāyāṁ samyaksaṁbodhau uttarottarayā (gurugurūṇā) pariṇāmanayā, yathā pariṇāmitamatītairbuddhairbhagavabhdiryathā pariṇāmayiṣyantyanāgatā buddhā bhagavantaḥ, yathā pariṇāmayanti etarhi daśasu dikṣu pratyutpannā buddhā bhagavantaḥ tathā hamapi pariṇāmayāmi|
sarva pāpaṁ pratideśayāmi| sarvaṁ puṇyamanumodayāmi| sarvān buddhānadhyeṣyāmi| bhavatu me jñānamanuttaram||
ye cābhyatītāstathapi ca ye anāgatā
ye cāpi tiṣṭhanti narottamā jināḥ|
anantavarṇān guṇasāgaropamā-
nupaimi sarvān śaraṇaṁ kṛtāñjaliḥ||
||samāptam|
(āryatriskandhamahāyānasūtraṁ samāptam)
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7622
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3946
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập