Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Bạn nhận biết được tình yêu khi tất cả những gì bạn muốn là mang đến niềm vui cho người mình yêu, ngay cả khi bạn không hiện diện trong niềm vui ấy. (You know it's love when all you want is that person to be happy, even if you're not part of their happiness.)Julia Roberts
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Sự thành công thật đơn giản. Hãy thực hiện những điều đúng đắn theo phương cách đúng đắn và vào đúng thời điểm thích hợp. (Success is simple. Do what's right, the right way, at the right time.)Arnold H. Glasow
Niềm vui cao cả nhất là niềm vui của sự học hỏi. (The noblest pleasure is the joy of understanding.)Leonardo da Vinci
Sự hiểu biết là chưa đủ, chúng ta cần phải biết ứng dụng. Sự nhiệt tình là chưa đủ, chúng ta cần phải bắt tay vào việc. (Knowing is not enough; we must apply. Willing is not enough; we must do.)Johann Wolfgang von Goethe
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Việc người khác ca ngợi bạn quá hơn sự thật tự nó không gây hại, nhưng thường sẽ khiến cho bạn tự nghĩ về mình quá hơn sự thật, và đó là khi tai họa bắt đầu.Rộng Mở Tâm Hồn
"Nó mắng tôi, đánh tôi, Nó thắng tôi, cướp tôi." Ai ôm hiềm hận ấy, hận thù không thể nguôi.Kinh Pháp cú (Kệ số 3)
Chỉ có cuộc sống vì người khác mới là đáng sống. (Only a life lived for others is a life worthwhile. )Albert Einstein
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: lead »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- chì
- (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu
=> to cast (heave) the lead+ ném dây dọi xuống nước để đo chiều sâu
- (ngành in) thanh cỡ
- than chì (dùng làm bút chì)
- (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì
- đạn chì
!to swing the lead
- (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc
* ngoại động từ
- buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì
- (ngành in) đặt thành cỡ[li:d]
* danh từ
- sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu
=> to take the lead+ hướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
=> to take the lead in something+ dẫn đầu trong việc gì
=> to follow the lead+ theo sự hướng dẫn, theo sự lânh đạp
=> to give someone a lead+ làm trước để hướng dẫn động viên ai làm
- vị trí đứng đầu
=> to have the lead in a race+ dẫn đàu trong một cuộc chạy đua
- (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính
- dây dắt (chó)
- (đánh bài) quyền đánh đầu tiên
- máng dẫn nước (đến cối xay lúa)
- (điện học) dây dẫn chính
- (điện học) sự sớm (pha)
- (kỹ thuật) bước (răng ren)
* ngoại động từ led /led/
- lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
=> to lead a horse+ dắt một con ngựa
=> to lead the way+ dẫn đường
=> easier led than driven+ dễ lânh đạo bằng cách thuyết phục hơn là thúc ép
- chỉ huy, đứng đầu
=> to lead an army+ chỉ huy một đạo quân
- đưa đến, dẫn đến
=> good command leads to victory+ sự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi
- trải qua, kéo dài (cuộc sống...)
=> to lead a quite life+ sống một cuộc sống êm đềm
- làm cho, khiến cho
=> these facts lead me to...+ những sự việc đó khiến tôi...
- (đánh bài) đánh trước tiên
=> to lead a trump+ đánh quân bài chủ trước tiên
- hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan
* nội động từ
- chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn
- (đánh bài) đánh đầu tiên
!to lead aside from
- đưa đi trệch
=> nothing can lead him aside from the path of duty+ không gì có thể đưa anh ta đi trệch con đường trách nhiệm
!to lead astray
- dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc
!to lead away
- khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi
!to lead into
- đưa vào, dẫn vào, dẫn đến
!to lead off
- bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...)
!to lead on
- đưa đến, dẫn đến
!to lead up to
- hướng câu chuyện về (một vấn đề)
- chuẩn bị cho (một cái gì)
!to lead nowhere
- không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì
!to lead someone by the nose
- dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình
!to lead someone a dog's life
- (xem) dog
!to lead someone a dance
- làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì
!to lead the dance
- mở đầu vũ hội
- (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong
!to lead the van
- đi đầu, đi tiên phong
!to lead a woman to the altar
- làm lễ cưới ai, cưới ai làm v

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22, 69.15.33.105 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập