- quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
=> to be taken with+ bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
- vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở
=> to take an obstacle+ vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
=> the thoroughbred takes the hedge with greatest ease+ con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
=> to take the water+ nhảy xuống nước
=> the bandits had taken the forest+ bọn cướp đã trốn vào rừng
* nội động từ
- bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)
=> the medicine did not take+ thuốc không có hiệu lực
- ăn ảnh
=> she does not take well+ cô ta không ăn ảnh lắm
- thành công, được ưa thích
=> his second play took even more than the first+ vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất
!to take after
- giống
=> he takes after his uncle+ nó giống ông chú nó
!to take along
- mang theo, đem theo
=> I'll take that book along with me+ tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi
!to take aside
- kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
!to take away
- mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
!to take back
- lấy lại, mang về, đem về
=> to take back one's words+ nói lại, rút lui ý kiến
!to take down
- tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
- tháo ra, dỡ ra
- ghi chép
- làm nhục, sỉ nhục
- nuốt khó khăn
!to take from
- giảm bớt, làm yếu
!to take in
- mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
- tiếp đón; nhận cho ở trọ
=> to take in lodgers+ nhận khách trọ
- thu nhận, nhận nuôi
=> to take in an orphan+ nhận nuôi một trẻ mồ côi
- mua dài hạn (báo chí...)
- nhận (công việc) về nhà làm
=> to take in sewing+ nhận đồ khâu về nhà làm
- thu nhỏ, làm hẹp lại
=> to take in a dress+ khâu hẹp cái áo
- gồm có, bao gồm
- hiểu, nắm được, đánh giá đúng
=> to take in a situation+ nắm được tình hình
- vội tin, nhắm mắt mà tin
=> to take in a statement+ nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố
- lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy
!to take into
- đưa vào, để vào, đem vào
=> to take someone into one's confidence+ thổ lộ chuyện riêng với ai
=> to take it into one's head (mind)+ có ý nghĩ, có ý định
!to take off
- bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
=> to take off one's hat to somebody+ thán phục ai
- dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)
=> to take oneself off+ ra đi, bỏ đi
- nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích
- nuốt chửng, nốc, húp sạch
- bớt, giảm (giá...)
- bắt chước; nhại, giễu
- (thể dục,thể thao) giậm nhảy
- (hàng không) cất cánh
!to take on
- đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
=> to take on extra work+ nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
=> to take on responsibilities+ đảm nhận trách nhiệm
- nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố
=> to take someone on at billiards+ nhận đấu bi a với ai
=> to take on a bet+ nhận đánh cuộc
- nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
- dẫn đi tiếp
- (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên
!to take out
- đưa ra, dẫn ra ngoài
- lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi
=> to take out a stain+ xoá sạch một vết bẩn
=> to take it out of+ rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)
- nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...)
- nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào
=> as he could not get paid he took it out in goods+ vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào
!to take over
- chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
- tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục
=> we take over Hanoi in 1954+ chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954
=> to take over the watch+ thay (đổi) phiên gác
!to take to
- dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
=> the ship was sinking and they had to take to the boats+ tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền
- chạy trốn, trốn tránh
=> to take to flight+ bỏ chạy, rút chạy
=> to take to the mountain+ trốn vào núi
- bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm
=> to take to drinking+ bắt đầu nghiện rượu
=> to take to bad habits+ nhiễm những thói xấu
=> to take to chemistry+ ham thích hoá học
- có cảm tình, ưa, mến
=> the baby takes to her murse at once+ đứa bé mến ngay người vú
=> to take to the streets+ xuống đường (biểu tình, tuần hành...)
!to take up
- nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
- cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)
=> the car stops to take up passengers+ xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
- tiếp tục (một công việc bỏ dở...)
- chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)
- thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...)
- hút, thấm
=> sponges take up water+ bọt biển thấm (hút) nước
- bắt giữ, tóm
=> he was taken up by the police+ nó bị công an bắt giữ
- (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc
- ngắt lời (ai...)
- đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)
- hiểu
=> to take up someone's idea+ hiểu ý ai
- nhận, áp dụng
=> to take up a bet+ nhận đánh cuộc
=> to take up a challenge+ nhận lời thách
=> to take up a method+ áp dụng một phương pháp
- móc lên (một mũi đan tuột...)
=> to take up a dropped stitch+ móc lên một mũi đan tuột
- vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)
!to take up with
- kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
!to take aim
- (xem) aim
!to take one's chance
- (xem) chance
!to take earth
- chui xuống lỗ (đen & bóng)
!to take one's life in one's hand
- liều mạng
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."> - quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
=> to be taken with+ bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
- vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở
=> to take an obstacle+ vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
=> the thoroughbred takes the hedge with greatest ease+ con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
=> to take the water+ nhảy xuống nước
=> the bandits had taken the forest+ bọn cướp đã trốn vào rừng
* nội động từ
- bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)
=> the medicine did not take+ thuốc không có hiệu lực
- ăn ảnh
=> she does not take well+ cô ta không ăn ảnh lắm
- thành công, được ưa thích
=> his second play took even more than the first+ vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất
!to take after
- giống
=> he takes after his uncle+ nó giống ông chú nó
!to take along
- mang theo, đem theo
=> I'll take that book along with me+ tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi
!to take aside
- kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
!to take away
- mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
!to take back
- lấy lại, mang về, đem về
=> to take back one's words+ nói lại, rút lui ý kiến
!to take down
- tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
- tháo ra, dỡ ra
- ghi chép
- làm nhục, sỉ nhục
- nuốt khó khăn
!to take from
- giảm bớt, làm yếu
!to take in
- mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
- tiếp đón; nhận cho ở trọ
=> to take in lodgers+ nhận khách trọ
- thu nhận, nhận nuôi
=> to take in an orphan+ nhận nuôi một trẻ mồ côi
- mua dài hạn (báo chí...)
- nhận (công việc) về nhà làm
=> to take in sewing+ nhận đồ khâu về nhà làm
- thu nhỏ, làm hẹp lại
=> to take in a dress+ khâu hẹp cái áo
- gồm có, bao gồm
- hiểu, nắm được, đánh giá đúng
=> to take in a situation+ nắm được tình hình
- vội tin, nhắm mắt mà tin
=> to take in a statement+ nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố
- lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy
!to take into
- đưa vào, để vào, đem vào
=> to take someone into one's confidence+ thổ lộ chuyện riêng với ai
=> to take it into one's head (mind)+ có ý nghĩ, có ý định
!to take off
- bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
=> to take off one's hat to somebody+ thán phục ai
- dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)
=> to take oneself off+ ra đi, bỏ đi
- nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích
- nuốt chửng, nốc, húp sạch
- bớt, giảm (giá...)
- bắt chước; nhại, giễu
- (thể dục,thể thao) giậm nhảy
- (hàng không) cất cánh
!to take on
- đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
=> to take on extra work+ nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
=> to take on responsibilities+ đảm nhận trách nhiệm
- nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố
=> to take someone on at billiards+ nhận đấu bi a với ai
=> to take on a bet+ nhận đánh cuộc
- nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
- dẫn đi tiếp
- (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên
!to take out
- đưa ra, dẫn ra ngoài
- lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi
=> to take out a stain+ xoá sạch một vết bẩn
=> to take it out of+ rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)
- nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...)
- nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào
=> as he could not get paid he took it out in goods+ vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào
!to take over
- chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
- tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục
=> we take over Hanoi in 1954+ chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954
=> to take over the watch+ thay (đổi) phiên gác
!to take to
- dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
=> the ship was sinking and they had to take to the boats+ tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền
- chạy trốn, trốn tránh
=> to take to flight+ bỏ chạy, rút chạy
=> to take to the mountain+ trốn vào núi
- bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm
=> to take to drinking+ bắt đầu nghiện rượu
=> to take to bad habits+ nhiễm những thói xấu
=> to take to chemistry+ ham thích hoá học
- có cảm tình, ưa, mến
=> the baby takes to her murse at once+ đứa bé mến ngay người vú
=> to take to the streets+ xuống đường (biểu tình, tuần hành...)
!to take up
- nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
- cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)
=> the car stops to take up passengers+ xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
- tiếp tục (một công việc bỏ dở...)
- chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)
- thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...)
- hút, thấm
=> sponges take up water+ bọt biển thấm (hút) nước
- bắt giữ, tóm
=> he was taken up by the police+ nó bị công an bắt giữ
- (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc
- ngắt lời (ai...)
- đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)
- hiểu
=> to take up someone's idea+ hiểu ý ai
- nhận, áp dụng
=> to take up a bet+ nhận đánh cuộc
=> to take up a challenge+ nhận lời thách
=> to take up a method+ áp dụng một phương pháp
- móc lên (một mũi đan tuột...)
=> to take up a dropped stitch+ móc lên một mũi đan tuột
- vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)
!to take up with
- kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
!to take aim
- (xem) aim
!to take one's chance
- (xem) chance
!to take earth
- chui xuống lỗ (đen & bóng)
!to take one's life in one's hand
- liều mạng
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện." /> - quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
=> to be taken with+ bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
- vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở
=> to take an obstacle+ vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
=> the thoroughbred takes the hedge with greatest ease+ con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
=> to take the water+ nhảy xuống nước
=> the bandits had taken the forest+ bọn cướp đã trốn vào rừng
* nội động từ
- bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)
=> the medicine did not take+ thuốc không có hiệu lực
- ăn ảnh
=> she does not take well+ cô ta không ăn ảnh lắm
- thành công, được ưa thích
=> his second play took even more than the first+ vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất
!to take after
- giống
=> he takes after his uncle+ nó giống ông chú nó
!to take along
- mang theo, đem theo
=> I'll take that book along with me+ tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi
!to take aside
- kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
!to take away
- mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
!to take back
- lấy lại, mang về, đem về
=> to take back one's words+ nói lại, rút lui ý kiến
!to take down
- tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
- tháo ra, dỡ ra
- ghi chép
- làm nhục, sỉ nhục
- nuốt khó khăn
!to take from
- giảm bớt, làm yếu
!to take in
- mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
- tiếp đón; nhận cho ở trọ
=> to take in lodgers+ nhận khách trọ
- thu nhận, nhận nuôi
=> to take in an orphan+ nhận nuôi một trẻ mồ côi
- mua dài hạn (báo chí...)
- nhận (công việc) về nhà làm
=> to take in sewing+ nhận đồ khâu về nhà làm
- thu nhỏ, làm hẹp lại
=> to take in a dress+ khâu hẹp cái áo
- gồm có, bao gồm
- hiểu, nắm được, đánh giá đúng
=> to take in a situation+ nắm được tình hình
- vội tin, nhắm mắt mà tin
=> to take in a statement+ nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố
- lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy
!to take into
- đưa vào, để vào, đem vào
=> to take someone into one's confidence+ thổ lộ chuyện riêng với ai
=> to take it into one's head (mind)+ có ý nghĩ, có ý định
!to take off
- bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
=> to take off one's hat to somebody+ thán phục ai
- dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)
=> to take oneself off+ ra đi, bỏ đi
- nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích
- nuốt chửng, nốc, húp sạch
- bớt, giảm (giá...)
- bắt chước; nhại, giễu
- (thể dục,thể thao) giậm nhảy
- (hàng không) cất cánh
!to take on
- đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
=> to take on extra work+ nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
=> to take on responsibilities+ đảm nhận trách nhiệm
- nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố
=> to take someone on at billiards+ nhận đấu bi a với ai
=> to take on a bet+ nhận đánh cuộc
- nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
- dẫn đi tiếp
- (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên
!to take out
- đưa ra, dẫn ra ngoài
- lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi
=> to take out a stain+ xoá sạch một vết bẩn
=> to take it out of+ rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)
- nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...)
- nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào
=> as he could not get paid he took it out in goods+ vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào
!to take over
- chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
- tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục
=> we take over Hanoi in 1954+ chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954
=> to take over the watch+ thay (đổi) phiên gác
!to take to
- dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
=> the ship was sinking and they had to take to the boats+ tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền
- chạy trốn, trốn tránh
=> to take to flight+ bỏ chạy, rút chạy
=> to take to the mountain+ trốn vào núi
- bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm
=> to take to drinking+ bắt đầu nghiện rượu
=> to take to bad habits+ nhiễm những thói xấu
=> to take to chemistry+ ham thích hoá học
- có cảm tình, ưa, mến
=> the baby takes to her murse at once+ đứa bé mến ngay người vú
=> to take to the streets+ xuống đường (biểu tình, tuần hành...)
!to take up
- nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
- cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)
=> the car stops to take up passengers+ xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
- tiếp tục (một công việc bỏ dở...)
- chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)
- thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...)
- hút, thấm
=> sponges take up water+ bọt biển thấm (hút) nước
- bắt giữ, tóm
=> he was taken up by the police+ nó bị công an bắt giữ
- (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc
- ngắt lời (ai...)
- đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)
- hiểu
=> to take up someone's idea+ hiểu ý ai
- nhận, áp dụng
=> to take up a bet+ nhận đánh cuộc
=> to take up a challenge+ nhận lời thách
=> to take up a method+ áp dụng một phương pháp
- móc lên (một mũi đan tuột...)
=> to take up a dropped stitch+ móc lên một mũi đan tuột
- vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)
!to take up with
- kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
!to take aim
- (xem) aim
!to take one's chance
- (xem) chance
!to take earth
- chui xuống lỗ (đen & bóng)
!to take one's life in one's hand
- liều mạng
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."/>
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng

Có những người không nói ra phù hợp với những gì họ nghĩ và không làm theo như những gì họ nói. Vì thế, họ khiến cho người khác phải nói những lời không nên nói và phải làm những điều không nên làm với họ. (There are people who don't say according to what they thought and don't do according to what they say. Beccause of that, they make others have to say what should not be said and do what should not be done to them.)Rộng Mở Tâm Hồn
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Khi ý thức được rằng giá trị của cuộc sống nằm ở chỗ là chúng ta đang sống, ta sẽ thấy tất cả những điều khác đều trở nên nhỏ nhặt, vụn vặt không đáng kể.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Chúng ta thay đổi cuộc đời này từ việc thay đổi trái tim mình. (You change your life by changing your heart.)Max Lucado
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Nếu không yêu thương chính mình, bạn không thể yêu thương người khác. Nếu bạn không có từ bi đối với mình, bạn không thể phát triển lòng từ bi đối với người khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Chúng ta không có quyền tận hưởng hạnh phúc mà không tạo ra nó, cũng giống như không thể tiêu pha mà không làm ra tiền bạc. (We have no more right to consume happiness without producing it than to consume wealth without producing it. )George Bernard Shaw
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Nụ cười biểu lộ niềm vui, và niềm vui là dấu hiệu tồn tại tích cực của cuộc sống.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn

Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: take »»

Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: take

Hiện đang có tổng cộng  354.286 mục từ.


KẾT QUẢ TRA TỪ

Từ điển Anh Việt

Tra theo vần trong các từ điển 

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...




Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.

 


Quý vị đang truy cập từ IP 54.204.202.221 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.

Ghi danh hoặc đăng nhập

Thành viên đang online:
Rộng Mở Tâm Hồn Minh Thái Hồng Rộng Mở Tâm Hồn Liên Rộng Mở Tâm Hồn Huệ Tâm 572 Rộng Mở Tâm Hồn pdmt0304@yahoo.com Rộng Mở Tâm Hồn Ngộ Đạt Rộng Mở Tâm Hồn Từ Hòa Rộng Mở Tâm Hồn tran tu Rộng Mở Tâm Hồn Brajna Bhadra Rộng Mở Tâm Hồn v.beanq Rộng Mở Tâm Hồn Phiêu Bồng Rộng Mở Tâm Hồn thuonghylenien Rộng Mở Tâm Hồn khaitran Rộng Mở Tâm Hồn Thiện Chí2512 Rộng Mở Tâm Hồn Hoài Thương Rộng Mở Tâm Hồn Huệ Trí 1975 Rộng Mở Tâm Hồn giolanh Rộng Mở Tâm Hồn Hoa Minh Rộng Mở Tâm Hồn Quang Tình 17 Rộng Mở Tâm Hồn seven Rộng Mở Tâm Hồn Ng Truc Ha Rộng Mở Tâm Hồn Vinhkonia Quảng Chí Rộng Mở Tâm Hồn Lãn Tử Rộng Mở Tâm Hồn Hotv Rộng Mở Tâm Hồn minhthìen2016358@gmail.com Rộng Mở Tâm Hồn Cherry Rộng Mở Tâm Hồn Konchog Dondrup Samten Rộng Mở Tâm Hồn Nguyễn Văn Ngọc Rộng Mở Tâm Hồn Hộ Chánh Rộng Mở Tâm Hồn Không Xã Rộng Mở Tâm Hồn Vạn Phúc Rộng Mở Tâm Hồn THÍCH NỮ LINH VIÊN Rộng Mở Tâm Hồn Cay Rộng Mở Tâm Hồn Pascal Bui Rộng Mở Tâm Hồn TranDoan Rộng Mở Tâm Hồn Nguyễn Văn Tài Rộng Mở Tâm Hồn Sonny View Rộng Mở Tâm Hồn Trần Văn Phước Rộng Mở Tâm Hồn Thien Hue Rộng Mở Tâm Hồn Phi Bảo Rộng Mở Tâm Hồn Khaiminh ... ...

Việt Nam (48.979 lượt xem) - Hoa Kỳ (34.857 lượt xem) - Đức quốc (2.431 lượt xem) - Nga (1.930 lượt xem) - Pháp quốc (719 lượt xem) - Anh quốc (405 lượt xem) - Benin (207 lượt xem) - Central African Republic (163 lượt xem) - Australia (92 lượt xem) - Hà Lan (32 lượt xem) - Trung Hoa (31 lượt xem) - Burma (Myanmar) (29 lượt xem) - Tây Ban Nha (23 lượt xem) - Phần Lan (20 lượt xem) - Ấn Độ (18 lượt xem) - Luxembourg (17 lượt xem) - Thái Lan (10 lượt xem) - Senegal (10 lượt xem) - Northern Mariana Islands (8 lượt xem) - Nhật Bản (8 lượt xem) - Indonesia (8 lượt xem) - Mayotte (7 lượt xem) - Italy (7 lượt xem) - Romania (7 lượt xem) - French Southern Territories (6 lượt xem) - Philippines (5 lượt xem) - Cộng hòa Czech (4 lượt xem) - Palau (4 lượt xem) - Singapore (4 lượt xem) - Algeria (3 lượt xem) - Paraguay (3 lượt xem) - South Africa (3 lượt xem) - Saudi Arabia (3 lượt xem) - Na-uy (2 lượt xem) - Greece (2 lượt xem) - Lào (2 lượt xem) - Albania (1 lượt xem) - Mozambique (1 lượt xem) - Nepal (1 lượt xem) - Iran (1 lượt xem) - Lithuania (1 lượt xem) - Hong Kong (1 lượt xem) - Ma-cao (1 lượt xem) - Qatar (1 lượt xem) - Croatia (Hrvatska) (1 lượt xem) - Syria (1 lượt xem) - Iceland (1 lượt xem) - Oman (1 lượt xem) - Cambodia (1 lượt xem) - Hungary (1 lượt xem) - ... ...