Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Thành công không phải điểm cuối cùng, thất bại không phải là kết thúc, chính sự dũng cảm tiếp tục công việc mới là điều quan trọng. (Success is not final, failure is not fatal: it is the courage to continue that counts.)Winston Churchill
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Càng giúp người khác thì mình càng có nhiều hơn; càng cho người khác thì mình càng được nhiều hơn.Lão tử (Đạo đức kinh)
Một người chưa từng mắc lỗi là chưa từng thử qua bất cứ điều gì mới mẻ. (A person who never made a mistake never tried anything new.)Albert Einstein
Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Chúng ta không thể đạt được sự bình an nơi thế giới bên ngoài khi chưa có sự bình an với chính bản thân mình. (We can never obtain peace in the outer world until we make peace with ourselves.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Cách tốt nhất để tìm thấy chính mình là quên mình để phụng sự người khác. (The best way to find yourself is to lose yourself in the service of others. )Mahatma Gandhi
Ngu dốt không đáng xấu hổ bằng kẻ không chịu học. (Being ignorant is not so much a shame, as being unwilling to learn.)Benjamin Franklin
Hãy thận trọng với những hiểu biết sai lầm. Điều đó còn nguy hiểm hơn cả sự không biết. (Beware of false knowledge; it is more dangerous than ignorance.)George Bernard Shaw
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: in front of »»
: in front of 1. nằm ở phía trước nhưng không cách xa lắm
- The car in front of me stopped suddenly and I had to brake.
* Chiếc xe ngay phía trước tôi dừng đột ngột và tôi buộc phải thắng lại.
- The bus stops right in front of our house.
* Xe buýt dừng ngay phía trước nhà chúng tôi.
- He was standing in front of me in the line.
* Anh ta đứng xếp hàng ngay phía trước tôi.
- She spends all day sitting in front of her computer.
* Cô ấy suốt ngày ngồi trước máy tính của mình. (cô ấy làm việc suốt)
- She is now entitled to put Professor in front of her name.
* Cô ấy giờ đây được quyền đặt danh hiệu Giáo sư ngay phía trước tên mình.
- In front of her, the motorway stretched for miles.
* Phía trước cô ta, con đường chạy dài tới hàng dặm. 2.thực hiện điều gì trước sự hiện diện, chứng kiến của ai
- The match took place in front of a crowd of 60,000 people.
* Trận đấu diễn ra trước sự chứng kiến của một đám đông hơn 60.000 người.
- Please don't talk about it in front of the children.
* Xin vui lòng đừng nói về điều đó trước mặt bọn trẻ.
- I would never say this in front of my mother.
* Tôi hẳn là sẽ không bao giờ nói điều này trước mặt mẹ tôi. 3. nói về thời gian, vẫn còn sắp đến, chưa trôi qua
- Don't give up. You still have your whole life in front of you.
* Đừng bỏ cuộc. Anh vẫn còn cả một cuộc đời phía trước. (đời vẫn còn dài và mọi việc có thể tiếp tục)
- I think she's got a brilliant career in front of her.
* Tôi nghĩ là cô ta có một tương lai xán lạn đang còn ở phía trước.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập