Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Sự thành công thật đơn giản. Hãy thực hiện những điều đúng đắn theo phương cách đúng đắn và vào đúng thời điểm thích hợp. (Success is simple. Do what's right, the right way, at the right time.)Arnold H. Glasow
Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc nhưng không hương. Cũng vậy, lời khéo nói, không làm, không kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 51)
Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Người vấp ngã mà không cố đứng lên thì chỉ có thể chờ đợi một kết quả duy nhất là bị giẫm đạp.Sưu tầm
Hãy cống hiến cho cuộc đời những gì tốt nhất bạn có và điều tốt nhất sẽ đến với bạn. (Give the world the best you have, and the best will come to you. )Madeline Bridge
Nếu muốn tỏa sáng trong tương lai, bạn phải lấp lánh từ hôm nay.Sưu tầm
Việc người khác ca ngợi bạn quá hơn sự thật tự nó không gây hại, nhưng thường sẽ khiến cho bạn tự nghĩ về mình quá hơn sự thật, và đó là khi tai họa bắt đầu.Rộng Mở Tâm Hồn
Mục đích cuộc đời ta là sống hạnh phúc. (The purpose of our lives is to be happy.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: back »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- lưng (người, vật)
- ván lưng, ván ngựa (ghế)
- đằng sau
=> at the back of the house+ ở đằng sau nhà
- mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
=> the back of an envelope+ mặt sau cái phong bì
- chỗ trong cùng
=> at the back of the stage+ ở chỗ trong cùng của sân khấu
- (thể dục,thể thao) hậu vệ
!back and belly
- cái ăn cái mặc
!at the back of one's mind
- trong thâm tâm, trong đáy lòng
!to be at the back of somebody
- đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai
- đuổi theo sát ai
!to be at the back of something
- biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì
!to be on one's back
- nằm ngửa
- bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực
- ốm liệt giường
!behind one's back
- làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng
!to break somebody's back
- bắt ai làm việc cật lực
- đánh gãy sống lưng ai
!to crouch one's back before somebody
- luồn cúi ai, quỵ luỵ ai
!to get (set) somebody's back up
- làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu
!to get (put, set) one's back up
- nổi giận, phát cáu
!to get to the back of something
- hiểu được thực chất của vấn đề gì
!to give (make) a back
- cúi xuống (chơi nhảy cừu)
!to put one's back into something
- miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì
!to rob one's belly to cover one's back
- (xem) rob
!to talk throught the back of one's neck
- (xem) neck
!to turn one's back upon somebody
- quay lưng lại với ai
!with one's back against (to) the wall
- lâm vào thế cùng
!there is something at the back of it
- trong việc này có điều gì uẩn khúc
* tính từ
- sau; hậu
=> back yard+ sân sau
=> back room+ phòng ở phía sau
=> back street+ phố vắng vẻ, phố lẻ
=> to take a back seat+ ngồi ở hàng ghế sau; (nghĩa bóng) nhận một địa vị thấp hèn
- còn chịu lại, còn nợ lại
=> back rent+ tiền thuê nhà còn chịu lại
- để quá hạn, cũ, đã qua
- ngược, lộn lại, trở lại
=> a back current+ dòng nước ngược
* phó từ
- lùi lại, về phía sau
=> keep back!+ lùi lại!
=> to step back a pace+ lùi lại một bước
- trước (thời gian)
=> some few years back+ vài năm trước
- trả lại, trở lại, ngược lại
=> to go back+ trở lại, đi về
=> to send back+ gửi trả lại
=> to bow back+ cái chào trả lại
- cách, xa
=> the house stands back from the road+ ngôi nhà ở xa đường cái
!back and forth
- tới lui
=> to pace back and forth+ đi tới đi lui
!to go back on a friend
- phản bạn
!to go back on one's word
- không giữ lời hứa
!there and back
- đến đó và trở lại
=> it's 20 km there and back+ từ đây đến đó vừa đi vừa về hết 20 kilômét
* ngoại động từ
- lùi
=> to back a car into the garage+ lùi ôtô vào nhà xe
- ủng hộ (một kế hoạch...)
=> to back someone up+ ủng hộ ai bằng mọi cách
- đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...)
- đóng gáy (quyển sách)
- cưỡi (ngựa)
- cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện...)
* nội động từ
- lùi lại
- dịu trở lại (gió)
!to back down
- bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui
!to back out
- nuốt lời
=> to back out of a bargain+ đã thoả thuận xong xuôi rồi lại nuốt lời
- lui, rút lui; lẩn trốn
=> to back out of a duty+ lẩn trốn trách nhiệm
!to back and fill
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22, 147.243.76.235 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập