Thương yêu là phương thuốc diệu kỳ có thể giúp mỗi người chúng ta xoa dịu những nỗi đau của chính mình và mọi người quanh ta.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Nếu bạn không thích một sự việc, hãy thay đổi nó; nếu không thể thay đổi sự việc, hãy thay đổi cách nghĩ của bạn về nó. (If you don’t like something change it; if you can’t change it, change the way you think about it. )Mary Engelbreit
Trong cuộc sống, điều quan trọng không phải bạn đang ở hoàn cảnh nào mà là bạn đang hướng đến mục đích gì. (The great thing in this world is not so much where you stand as in what direction you are moving. )Oliver Wendell Holmes
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Điều kiện duy nhất để cái ác ngự trị chính là khi những người tốt không làm gì cả. (The only thing necessary for the triumph of evil is for good men to do nothing.)Edmund Burke
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Tôi tìm thấy hy vọng trong những ngày đen tối nhất và hướng về những gì tươi sáng nhất mà không phê phán hiện thực. (I find hope in the darkest of days, and focus in the brightest. I do not judge the universe.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Chấm dứt sự giết hại chúng sinh chính là chấm dứt chuỗi khổ đau trong tương lai cho chính mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Chúng ta thay đổi cuộc đời này từ việc thay đổi trái tim mình. (You change your life by changing your heart.)Max Lucado
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: giao thiệp »»
hdg. Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người khác. Người giao thiệp rộng.

hđg. giao thiệp giữa nước này với nước kia. Việc bang giao căn cứ trên sự bình đẳng giữa các dân tộc.
hđg. Đóng cửa ải, không giao thiệp với nước ngoài. Bế quan tỏa cảng là đóng cửa ải và chận hải cảng (không giao thiệp với nước ngoài).
nđg.1. Tìm cách giải trí. Ăn tùy nơi, chơi tùy lúc (t.ng).
2. Đi lại với nhau, giao thiệp. Chọn bạn mà chơi.
3. Làm viiệc gì chỉ để cho vui mà thôi. Nói chơi. Mời đến nhà chơi.
4. Làm việc gì vừa do vui thích vừa ham lợi. Chơi bài tứ sắc. Chơi hụi.
5. Dùng làm thú tiêu khiển. Chơi tem. Chơi hoa. Chơi cá kiểng.
6. Chỉ trẻ con khỏe mạnh, không đau yếu. Cháu chơi, không đau ốm như trước.
7. Xem hành động có hại cho kẻ khác như một trò vui. Anh ấy vừa bị chơi một vố. Chơi khăm.
nd. Đại diện ngoại giao được ủy nhiệm thường xuyên giao thiẹp với nước sở tại, chức vụ thấp hơn công sứ.
hdg. giao thiệp tốt với nhau. Mối giao hảo với nước láng giềng.
nt. Có tính tình khó giao thiệp vì quá khắt khe. Cô ấy khó tính lắm.
hd. Việc tiếp xúc giao thiệp về ngoại giao theo những nghi thức nhất định. Nghi thức lễ tân. Vụ lễ tân bộ ngoại giao.
ht. Từng trải trong việc giao thiệp. Tiếp đón rất lịch thiệp.
hd. Nước ngoài. giao thiệp với ngoại bang. Lệ thuộc ngoại bang.
hId. Sự giao thiệp với các nước ngoài. Bộ ngoại giao. Đặt quan hệ ngoại giao.
IIt. giao thiệp với bên ngoài, người ngoài. Có tài ngoại giao nên dễ làm quen.
nd. Sự giao thiệp với nước ngoài trên cơ sở các tổ chức, đoàn thể phi chính phủ.
hd. Bộ phận đối ngoại, giao thiệp với nước ngoài. Sở ngoại vụ thành phố.
nd.1. Chức quan nhà vua sai phái đi giao thiệp với nước ngoài. Chỉnh nghi tiếp sứ vội vàng (Ng. Du).
2. Công sứ ở tỉnh thời Pháp thuộc (nói tắt). Tòa sứ.
hd.1. Vị quan được vua cử đi giao thiệp với nước ngoài.
2. Người được coi là địa diện cho nhân dân một nước đến với các nước khác để nói lên tiếng nói và tình cảm của nhân dân mình.
ht. Sự giao thiệp thân tình. Không tình cũng nghĩa tâm giao (cd).
hd. Sự đồng tình, đồng cảm trong khi giao thiệp với nhau. Lạ gì thanh khí lẽ hăng (Ng. Du).
nt. Từng trải, lịch sự trong giao thiệp. Con người rất thiệp. Tay thiệp đời.
nd. Người giúp việc một nhân vật cao cấp về giấy tờ, giao thiệp, sắp xếp và chuẩn bị nội dung công việc hằng ngày. Thư ký riêng của bộ trưởng.
hdg. Chủ và khách; mời nhau uống rượu. Cuộc thù tạc: sự giao thiệp giữa người quen biết, bạn bè.
ht. giao thiệp, kết thân với nhau. Miếng trầu là nghĩa tương giao ... (cd).
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập