Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)

Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Dễ thay thấy lỗi người, lỗi mình thấy mới khó.Kinh Pháp cú (Kệ số 252)
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm của người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương

Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Liên Phật Hội »»

Kinh điển Bắc truyền »» Liên Phật Hội

»» Xem Toàn bộ kinh điển Hán tạng || Xem Mục lục Đại Tạng Kinh Tiếng Việt || »» Xem Kinh điển đã được Việt dịch

Kinh điển chưa có bản Việt dịch thuộc bộ Tục Tạng Kinh:

  1. A Ca Đà Mật Nhứt Ấn Thiên Loại Thiên Chuyển Tam [Sử,Sứ] Giả Thành Tựu Kinh Pháp [阿迦陀密一印千類千轉三使者成就經法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  2. A Di Đà Kinh Chú [阿彌陀經註]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Trịnh Trừng Đức ‧Trịnh Trừng Nguyên Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  3. A Di Đà Kinh Cú Giải [阿彌陀經句解]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Tánh Trừng Cú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  4. A Di Đà Kinh Dị Bổn [阿彌陀經異本]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  5. A Di Đà Kinh Dĩ Quyết [阿彌陀經已決]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Huệ Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  6. A Di Đà Kinh Lược Chú [阿彌陀經略註]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Lục Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  7. A Di Đà Kinh Lược Giải [阿彌陀經略解]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Hữu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  8. A Di Đà Kinh Lược Giải Viên Trung Sao [阿彌陀經略解圓中鈔]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Đại Hữu Thuật, Truyền Đăng Sao.
    » Vạn Tục tạng |
  9. A Di Đà Kinh Nghĩa Ký [阿彌陀經義記]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Quán Đỉnh Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  10. A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ [阿彌陀經義疏]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trí Viên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  11. A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ Văn Trì Ký [阿彌陀經義疏聞持記]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật, Giới Độ Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  12. A Di Đà Kinh Nghĩa Thuật [阿彌陀經義述]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Tịnh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  13. A Di Đà Kinh Sớ [阿彌陀經疏]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  14. A Di Đà Kinh Sớ Sao Diễn Nghĩa [阿彌陀經疏鈔演義]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Cổ Đức Pháp Sư Diễn Nghĩa, Từ Hàng Trí Nguyện Định Bổn.
    » Vạn Tục tạng |
  15. A Di Đà Kinh Sớ Sao Hiệt (Phụ Ngọc Phong Đại Sư Yếu Ngữ) [阿彌陀經疏鈔擷(附玉峰大師要語)]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Sớ Sao, Thanh ‧Từ Hoè Đình Hiệt.
    » Vạn Tục tạng |
  16. A Di Đà Kinh Sớ Sao Sự Nghĩa [阿彌陀經疏鈔事義]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  17. A Di Đà Kinh Sớ Sao Vấn Biện [阿彌陀經疏鈔問辯]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  18. A Di Đà Kinh Thông Tán Sớ [阿彌陀經通贊疏]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  19. A Di Đà Kinh Trích Yếu [Dị,Dịch] Giải [阿彌陀經摘要易解]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Chơn Tung Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  20. A Di Đà Kinh Trực Giải Chánh [Hành,Hạnh] [阿彌陀經直解正行]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Liễu Căn Toản Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  21. A Di Đà Kinh Ước Luận [阿彌陀經約論]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  22. A Di Đà Kinh Yếu Giải Tiện Mông Sao [阿彌陀經要解便蒙鈔]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Minh ‧Trí Húc Yếu Giải, Thanh ‧Đạt Mặc Tạo Sao, Thanh ‧Đạt Lâm Tham Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  23. A Di Đà Phật Thuyết Chú [阿彌陀佛說咒]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  24. A Trá Bà Câu Quỷ Thần Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh [阿吒婆拘鬼神大將上佛陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thất Dịch Nhơn Danh.
    » Vạn Tục tạng |
  25. A Trá Bạc Câu Nguyên Soái Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh Tu [Hành,Hạnh] Nghi Quỹ [阿吒薄俱元帥大將上佛陀羅尼經修行儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Thiện Vô Uý Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  26. A Trá Bạc Câu Phó Chúc Chú [阿吒薄拘付囑咒]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  27. A Xà Lê Đại Mạn Đồ ?Quán Đỉnh Nghi Quỹ [阿闍梨大曼荼?灌頂儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  28. An [Lạc,Nhạc] Tập [安樂集]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Đạo Xước Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  29. Ảnh Hưởng Tập [影響集]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Ni Lượng Hải Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  30. Anh Lạc Bổn Nghiệp Kinh Sớ (Khiếm Quyển Thượng) [瓔珞本業經疏(欠卷上)]:
    thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  31. Bá [Bát,Ban] Nẵng Kết [Sử,Sứ] Ba Kim Cang Niệm Tụng Nghi [播般曩結使波金剛念誦儀]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  32. Bá Đình Đại Sư [Truyện,Truyền] Ký Tổng Trật [伯亭大師傳記總帙]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  33. Bá Luận Sớ [百論疏]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 9 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  34. Bá Pháp Luận Hiển U Sao (Hiện Tồn Quyển 1mạt 、Quyển 2mạt 、Quyển 7mạt) [百法論顯幽鈔(現存卷1末、卷2末、卷7末)]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Tống ‧Tòng Phương Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  35. Bá Pháp Minh Môn Luận Chuế Ngôn [百法明門論贅言]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Chú Giải, Minh ‧Minh Dục Chuế Ngôn.
    » Vạn Tục tạng |
  36. Bá Pháp Minh Môn Luận Giải [百法明門論解]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Chú Giải, Minh ‧Phổ Thái Tăng Tu.
    » Vạn Tục tạng |
  37. Bá Pháp Minh Môn Luận Luận Nghĩa [百法明門論論義]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  38. Bá Pháp Minh Môn Luận Sớ [百法明門論疏]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Phổ Quang Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  39. Bá Pháp Minh Môn Luận Toản [百法明門論纂]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quảng Ích Toản Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  40. Bá Pháp Minh Môn Luận Trực Giải [百法明門論直解]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  41. Bá Trượng Hoài Hải Thiền Sư Ngữ Lục (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Nhị) [百丈懷海禪師語錄(四家語錄卷二)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  42. Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Bí Yếu Nghi Quỹ [北斗七星護摩秘要儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Quán Đỉnh A Xà Lê Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  43. Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Pháp [北斗七星護摩法]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  44. Bắc Đẩu Thất Tinh Niệm Tụng Nghi Quỹ [北斗七星念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Kim Cang Trí Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  45. Bắc Giản Cư Giản Thiền Sư Ngữ Lục [北澗居簡禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tham Học )Đại Quán Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  46. Bắc Phong Giáo Nghĩa [北峰教義]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tông Ấn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  47. Bắc Phương Tỳ Sa Môn Đa Văn Bảo Tạng Thiên Vương Thần Diệu Đà La Ni Biệt [Hành,Hạnh] Nghi Quỹ [北方毗沙門多聞寶藏天王神妙陀羅尼別行儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  48. Bắc Phương Tỳ Sa Môn Thiên Vương Tuỳ Quân Hộ Pháp Chơn Ngôn [北方毗沙門天王隨軍護法真言]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  49. Bắc Phương Tỳ Sa Môn Thiên Vương Tuỳ Quân Hộ Pháp Nghi Quỹ [北方毗沙門天王隨軍護法儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  50. Bác Sơn Thiền Cảnh Ngữ [博山禪警語]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Nguyên Lai Thuyết, Thành Chánh Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  51. Bác Sơn Vô Dị Đại Thiền Ngữ Lục Tập Yếu [博山無異大禪語錄集要]:
    thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thủ Toà )Thành Chánh Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  52. Bạch Tản Cái Đại Phật Đỉnh Vương Tối Thắng Vô Tỳ Đại Oai Đức Kim Cang Vô Ngại Đại Đạo Tràng Đà La Ni Niệm Tụng Pháp Yếu [白傘蓋大佛頂王最勝無比大威德金剛無礙大道場陀羅尼念誦法要]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  53. Bạch Vân Thủ Đoan Thiền Sư Ngữ Lục [白雲守端禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  54. Bạch Vân Thủ Đoan Thiền Sư Quảng Lục [白雲守端禪師廣錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - (Tham Học Tiểu Sư )Xứ Ngưng 、Trí Bổn 、Trí Hoa 、Pháp Diễn Biên Tập, Hải Đàm Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  55. Bán Nguyệt Tụng Bồ Tát Giới Nghi Thức Chú [半月誦菩薩戒儀式註]:
    thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hoằng Tán Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  56. Bàng Cư Sĩ Ngữ Lục [龐居士語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Vu ?Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  57. Băng Yết La Thiên Đồng Tử Kinh [冰揭羅天童子經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  58. Báo Ân Luận [報恩論]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Trầm Thiện Đăng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  59. Bảo Giác Tổ Tâm Thiền Sư Ngữ Lục (Tức Hoàng Long Hối Đường Hoà Thượng Ngữ Lục) (Hoàng Long Tứ Gia Lục Đệ Nhị) [寶覺祖心禪師語錄(即黃龍晦堂和尚語錄)(黃龍四家錄第二)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thị Giả )Tử Hoà Lục, (Môn Nhơn )Trọng Giới Trùng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  60. Bảo Kính Tam Muội Bổn Nghĩa [寶鏡三昧本義]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Sách Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  61. Bảo Kính Tam Muội Nguyên Tông Biện Mậu Thuyết [寶鏡三昧原宗辨謬說]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tịnh Nột Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  62. Bảo Ninh Nhơn Dũng Thiền Sư Ngữ Lục [保寧仁勇禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tham Học Môn Nhơn )Đạo Thắng, Viên Tịnh Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  63. Bảo Tạng Luận [寶藏論]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Tăng Triệu Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  64. Bảo Tạng Thiên Nữ Đà La Ni Pháp [寶藏天女陀羅尼法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  65. Bảo Tất Địa Thành Phật Đà La Ni Kinh [寶悉地成佛陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  66. Bảo Vân Chấn Tổ Tập [寶雲振祖集]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tông Hiểu Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  67. Bát Đại Nhơn Giác Kinh Sớ [八大人覺經疏]:
    thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  68. Bất Khả Sát Na Vô Thử Quân [不可剎那無此君]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nghĩa Tiêm Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  69. Bất Không Tam Tạng [Hành,Hạnh] Trạng [不空三藏行狀]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Triệu Thiên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  70. Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh [般若波羅蜜多心經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bát Nhã 、Lợi Ngôn Cộng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  71. Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh [般若波羅蜜多心經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trí Huệ Luân Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  72. Bát Nhã Tâm Kinh Chánh Nhãn [般若心經正眼]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Văn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  73. Bát Nhã Tâm Kinh Chỉ Chưởng [般若心經指掌]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Nguyên Hiền Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  74. Bát Nhã Tâm Kinh Chú [般若心經注]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Đạo Long Thuật.
    » Vạn Tục tạng |