Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Chúng ta nên hối tiếc về những sai lầm và học hỏi từ đó, nhưng đừng bao giờ mang theo chúng vào tương lai. (We should regret our mistakes and learn from them, but never carry them forward into the future with us. )Lucy Maud Montgomery
Con người sinh ra trần trụi và chết đi cũng không mang theo được gì. Tất cả những giá trị chân thật mà chúng ta có thể có được luôn nằm ngay trong cách mà chúng ta sử dụng thời gian của đời mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Bạn có thể lừa dối mọi người trong một lúc nào đó, hoặc có thể lừa dối một số người mãi mãi, nhưng bạn không thể lừa dối tất cả mọi người mãi mãi. (You can fool all the people some of the time, and some of the people all the time, but you cannot fool all the people all the time.)Abraham Lincoln
Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Khi gặp chướng ngại ta có thể thay đổi phương cách để đạt mục tiêu nhưng đừng thay đổi quyết tâm đạt đến mục tiêu ấy. (When obstacles arise, you change your direction to reach your goal, you do not change your decision to get there. )Zig Ziglar
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc nhưng không hương. Cũng vậy, lời khéo nói, không làm, không kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 51)
Kinh nghiệm quá khứ và hy vọng tương lai là những phương tiện giúp ta sống tốt hơn, nhưng bản thân cuộc sống lại chính là hiện tại.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Thành công là tìm được sự hài lòng trong việc cho đi nhiều hơn những gì bạn nhận được. (Success is finding satisfaction in giving a little more than you take.)Christopher Reeve
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: borne »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* (bất qui tắc) ngoại động từ (bore; borne, born)
- mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
=> to bear a message+ mang một bức thư
=> to bear traces of a bombardment+ mang dấu vết một cuộc ném bom
=> the document bears no date+ tài liệu không đề ngày
=> to bear in mind+ ghi nhớ; nhớ không quên
- chịu, chịu đựng
=> to bear a part of the expenses+ chịu một phần các khoản chi
=> I can't bear that fellow+ tôi không chịu được cái thằng cha ấy
- sinh, sinh sản, sinh lợi
=> to fruit+ ra quả, sinh quả
=> to bear interest+ sinh lãi, có lãi
=> to bear a child+ sinh con
=> to be born in 1940+ sinh năm 1940
=> to bear oneself+ cư xử, xử sự
* nội động từ
- chịu, chịu đựng
=> to grin and bear+ cười mà chịu đứng
- chống đỡ, đỡ
=> this beam can't bear+ cái xà này không chống đỡ nổi
- có hiệu lực, ăn thua
=> this argument did not bear+ lý lẽ đó chẳng ăn thua gì; lý lẽ đó không có hiệu lực
- rẽ, quay, hướng về
=> to bear to the right+ rẽ sang phải
- ở vào (vị trí nào...)
=> this island bears N.E. of the harbour+ đảo đó ở về phía đông bắc hải cảng
- sinh, sinh sản, sinh lợi
=> all these pear-trees bear very well+ những cây lê này sinh rất nhiều quả, những cây lê này rất sai quả
!to bear away
- mang đi, cuốn đi, lôi đi
=> to bear away the prize+ giật giải, đoạt giải, chiếm giải
=> to be borne away by one's enthusiasm+ để cho nhiệt tình lôi cuốn đi
- đi xa, đi sang hướng khác
=> to bear down+ đánh quỵ, đánh gục
=> to bear down an enemy+ đánh quỵ kẻ thù
=> to bear down upon+ sà xuống, xông vào, chồm tới
=> to bear down upon the enemy+ xông vào kẻ thù
=> to bear in+ (hàng hải) đi về phía
=> they were bearing in with the harbour+ họ đang đi về phía cảng
!to bear of
- tách ra xa không cho tới gần
- mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt
=> to bear off the prize+ đoạt giải, giật giải, chiếm giải
- (hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu)
!to bear on (upon)
- có liên quan tới, quy vào
=> all the evidence bears on the same point+ tất cả chứng cớ đều quy vào một điểm
- tì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuống
=> if you bear too hard on the point of you pencil, it may break+ nếu anh ấn đầu bút chì, nó có thể gãy
!to bear out
- xác nhận, xác minh
=> statements is borne out by these documents+ lời tuyên bố đã được những tài liệu này xác minh
!to bear up
- chống đỡ (vật gì)
- ủng hộ (ai)
- có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng
=> to be the man to bear up against misfortunes+ là người có đủ nghị lực chịu đựng được những nỗi bất hạnh
- (hàng hải) tránh (gió ngược)
=> to bear up for+ đổi hướng để tránh gió
!to bear comparison with
- (xem) comparison
!to bear a hand
- (xem) hand
!to bear hard upon somebody
- đè nặng lên ai; đè nén ai
!to bear a part
- chịu một phần
!to bear a resemblance to
- (xem) resemblance
!to bear with somebody
- khoan thứ ai, chịu đựng ai
!to bear testimony to
- (xem) testimony
!to bear witness to
- (xem) witness
!it is now borne in upon me that...
- bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng...
* danh từ
- con gấu
- người thô lỗ, người thô tục
- (thiên văn học) chòm sao gấu
=> the Great Bear+ chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng
!to be a bear for punishment
- chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ
!to sell the bear's skin before one has caught the bear
- bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên
!surly (sulky, cross) as a bear
- cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm
!to take a bear by the tooth
- liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết
* danh từ
- sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)
- người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
* động từ
- đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
- làm cho sụt giá (chứng khoán)

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.187, 147.243.76.232 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập