In the doctrine of the Yogācāra school 瑜伽行派, this term refers to the twenty secondary afflictions that are derived from the six fundamental afflictions i.e., the six primary defilements 六煩惱. In Yogācāra theory, these twenty are divided into three groups. The first group, containing the ten lesser afflictions includes anger 忿, enmity 恨, vexation 惱, concealing 覆, deceit 誑, flattery (or trickery) 諂, haughtiness 憍, harming 害, jealousy 嫉, and stinginess 慳. The group of middling secondary defilements includes no conscience 無慚, and no-shame 無愧, and the greater secondary afflictions include no-faith 不信 laziness 懈怠, indolence 放逸, depression 沈, flightiness 掉擧, forgetting 失念, incorrect knowledge 不正知, and scattering 散亂. 〔成唯識論T 1585.31.26c〕
[Dictionary References] Iwa478 JE340a/376 naka812b FKS6353 DFB [Credit] cmuller(entry) cwittern(py) Trang tra cứu Liên Phật Hội - Từ điển Hán Anh.">
In the doctrine of the Yogācāra school 瑜伽行派, this term refers to the twenty secondary afflictions that are derived from the six fundamental afflictions i.e., the six primary defilements 六煩惱. In Yogācāra theory, these twenty are divided into three groups. The first group, containing the ten lesser afflictions includes anger 忿, enmity 恨, vexation 惱, concealing 覆, deceit 誑, flattery (or trickery) 諂, haughtiness 憍, harming 害, jealousy 嫉, and stinginess 慳. The group of middling secondary defilements includes no conscience 無慚, and no-shame 無愧, and the greater secondary afflictions include no-faith 不信 laziness 懈怠, indolence 放逸, depression 沈, flightiness 掉擧, forgetting 失念, incorrect knowledge 不正知, and scattering 散亂. 〔成唯識論T 1585.31.26c〕
[Dictionary References] Iwa478 JE340a/376 naka812b FKS6353 DFB [Credit] cmuller(entry) cwittern(py) Trang tra cứu Liên Phật Hội - Từ điển Hán Anh." />
In the doctrine of the Yogācāra school 瑜伽行派, this term refers to the twenty secondary afflictions that are derived from the six fundamental afflictions i.e., the six primary defilements 六煩惱. In Yogācāra theory, these twenty are divided into three groups. The first group, containing the ten lesser afflictions includes anger 忿, enmity 恨, vexation 惱, concealing 覆, deceit 誑, flattery (or trickery) 諂, haughtiness 憍, harming 害, jealousy 嫉, and stinginess 慳. The group of middling secondary defilements includes no conscience 無慚, and no-shame 無愧, and the greater secondary afflictions include no-faith 不信 laziness 懈怠, indolence 放逸, depression 沈, flightiness 掉擧, forgetting 失念, incorrect knowledge 不正知, and scattering 散亂. 〔成唯識論T 1585.31.26c〕
[Dictionary References] Iwa478 JE340a/376 naka812b FKS6353 DFB [Credit] cmuller(entry) cwittern(py) Trang tra cứu Liên Phật Hội - Từ điển Hán Anh."/>
Càng giúp người khác thì mình càng có nhiều hơn; càng cho người khác thì mình càng được nhiều hơn.Lão tử (Đạo đức kinh)
Hãy nhớ rằng hạnh phúc nhất không phải là những người có được nhiều hơn, mà chính là những người cho đi nhiều hơn. (Remember that the happiest people are not those getting more, but those giving more.)H. Jackson Brown, Jr.
Cuộc sống xem như chấm dứt vào ngày mà chúng ta bắt đầu im lặng trước những điều đáng nói. (Our lives begin to end the day we become silent about things that matter. )Martin Luther King Jr.
Sự thành công thật đơn giản. Hãy thực hiện những điều đúng đắn theo phương cách đúng đắn và vào đúng thời điểm thích hợp. (Success is simple. Do what's right, the right way, at the right time.)Arnold H. Glasow
Gặp quyển sách hay nên mua ngay, dù đọc được hay không, vì sớm muộn gì ta cũng sẽ cần đến nó.Winston Churchill
Ta như thầy thuốc, biết bệnh cho thuốc. Người bệnh chịu uống thuốc ấy hay không, chẳng phải lỗi thầy thuốc. Lại cũng như người khéo chỉ đường, chỉ cho mọi người con đường tốt. Nghe rồi mà chẳng đi theo, thật chẳng phải lỗi người chỉ đường.Kinh Lời dạy cuối cùng
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Lo lắng không xua tan bất ổn của ngày mai nhưng hủy hoại bình an trong hiện tại. (Worrying doesn’t take away tomorrow’s trouble, it takes away today’s peace.)Unknown
Kẻ hung dữ hại người cũng như ngửa mặt lên trời mà phun nước bọt. Nước bọt ấy chẳng lên đến trời, lại rơi xuống chính mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Hán Anh »» Đang xem mục từ: tùy phiền não - 隨煩惱 »»
Quý vị có thể nhập âm Hán-Việt hoặc copy chữ Hán dán vào
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.44, 147.243.245.244 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập