=> to mark with a tick+ đánh dấu kiểm
* động từ
- kêu tích tắc (đồng hồ)
!to tick off
- đánh dấu (để kiểm điểm)
=> to tick off the items in a list+ đánh dấu các khoản của một danh sách
- (thông tục) quở trách, la mắng
!to tich out
- phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo)
!to tick over
- chạy không (máy)
- tiến hành chậm, bê trệ (công việc)
* danh từ
- (động vật học) con bét, con ve, con tíc
- vải bọc (nệm, gối)
- (thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu
* nội động từ
- (thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện.">
=> to mark with a tick+ đánh dấu kiểm
* động từ
- kêu tích tắc (đồng hồ)
!to tick off
- đánh dấu (để kiểm điểm)
=> to tick off the items in a list+ đánh dấu các khoản của một danh sách
- (thông tục) quở trách, la mắng
!to tich out
- phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo)
!to tick over
- chạy không (máy)
- tiến hành chậm, bê trệ (công việc)
* danh từ
- (động vật học) con bét, con ve, con tíc
- vải bọc (nệm, gối)
- (thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu
* nội động từ
- (thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện." />
=> to mark with a tick+ đánh dấu kiểm
* động từ
- kêu tích tắc (đồng hồ)
!to tick off
- đánh dấu (để kiểm điểm)
=> to tick off the items in a list+ đánh dấu các khoản của một danh sách
- (thông tục) quở trách, la mắng
!to tich out
- phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo)
!to tick over
- chạy không (máy)
- tiến hành chậm, bê trệ (công việc)
* danh từ
- (động vật học) con bét, con ve, con tíc
- vải bọc (nệm, gối)
- (thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu
* nội động từ
- (thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."/>
Thiên tài là khả năng hiện thực hóa những điều bạn nghĩ. (Genius is the ability to put into effect what is on your mind. )F. Scott Fitzgerald
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Hầu hết mọi người đều cho rằng sự thông minh tạo nên một nhà khoa học lớn. Nhưng họ đã lầm, chính nhân cách mới làm nên điều đó. (Most people say that it is the intellect which makes a great scientist. They are wrong: it is character.)Albert Einstein
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Nụ cười biểu lộ niềm vui, và niềm vui là dấu hiệu tồn tại tích cực của cuộc sống.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Điều quan trọng không phải là bạn nhìn vào những gì, mà là bạn thấy được những gì. (It's not what you look at that matters, it's what you see.)Henry David Thoreau
Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Quy luật của cuộc sống là luôn thay đổi. Những ai chỉ mãi nhìn về quá khứ hay bám víu vào hiện tại chắc chắn sẽ bỏ lỡ tương lai. (Change is the law of life. And those who look only to the past or present are certain to miss the future.)John F. Kennedy
Hãy đặt hết tâm ý vào ngay cả những việc làm nhỏ nhặt nhất của bạn. Đó là bí quyết để thành công. (Put your heart, mind, and soul into even your smallest acts. This is the secret of success.)Swami Sivananda
Gặp quyển sách hay nên mua ngay, dù đọc được hay không, vì sớm muộn gì ta cũng sẽ cần đến nó.Winston Churchill
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: tick »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- tiếng tích tắc (của đồng hồ)
=> on the tick+ đúng giờ
=> at seven to the tick; on the tick of seven+ đúng bảy giờ
-(thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát
=> in a tick+ trong khoảnh khắc, trong giấy lát
=> in half tick+ trong giây lát
- dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách)
=> to mark with a tick+ đánh dấu kiểm
* động từ
- kêu tích tắc (đồng hồ)
!to tick off
- đánh dấu (để kiểm điểm)
=> to tick off the items in a list+ đánh dấu các khoản của một danh sách
- (thông tục) quở trách, la mắng
!to tich out
- phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo)
!to tick over
- chạy không (máy)
- tiến hành chậm, bê trệ (công việc)
* danh từ
- (động vật học) con bét, con ve, con tíc
- vải bọc (nệm, gối)
- (thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu
* nội động từ
- (thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng)

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.23, 147.243.76.242 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập