Kẻ thất bại chỉ sống trong quá khứ. Người chiến thắng là người học hỏi được từ quá khứ, vui thích với công việc trong hiện tại hướng đến tương lai. (Losers live in the past. Winners learn from the past and enjoy working in the present toward the future. )Denis Waitley
Kẻ ngốc nghếch truy tìm hạnh phúc ở xa xôi, người khôn ngoan gieo trồng hạnh phúc ngay dưới chân mình. (The foolish man seeks happiness in the distance, the wise grows it under his feet. )James Oppenheim
Việc người khác ca ngợi bạn quá hơn sự thật tự nó không gây hại, nhưng thường sẽ khiến cho bạn tự nghĩ về mình quá hơn sự thật, và đó là khi tai họa bắt đầu.Rộng Mở Tâm Hồn
Khi tự tin vào chính mình, chúng ta có được bí quyết đầu tiên của sự thành công. (When we believe in ourselves we have the first secret of success. )Norman Vincent Peale
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Hành động thiếu tri thức là nguy hiểm, tri thức mà không hành động là vô ích. (Action without knowledge is dangerous, knowledge without action is useless. )Walter Evert Myer
Đừng làm một tù nhân của quá khứ, hãy trở thành người kiến tạo tương lai. (Stop being a prisoner of your past. Become the architect of your future. )Robin Sharma
Điều kiện duy nhất để cái ác ngự trị chính là khi những người tốt không làm gì cả. (The only thing necessary for the triumph of evil is for good men to do nothing.)Edmund Burke
Cách tốt nhất để tiêu diệt một kẻ thù là làm cho kẻ ấy trở thành một người bạn. (The best way to destroy an enemy is to make him a friend.)Abraham Lincoln
Hạnh phúc không phải là điều có sẵn. Hạnh phúc đến từ chính những hành vi của bạn. (Happiness is not something ready made. It comes from your own actions.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: play »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
=> to be at play+ đang chơi, đang nô đùa
=> to say something in play+ nói chơi (nói đùa) điều gì
=> out of mere play+ chỉ là chơi, chỉ là đùa
=> a play of words+ lối chơi chữ; tài dùng chữ
=> a play on words+ lối chơi chữ, lối nói mập mờ
=> child's play+ trò chơi trẻ con; (nghĩa bóng) trò hề, việc ngon ơ
- (thể dục,thể thao) sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi
=> the play began at three o'clock+ trận đấu bắt đầu lúc ba giờ
=> to win the match by good play+ thắng trận đấu nhờ lối chơi hay
- (nghĩa bóng) lối chơi, cách xử sự
=> fair play+ lối chơi ngay thẳng; (nghĩa bóng) cách xử sự công bình, cách xử sự ngay thẳng
- sự đánh bạc, trò cờ bạc
=> to be ruined by play+ khánh kiệt vì cờ bạc
=> the play runs high+ cờ bạc đánh to
- kịch, vở kịch, vở tuồng
=> to go to the play+ đi xem kịch
=> shakespeare's plays+ những vở kịch của Sếch-xpia
- sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng
=> the play of moonlight on water+ ánh trăng lấp lánh trên mặt nước
=> play of light+ ánh sáng lung linh, ánh sáng lấp lánh
=> play of colour+ màu sắc óng ánh
=> play of the waves+ sóng nhấp nhô
- sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng
=> in full play+ đang hoạt động mạnh
=> to come into play+ bắt đầu hoạt động; bắt đầu có hiệu lực
=> to bring (call) into play+ phát huy
=> to give full play to one's imagination+ để cho tưởng tượng tự do phiêu diêu, thả hồn theo tưởng tượng
- (kỹ thuật) sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy
=> bolts should have a centimeter of play+ chốt phải có một khoảng xê dịch một xentimet mới được
- (kỹ thuật) sự jơ, sự long, sự xộc xệch; chỗ jơ, chỗ long, chỗ xộc xệch; khe hở, độ hở
=> a play in the wheel+ chỗ long ở bánh xe, chỗ jơ ở bánh xe
- sự nghỉ việc (của công nhân lúc đình công)
* nội động từ
- chơi, nô đùa, đùa giỡn
=> to play with children+ nô đùa với trẻ con, chơi với trẻ con
=> to play with love+ đùa với tình yêu
- chơi, đánh (đàn...), thổi (sáo...)...
=> to play at cards+ chơi bài, đánh bài
=> to play at chess+ chơi cờ, đánh cờ
=> to play on the piano+ chơi đàn pianô, đánh đàn pianô
=> to play upon words+ chơi chi, nói lập lờ
- (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá... (hay, dở...); chơi được (sân, bãi)
=> to play well+ chơi hay, đánh hay, đá hay...
=> the ground plays well today+ sân hôm nay chơi tốt
- đánh bạc
=> to play high+ đánh lớn; đánh những quân bài cao
- đóng trong kịch, tuồng...); biểu diễn
=> to play in a film+ đóng trong một phim
=> to play in Hamles+ đóng trong vở Hăm-lét
- nã vào (súng); phun vào (vòi cứu hoả)
=> guns begin to play on the walls+ súng đạn lớn bắt đầu nã vào những bức tường thành
=> fire-engines play on the fire+ xe chữa cháy phun vào đám cháy
- giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô
=> smile plays about lips+ nụ cười thoáng (giỡn) trên môi
=> moonlight plays on water+ ánh trăng lấp lánh trên mặt nước
- (nghĩa bóng) xử sự, ăn ở
=> to play foul+ chơi xấu, chơi ăn gian; (nghĩa bóng) xử sự không ngay thẳng, gian lận
- (kỹ thuật) chạy, chuyển vận, vận hành, xoay dễ dàng... (bộ phận máy)
- nghỉ việc, không làm việc (công nhân đình công)
* ngoại động từ
- (thể dục,thể thao) chơi, đánh, đá...
=> to play football+ đá bóng chơi bóng đá
=> to play tennis+ chơi quần vợt, đánh quần vợt
=> to play chess+ đánh cờ
- (âm nhạc) chơi, đánh, kéo, thổi...
=> to play the piano+ chơi pianô, đánh pianô
=> to play the violon+ kéo viôlông
=> to play the flute+ thổi sáo
- đánh (một quả bóng), đánh ra (một quân bài); đi (một quân cờ)
=> to play the ball into the net+ đánh quả bóng vào lưới
- (thể dục,thể thao) thi đấu với, đấu
=> to play the best team+ đâu với đội hay nhất
=> to play a match+ đâu một trận
=> to play somebody at chess+ đánh cờ với ai
- (thể dục,thể thao) chọn (ai) vào chơi...; cho (ai) vào chơi... (trong đội)
=> to play someone as goalkeeper+ chọn ai làm người giữ gôn
- đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi)
=> to play Hamlet+ đóng vai Hăm-lét
=> to play a tragedy+ diễn một vở kịch
=> let's play that we are soldiers+ chúng ta giả làm bộ đội chơi nào
- xử sự như là
=> to play truant+ trốn học
- làm chơi, xỏ chơi (ai, một vố)
=> to play a trick upon somebody; to play somebody a trick+ xỏ chơi ai một vố
- nả (súng...), chiếu (đèn pha...), phun (nước)
=> to play guns on the walls+ nã súng lớn vào những bức tường thành
=> to play water on the fire+ phun nước vào đám cháy
- giật, giật dây câu cho mệt (cá)
=> to play a fish+ giật giật dây câu cho mệt cá
!to play at
- chơi (cờ, bóng đá, bài...)
- giả làm, làm ra bộ (để đùa chơi)
=> to play at soldiers+ giả làm bộ đội chơi
- (nghĩa bóng) làm miễn cưỡng, làm tắc trách (việc gì)
!to play in
- cử nhạc đón (khách, khán giả...) vào
!to play off
- làm cho (ai) lộ rõ ở thế bất lợi, làm cho (ai) lộ rõ nhược điểm
- kích (ai... chống lại ai)
=> to play off somebody against another+ kích ai chống lại lại ai (để có lợi cho mình)
- đánh tráo, đánh lộn sòng (cái gì...)
=> to play off something as something else+ đánh tráo (đánh lộn sòng) cái gì với cái gì khác
- (thể dục,thể thao) đấu lại để quyết định (một trận đấu hoà...)
!to play on
- lợi dụng
=> to play on someone's credulity+ lợi dụng lòng cả tin của ai
- (thể dục,thể thao) đánh bóng vào gôn bên mình (crickê)
!to play out
- cử nhạc tiễn đưa
=> the orchestra plays the audience out+ ban nhạc cử nhạc tiễn đưa khán giả ra về
!to play up
- (+ to) (sân khấu) đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất (của một diễn viên khác)
=> to play up to someone+ đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất của ai
- (nghĩa bóng) nịnh, tâng bốc
- trêu chọc (chòng ghẹo) làm (ai) phát cáu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng (cái gì)
- (thể dục,thể thao) chơi tận tình
!to play upon
!to play on to play booty
- (xem) booty
!to play by ear
- đánh đàn mò (nhớ lỏm, không biết nhạc)
!to play one's cards well
- (xem) card
!to play the deuce (devil) with
- phá hoại; làm hỏng bét cả; chơi xỏ một vố
!to play ducks ans drakes with
- (xem) duck
!to play someone false
- (xem) false
!to play fast and loose
- (xem) fast
!to play first (second) fiddle
- (xem) fiddle
!to play the game
- chơi đúng thể lệ quy định
- (nghĩa bóng) chơi ngay thẳng, xử sự ngay thẳng
!to play a good knife and fork
- (xem) knife
!to play bell (the mischief)
- gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách
!to play one's hand for all it is worth
- triệt để lợi dụng cơ hội; sử dụng mọi phương tiện, dùng đủ mọi cách
!to play into the hands of somebody
- làm lợi cho ai, làm cho ai hưởng, làm cỗ cho ai ăn
!to play it on somebody
!to play it low on somebody
- (từ lóng) lợi dụng ai một cách ti tiện
!to play the man
- cư xử đúng phẩm cách con người
!to play the market
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu cơ chứng khoán
!to play for time
- chơi kéo dài thời gian, làm kế hoãn binh
- cố tranh thủ thời gian

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập