Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)

Của cải và sắc dục đến mà người chẳng chịu buông bỏ, cũng tỷ như lưỡi dao có dính chút mật, chẳng đủ thành bữa ăn ngon, trẻ con liếm vào phải chịu cái họa đứt lưỡi.Kinh Bốn mươi hai chương
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc nhưng không hương. Cũng vậy, lời khéo nói, không làm, không kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 51)
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú

Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Liên Phật Hội - Cộng đồng Rộng Mở Tâm Hồn »»

Kinh điển Bắc truyền »» Liên Phật Hội - Cộng đồng Rộng Mở Tâm Hồn

»» Xem Toàn bộ kinh điển Hán tạng || Xem Mục lục Đại Tạng Kinh Tiếng Việt || »» Xem Kinh điển đã được Việt dịch

Kinh điển chưa có bản Việt dịch thuộc bộ Tục Tạng Kinh:

  1. A Ca Đà Mật Nhứt Ấn Thiên Loại Thiên Chuyển Tam [Sử,Sứ] Giả Thành Tựu Kinh Pháp [阿迦陀密一印千類千轉三使者成就經法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  2. A Di Đà Kinh Chú [阿彌陀經註]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Trịnh Trừng Đức ‧Trịnh Trừng Nguyên Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  3. A Di Đà Kinh Cú Giải [阿彌陀經句解]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Tánh Trừng Cú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  4. A Di Đà Kinh Dị Bổn [阿彌陀經異本]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  5. A Di Đà Kinh Dĩ Quyết [阿彌陀經已決]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Huệ Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  6. A Di Đà Kinh Lược Chú [阿彌陀經略註]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Lục Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  7. A Di Đà Kinh Lược Giải [阿彌陀經略解]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Hữu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  8. A Di Đà Kinh Lược Giải Viên Trung Sao [阿彌陀經略解圓中鈔]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Đại Hữu Thuật, Truyền Đăng Sao.
    » Vạn Tục tạng |
  9. A Di Đà Kinh Nghĩa Ký [阿彌陀經義記]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Quán Đỉnh Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  10. A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ [阿彌陀經義疏]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trí Viên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  11. A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ Văn Trì Ký [阿彌陀經義疏聞持記]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật, Giới Độ Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  12. A Di Đà Kinh Nghĩa Thuật [阿彌陀經義述]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Tịnh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  13. A Di Đà Kinh Sớ [阿彌陀經疏]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  14. A Di Đà Kinh Sớ Sao Diễn Nghĩa [阿彌陀經疏鈔演義]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Cổ Đức Pháp Sư Diễn Nghĩa, Từ Hàng Trí Nguyện Định Bổn.
    » Vạn Tục tạng |
  15. A Di Đà Kinh Sớ Sao Hiệt (Phụ Ngọc Phong Đại Sư Yếu Ngữ) [阿彌陀經疏鈔擷(附玉峰大師要語)]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Sớ Sao, Thanh ‧Từ Hoè Đình Hiệt.
    » Vạn Tục tạng |
  16. A Di Đà Kinh Sớ Sao Sự Nghĩa [阿彌陀經疏鈔事義]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  17. A Di Đà Kinh Sớ Sao Vấn Biện [阿彌陀經疏鈔問辯]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  18. A Di Đà Kinh Thông Tán Sớ [阿彌陀經通贊疏]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  19. A Di Đà Kinh Trích Yếu [Dị,Dịch] Giải [阿彌陀經摘要易解]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Chơn Tung Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  20. A Di Đà Kinh Trực Giải Chánh [Hành,Hạnh] [阿彌陀經直解正行]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Liễu Căn Toản Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  21. A Di Đà Kinh Ước Luận [阿彌陀經約論]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  22. A Di Đà Kinh Yếu Giải Tiện Mông Sao [阿彌陀經要解便蒙鈔]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Minh ‧Trí Húc Yếu Giải, Thanh ‧Đạt Mặc Tạo Sao, Thanh ‧Đạt Lâm Tham Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  23. A Di Đà Phật Thuyết Chú [阿彌陀佛說咒]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  24. A Trá Bà Câu Quỷ Thần Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh [阿吒婆拘鬼神大將上佛陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thất Dịch Nhơn Danh.
    » Vạn Tục tạng |
  25. A Trá Bạc Câu Nguyên Soái Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh Tu [Hành,Hạnh] Nghi Quỹ [阿吒薄俱元帥大將上佛陀羅尼經修行儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Thiện Vô Uý Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  26. A Trá Bạc Câu Phó Chúc Chú [阿吒薄拘付囑咒]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  27. A Xà Lê Đại Mạn Đồ ?Quán Đỉnh Nghi Quỹ [阿闍梨大曼荼?灌頂儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  28. An [Lạc,Nhạc] Tập [安樂集]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Đạo Xước Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  29. Ảnh Hưởng Tập [影響集]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Ni Lượng Hải Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  30. Anh Lạc Bổn Nghiệp Kinh Sớ (Khiếm Quyển Thượng) [瓔珞本業經疏(欠卷上)]:
    thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  31. Bá [Bát,Ban] Nẵng Kết [Sử,Sứ] Ba Kim Cang Niệm Tụng Nghi [播般曩結使波金剛念誦儀]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  32. Bá Đình Đại Sư [Truyện,Truyền] Ký Tổng Trật [伯亭大師傳記總帙]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  33. Bá Luận Sớ [百論疏]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 9 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  34. Bá Pháp Luận Hiển U Sao (Hiện Tồn Quyển 1mạt 、Quyển 2mạt 、Quyển 7mạt) [百法論顯幽鈔(現存卷1末、卷2末、卷7末)]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Tống ‧Tòng Phương Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  35. Bá Pháp Minh Môn Luận Chuế Ngôn [百法明門論贅言]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Chú Giải, Minh ‧Minh Dục Chuế Ngôn.
    » Vạn Tục tạng |
  36. Bá Pháp Minh Môn Luận Giải [百法明門論解]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Chú Giải, Minh ‧Phổ Thái Tăng Tu.
    » Vạn Tục tạng |
  37. Bá Pháp Minh Môn Luận Luận Nghĩa [百法明門論論義]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  38. Bá Pháp Minh Môn Luận Sớ [百法明門論疏]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Phổ Quang Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  39. Bá Pháp Minh Môn Luận Toản [百法明門論纂]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quảng Ích Toản Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  40. Bá Pháp Minh Môn Luận Trực Giải [百法明門論直解]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  41. Bá Trượng Hoài Hải Thiền Sư Ngữ Lục (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Nhị) [百丈懷海禪師語錄(四家語錄卷二)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  42. Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Bí Yếu Nghi Quỹ [北斗七星護摩秘要儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Quán Đỉnh A Xà Lê Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  43. Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Pháp [北斗七星護摩法]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  44. Bắc Đẩu Thất Tinh Niệm Tụng Nghi Quỹ [北斗七星念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Kim Cang Trí Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  45. Bắc Giản Cư Giản Thiền Sư Ngữ Lục [北澗居簡禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tham Học )Đại Quán Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  46. Bắc Phong Giáo Nghĩa [北峰教義]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tông Ấn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  47. Bắc Phương Tỳ Sa Môn Đa Văn Bảo Tạng Thiên Vương Thần Diệu Đà La Ni Biệt [Hành,Hạnh] Nghi Quỹ [北方毗沙門多聞寶藏天王神妙陀羅尼別行儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  48. Bắc Phương Tỳ Sa Môn Thiên Vương Tuỳ Quân Hộ Pháp Chơn Ngôn [北方毗沙門天王隨軍護法真言]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  49. Bắc Phương Tỳ Sa Môn Thiên Vương Tuỳ Quân Hộ Pháp Nghi Quỹ [北方毗沙門天王隨軍護法儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  50. Bác Sơn Thiền Cảnh Ngữ [博山禪警語]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Nguyên Lai Thuyết, Thành Chánh Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  51. Bác Sơn Vô Dị Đại Thiền Ngữ Lục Tập Yếu [博山無異大禪語錄集要]:
    thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thủ Toà )Thành Chánh Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  52. Bạch Tản Cái Đại Phật Đỉnh Vương Tối Thắng Vô Tỳ Đại Oai Đức Kim Cang Vô Ngại Đại Đạo Tràng Đà La Ni Niệm Tụng Pháp Yếu [白傘蓋大佛頂王最勝無比大威德金剛無礙大道場陀羅尼念誦法要]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  53. Bạch Vân Thủ Đoan Thiền Sư Ngữ Lục [白雲守端禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  54. Bạch Vân Thủ Đoan Thiền Sư Quảng Lục [白雲守端禪師廣錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - (Tham Học Tiểu Sư )Xứ Ngưng 、Trí Bổn 、Trí Hoa 、Pháp Diễn Biên Tập, Hải Đàm Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  55. Bán Nguyệt Tụng Bồ Tát Giới Nghi Thức Chú [半月誦菩薩戒儀式註]:
    thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hoằng Tán Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  56. Bàng Cư Sĩ Ngữ Lục [龐居士語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Vu ?Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  57. Băng Yết La Thiên Đồng Tử Kinh [冰揭羅天童子經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  58. Báo Ân Luận [報恩論]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Trầm Thiện Đăng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  59. Bảo Giác Tổ Tâm Thiền Sư Ngữ Lục (Tức Hoàng Long Hối Đường Hoà Thượng Ngữ Lục) (Hoàng Long Tứ Gia Lục Đệ Nhị) [寶覺祖心禪師語錄(即黃龍晦堂和尚語錄)(黃龍四家錄第二)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thị Giả )Tử Hoà Lục, (Môn Nhơn )Trọng Giới Trùng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  60. Bảo Kính Tam Muội Bổn Nghĩa [寶鏡三昧本義]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Sách Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  61. Bảo Kính Tam Muội Nguyên Tông Biện Mậu Thuyết [寶鏡三昧原宗辨謬說]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tịnh Nột Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  62. Bảo Ninh Nhơn Dũng Thiền Sư Ngữ Lục [保寧仁勇禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tham Học Môn Nhơn )Đạo Thắng, Viên Tịnh Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  63. Bảo Tạng Luận [寶藏論]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Tăng Triệu Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  64. Bảo Tạng Thiên Nữ Đà La Ni Pháp [寶藏天女陀羅尼法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  65. Bảo Tất Địa Thành Phật Đà La Ni Kinh [寶悉地成佛陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  66. Bảo Vân Chấn Tổ Tập [寶雲振祖集]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tông Hiểu Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  67. Bát Đại Nhơn Giác Kinh Sớ [八大人覺經疏]:
    thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  68. Bất Khả Sát Na Vô Thử Quân [不可剎那無此君]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nghĩa Tiêm Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  69. Bất Không Tam Tạng [Hành,Hạnh] Trạng [不空三藏行狀]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Triệu Thiên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  70. Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh [般若波羅蜜多心經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bát Nhã 、Lợi Ngôn Cộng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  71. Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh [般若波羅蜜多心經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trí Huệ Luân Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  72. Bát Nhã Tâm Kinh Chánh Nhãn [般若心經正眼]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Văn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  73. Bát Nhã Tâm Kinh Chỉ Chưởng [般若心經指掌]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Nguyên Hiền Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  74. Bát Nhã Tâm Kinh Chú [般若心經注]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Đạo Long Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  75. Bát Nhã Tâm Kinh Chú [般若心經註]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Trung Thiên Trúc ‧Đề Bà Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  76. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải (Phụ Lữ Tổ Sư Hàng Tam Thập Nhị Thứ Kệ) [般若心經註解(附呂祖師降三十二次偈)]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Phu Hữu Đế Quân Chú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  77. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải (Thế Xưng Vô Cấu Tử Chú Giải Tâm Kinh) [般若心經註解(世稱無垢子註解心經)]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hà Đạo Toàn Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  78. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經注解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  79. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chư Vạn Lý Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  80. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Kính Chỉ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  81. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Đại Điên Tổ Sư Chú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  82. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  83. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giảng [般若心經註講]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Mẫn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  84. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Sớ [般若心經註疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Trọng Chi Bình Toản Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  85. Bát Nhã Tâm Kinh Cú Giải [Dị,Dịch] Tri [般若心經句解易知]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Vương Trạch Sanh Chú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  86. Bát Nhã Tâm Kinh Dị Giải [般若心經易解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tạ Thừa Mô Chú Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  87. Bát Nhã Tâm Kinh Đại Ý [般若心經大意]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Vương Khởi Long Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  88. Bát Nhã Tâm Kinh Đề Cương [般若心經提綱]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Lý Chí Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  89. Bát Nhã Tâm Kinh Giải [般若心經解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Từ Xương Trị Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  90. Bát Nhã Tâm Kinh Giải Nghĩa [般若心經解義]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Từ Hoè Đình Giải Nghĩa.
    » Vạn Tục tạng |
  91. Bát Nhã Tâm Kinh Giải Nghĩa Tiết Yếu [般若心經解義節要]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Tống Liêm Văn Cú.
    » Vạn Tục tạng |
  92. Bát Nhã Tâm Kinh Khai Độ [般若心經開度]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hoằng Ly Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  93. Bát Nhã Tâm Kinh Khái Luận [般若心經概論]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Lâm Triệu Ân Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  94. Bát Nhã Tâm Kinh Luận [般若心經論]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hàm [Nhật /Chánh ]Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  95. Bát Nhã Tâm Kinh Lược Sớ Hiển Chánh Ký [般若心經略疏顯正記]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Sớ, Tống ‧Trọng Hy Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  96. Bát Nhã Tâm Kinh Lược Sớ Tiểu Sao [般若心經略疏小鈔]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Tiền Khiêm Ích Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  97. Bát Nhã Tâm Kinh Lý Tánh Giải [般若心經理性解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  98. Bát Nhã Tâm Kinh Như Thị Kinh Nghĩa [般若心經如是經義]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Mẫn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  99. Bát Nhã Tâm Kinh Nhứt Quán Sớ [般若心經一貫疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Ích Chứng Sớ.
    » Vạn Tục tạng |
  100. Bát Nhã Tâm Kinh Phát Ẩn [般若心經發隱]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chánh [Tương,Tướng] Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  101. Bát Nhã Tâm Kinh Quán Nghĩa [般若心經貫義]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hoằng Tán Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  102. Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Tịnh Tác.
    » Vạn Tục tạng |
  103. Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tĩnh Mại Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  104. Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Minh Khoáng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  105. Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trí Viên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  106. Bát Nhã Tâm Kinh Sớ Di Mưu Sao [般若心經疏詒謀鈔]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trí Viên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  107. Bát Nhã Tâm Kinh Sự [Quan/Quán] Giải [般若心經事觀解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  108. Bát Nhã Tâm Kinh Tam Chú [般若心經三注]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Trung Trước, Tống ‧Đạo Khải ‧Hoài Thâm Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  109. Bát Nhã Tâm Kinh Tán [般若心經贊]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Viên Trắc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  110. Bát Nhã Tâm Kinh Tế Quyết [般若心經際決]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Huệ Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  111. Bát Nhã Tâm Kinh Thích Lược [般若心經釋略]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Lâm Triệu Ân Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  112. Bát Nhã Tâm Kinh Thích Nghi [般若心經釋疑]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quán Quang Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  113. Bát Nhã Tâm Kinh Thích Nghĩa [般若心經釋義]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quán Quang Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  114. Bát Nhã Tâm Kinh Thích Yếu [般若心經釋要]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  115. Bát Nhã Tâm Kinh Thiêm Túc [般若心經添足]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hoằng Tán Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  116. Bát Nhã Tâm Kinh Thỉnh Ích Thuyết [般若心經請益說]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Đạo Bái Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  117. Bát Nhã Tâm Kinh Thuyết [般若心經說]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  118. Bát Nhã Tâm Kinh Thuyết [般若心經說]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hồng Ân Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  119. Bát Nhã Tâm Kinh Tiểu Đàm [般若心經小談]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quán Hoành Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  120. Bát Nhã Tâm Kinh Trác Luân Giải [般若心經斵輪解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Thông Dung Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  121. Bát Nhã Tâm Kinh Trực Đàm [般若心經直談]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  122. Bát Nhã Tâm Kinh Trực Thuyết [般若心經直說]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  123. Bát Nhã Tâm Kinh U Tán [般若心經幽贊]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  124. Bát Nhã Tâm Kinh U Tán Không [Đồng, Động] Ký [般若心經幽贊崆峒記]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Thủ Thiên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  125. Bát Nhã Tâm Kinh U Tán Thiêm Cải Khoa [般若心經幽贊添改科]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thủ Thiên Thiêm Cải.
    » Vạn Tục tạng |
  126. Bát Nhã Tâm Kinh Vị Toản [般若心經彙纂]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tôn Niệm Cù Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  127. Bát Nhã Tâm Kinh Yếu Luận [般若心經要論]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  128. Bát Nhã Thủ Hộ Thập Lục Thiện Thần Vương Hình Thể [般若守護十六善神王形體]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Kim Cang Trí Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  129. Bát Quan Trai Pháp [八關齋法]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hoằng Tán Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  130. Bát Thập Bát Tổ Đạo Ảnh Truyện Tán [八十八祖道影傳贊]:
    thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật, Cao Thừa Duyên Bổ.
    » Vạn Tục tạng |
  131. Bát Thức Quy Củ Bổ Chú [八識規矩補註]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Phổ Thái Bổ Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  132. Bát Thức Quy Củ Bổ Chú Chứng Nghĩa [八識規矩補註證義]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Minh Dục Chứng Nghĩa.
    » Vạn Tục tạng |
  133. Bát Thức Quy Củ Luận Nghĩa [八識規矩論義]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tánh Khởi Luận Thích, Thiện Chương Đẳng Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  134. Bát Thức Quy Củ Lược Thuyết [八識規矩略說]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chánh Hối Lược Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  135. Bát Thức Quy Củ Thiển Thuyết [八識規矩淺說]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Chu Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  136. Bát Thức Quy Củ Thông Thuyết [八識規矩通說]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  137. Bát Thức Quy Củ Toản Thích [八識規矩纂釋]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quảng Ích Toản Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  138. Bát Thức Quy Củ Trực Giải [八識規矩直解]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  139. Bát Thức Quy Củ Tụng Chú [八識規矩頌注]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Chu Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  140. Bát Thức Quy Củ Tụng Giải [八識規矩頌解]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  141. Bí Mật Yếu Thuật Pháp [祕密要術法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧A Mô Già Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  142. Bích Nham Tập [碧巖集]:
    thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tống ‧Trùng Hiển Tụng Cổ, Khắc Cần Bình Xướng.
    » Vạn Tục tạng |
  143. Biện Phi Tập [辨非集]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thiện Hy Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  144. Biện Trung Biên Luận Thuật Ký [辯中邊論述記]:
    thuộc tập X47 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  145. Biệt [Truyện,Truyền] Tâm Pháp Nghị (Nhứt Quyển Tàn Khiếm) [別傳心法議(一卷殘欠)]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Giới Châu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  146. Biểu Chế Tập [表制集]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Đường ‧Viên Chiếu Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  147. Biểu Vô Biểu Chương Thê Ngoạn Ký [表無表章栖翫記]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thủ Thiên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  148. Bình Kim Cang Phê [評金剛錍]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thiện Hy Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  149. Bình Phục Cổ Ký [評復古記]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Hy Địch Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  150. Bình Thạch Như Chỉ Thiền Sư Ngữ Lục [平石如砥禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tự Pháp Môn Nhơn )Văn Tài 、Tử Sưởng 、Liễu Nhơn 、Di An 、Nguyên Húc 、Sư Khải 、Văn Bân 、Nhữ Quân 、Xứ Lâm 、Vân Sầm Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  151. Bổ Đà Lạc Ca Sơn [Truyện,Truyền] [補陀洛迦山傳]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Thạnh Hy Minh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  152. Bồ Đề Đạt Ma Đại Sư Lược Biện Đại Thừa Nhập Đạo Tứ [Hành,Hạnh] [Quan/Quán] [菩提達磨大師略辨大乘入道四行觀]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Lương ‧Bồ Đề Đạt Ma Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  153. Bồ Đề Tâm Nghĩa [菩提心義]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tiềm Chơn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  154. Bồ Tát Giới Bổn Tông Yếu [菩薩戒本宗要]:
    thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Đại Hiền Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  155. Bồ Tát Giới Bổn Trì Phạm Yếu Ký [菩薩戒本持犯要記]:
    thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  156. Bồ Tát Giới Sớ Tuỳ Kiến Lục [菩薩戒疏隨見錄]:
    thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Kim Thích Tạo.
    » Vạn Tục tạng |
  157. Bồ Tát Giới Yết Ma Văn Thích [菩薩戒羯磨文釋]:
    thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  158. Bổ Tục Cao Tăng Truyện [補續高僧傳]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 26 quyển, - Minh ‧Minh Hà Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  159. Bổ Tục Chi Viên Tập [補續芝園集]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  160. Bồng Chiết Châm [蓬折箴]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Diệu Liên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  161. Bồng Chiết Trực Biện [蓬折直辨]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Diệu Liên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  162. Cẩm Giang Thiền Đăng [錦江禪燈]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Thanh ‧Thông Tuý Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  163. Cẩm Giang Thiền Đăng Mục Lục [錦江禪燈目錄]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Thông Tuý Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  164. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da An Cư Sự [根本說一切有部毗奈耶安居事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  165. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Bì Cách Sự [根本說一切有部毗奈耶皮革事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  166. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Dược Sự [根本說一切有部毗奈耶藥事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 18 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  167. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Tuỳ Ý Sự [根本說一切有部毗奈耶隨意事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  168. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Xuất Gia Sự [根本說一切有部毗奈耶出家事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  169. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Yết Sỉ Na Y Sự [根本說一切有部毗奈耶羯恥那衣事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  170. Cảnh Thế [警世]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Diên Thọ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  171. Cao Ly Quốc Phổ Chiếu Thiền Sư Tu Tâm Quyết [高麗國普照禪師修心訣]:
    thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Cao Ly ‧Phổ Chiếu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  172. Cao Phong Long Tuyền Viện Nhơn Sư Tập Hiền Ngữ Lục [高峰龍泉院因師集賢語錄]:
    thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), tổng cộng 15 quyển, - Nguyên ‧Như Anh Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  173. Cao Phong Nguyên Diệu Thiền Sư Ngữ Lục [高峰原妙禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tham Học Môn Nhơn Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  174. Cao Phong Nguyên Diệu Thiền Sư Thiền Yếu [高峰原妙禪師禪要]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thị Giả )Trì Chánh Lục, (Tham Học )Hồng Kiều Tổ Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  175. Cao Tăng Trích Yếu [高僧摘要]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Thanh ‧Từ Xương Trị Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  176. Cao Vương [Quan/Quán] Âm Kinh Chú Thích [高王觀音經註釋]:
    thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Chu Thượng Trí Lục Xuất.
    » Vạn Tục tạng |
  177. Cao Vương Quán Thế Âm Kinh [高王觀世音經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  178. Câu Xá Luận Ký [俱舍論記]:
    thuộc tập X52 (Tục tạng kinh), tổng cộng 30 quyển, - Đường ‧Phổ Quang Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  179. Câu Xá Luận Pháp Tông Nguyên [俱舍論法宗原]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Phổ Quang Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  180. Câu Xá Luận Sớ (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 2、Quyển 4、Quyển 5、Quyển 6、Quyển 7、Quyển 17) [俱舍論疏(現存卷1、卷2、卷4、卷5、卷6、卷7、卷17)]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 7 quyển, - Đường ‧Thần Thái Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  181. Câu Xá Luận Sớ [俱舍論疏]:
    thuộc tập X52 (Tục tạng kinh), tổng cộng 30 quyển, - Đường ‧Pháp Bảo Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  182. Câu Xá Luận Tụng Sớ (Hiện Tồn Quyển 29、Quyển 30) [俱舍論頌疏(現存卷29、卷30)]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Mỗ Bổ Tác.
    » Vạn Tục tạng |
  183. Câu Xá Luận Tụng Sớ Ký [俱舍論頌疏記]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 29 quyển, - Đường ‧Độn Lân Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  184. Câu Xá Luận Tụng Sớ Nghĩa Sao [俱舍論頌疏義鈔]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Đường ‧Huệ Huy Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  185. Câu Xá Luận Tụng Sớ Tự Ký [俱舍論頌疏序記]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Doanh Tu.
    » Vạn Tục tạng |
  186. Câu Xá Luận Tụng Thích Sớ [俱舍論頌釋疏]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 29 quyển, - Đường ‧Viên Huy Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  187. Chánh [Hành,Hạnh] Tập [正行集]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Thanh Giác Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  188. Chánh Liễu Tri Vương Dược Xoa Quyến [Thuộc,Chúc,Chú] Pháp [正了知王藥叉眷屬法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  189. Chánh Nguyên Lược Tập (Khiếm Quyển 1) [正源略集(欠卷1)]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 16 quyển, - Thanh ‧Tế Nguyên 、Liễu Trinh Tập, Đạt Trân Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  190. Chánh Nguyên Lược Tập Bổ Di [正源略集補遺]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Đạt Trân Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  191. Chánh Nguyên Lược Tập Mục Lục [正源略集目錄]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  192. Chánh Pháp Nhãn Tạng [正法眼藏]:
    thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Tông Cảo Tập Tịnh Trước Ngữ.
    » Vạn Tục tạng |
  193. Chánh Tông Tâm Ấn Hậu Tục Liên Phương [正宗心印後續聯芳]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Thiện Xán Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  194. Chỉ Nguyệt Lục [指月錄]:
    thuộc tập X83 (Tục tạng kinh), tổng cộng 32 quyển, - Minh ‧Cù Nhữ Tắc Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  195. Chỉ Quán Khoa Tiết [止觀科節]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  196. Chỉ Quán Ký Trung Dị Nghĩa [止觀記中異義]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Đạo Thuý Thuyết, Càn Thục Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  197. Chỉ Quán Phụ Hành Sưu Yếu Ký [止觀輔行搜要記]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Trạm Nhiên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  198. Chỉ Quán Phụ Hành Trợ Lãm [止觀輔行助覽]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Tống ‧Hữu Nghiêm Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  199. Chi Viên Di Biên [芝園遺編]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Lục, Đạo Tuân Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  200. Chi Viên Tập [芝園集]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Tác.
    » Vạn Tục tạng |
  201. Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh [Hành,Hạnh] Pháp [占察善惡業報經行法]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  202. Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh Huyền Nghĩa [占察善惡業報經玄義]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  203. Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh Nghĩa Sớ [占察善惡業報經義疏]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Trí Húc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  204. Chơn Duy Thức Lượng Lược Giải [真唯識量略解]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Lược Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  205. Chơn Tâm Trực Thuyết [真心直說]:
    thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  206. Chơn Yết Thanh Liễu Thiền Sư Ngữ Lục [真歇清了禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Thị Giả )Đức Sơ, Nghĩa Sơ Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  207. Chú Duy Ma Kinh [注維摩經]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Hậu Tần ‧Tăng Triệu Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  208. Chú Đồng Giáo Vấn Đáp [註同教問答]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Sư Hội Thuật, Thiện Hy Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  209. Chú Hoa Nghiêm Đồng Giáo Nhứt Thừa Sách [註華嚴同教一乘策]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Sư Hội Thuật, Hy Địch Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  210. Chú Hoa Nghiêm Kim Sư Tử Chương [註華嚴金師子章]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Thuật, Tống ‧Thừa Thiên Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  211. Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới [Quan/Quán] Khoa Văn [註華嚴法界觀科文]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tông Mật Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  212. Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới [Quan/Quán] Khoa Văn [註華嚴法界觀科文]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tông Dự Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  213. Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới [Quan/Quán] Môn Tụng [註華嚴法界觀門頌]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Bổn Tung Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  214. Chú Pháp Hoa Bổn Tích Thập Bất Nhị Môn [註法華本迹十不二門]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tông Dực thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  215. Chư Pháp Tập Yếu Kinh [諸法集要經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Quán Vô Uý Tôn Giả Tập, Tống ‧Nhật Xưng Đẳng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  216. Chư Phật Cảnh Giới Nhiếp Chơn Thật Kinh [諸佛境界攝真實經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Bát Nhã Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  217. Chư Phật Tập Hội Đà La Ni Kinh [諸佛集會陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Đề Vân Bát Nhã Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  218. Chư Phương Môn Nhơn Tham Vấn Ngữ Lục [諸方門人參問語錄]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Hải Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  219. Chú Thành Duy Thức Luận (Hiện Tồn Quyển 17) [註成唯識論(現存卷17)]:
    thuộc tập X50 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trí Chu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  220. Chú Thập Nghi Luận [注十疑論]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trừng Úc Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  221. Chư Thượng Thiện Nhơn Vịnh [諸上善人詠]:
    thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đạo Diễn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  222. Chú Triệu Luận Sớ [注肇論疏]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Tuân Thức Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  223. Chuẩn Đề Tâm Yếu [準提心要]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Nghiêu Đĩnh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  224. Chuẩn Đề Tịnh Nghiệp [準提淨業]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Minh ‧Tạ Vu Giáo Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  225. Chứng Đạo Ca Chú [證道歌註]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Ngạn Kỳ Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  226. Chứng Đạo Ca Chú [證道歌註]:
    thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tri Nột Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  227. Chứng Đạo Ca Chú [證道歌註]:
    thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Vĩnh Thạnh Thuật, Đức Hoằng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  228. Chứng Đạo Ca Tụng [證道歌頌]:
    thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Pháp Tuyền Kế Tụng.
    » Vạn Tục tạng |
  229. Chung Nam Gia Nghiệp [終南家業]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Thủ Nhứt Thuật, Hạnh Chi Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  230. Chưởng Trân Luận Sớ (Hiện Tồn Quyển Hạ) [掌珍論疏(現存卷下)]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  231. Chuy Môn Sùng [Hành,Hạnh] Lục [緇門崇行錄]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  232. Chuy Môn Thế Phả [緇門世譜]:
    thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Minh Hỷ Soạn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  233. Chuyển Kinh [Hành,Hạnh] Đạo Nguyện Vãng Sanh Tịnh Độ Pháp Sự Tán [轉經行道願往生淨土法事讚]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Thiện Đạo Tập Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  234. Chuyển Pháp Luân Bồ Tát Tồi Ma Oán Địch Pháp [轉法輪菩薩摧魔怨敵法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  235. Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành - Thần Dị Điển Nhị Thị Bộ Vị Khảo [(古今圖書集成)神異典二氏部彙考]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  236. Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành - Thần Dị Điển Thích Giáo Bộ Kỷ Sự [(古今圖書集成)神異典釋教部紀事]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  237. Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành - Thích Giáo Bộ Vị Khảo [(古今圖書集成)釋教部彙考]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 7 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  238. Cổ Lâm Thanh Mậu Thiền Sư Ngữ Lục [古林清茂禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - (Tiểu Sư )Nguyên Hạo 、Thanh Dục 、[Ưng,Ứng] Hoè Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  239. Cổ Lâm Thanh Mậu Thiền Sư Thập Di Kệ Tụng [古林清茂禪師拾遺偈頌]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Nhật Bổn ‧Hải Thọ Biên Thứ.
    » Vạn Tục tạng |
  240. Cổ Thanh Lương [Truyện,Truyền] [古清涼傳]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Huệ Tường Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  241. Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Lục [古尊宿語錄]:
    thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), tổng cộng 48 quyển, - Tống ‧Trách Tạng Chủ Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  242. Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Lục Mục Lục [古尊宿語錄目錄]:
    thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nhật Bổn ‧Đạo Trung Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  243. Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Yếu Mục Lục [古尊宿語要目錄]:
    thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nhật Bổn ‧Đạo Trung Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  244. Cư Sĩ Phần Đăng Lục [居士分燈錄]:
    thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Châu Thời Ân Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  245. Cư Sĩ truyện [居士傳]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 56 quyển, - Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  246. Cung Chư Thiên Khoa Nghi [供諸天科儀]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hoằng Tán Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  247. Cung Dưỡng Nghi Thức [供養儀式]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  248. Cung Dưỡng Thập Nhị Đại Oai Đức Thiên Báo Ân Phẩm [供養十二大威德天報恩品]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  249. Cửu Phẩm Vãng Sanh A Di Đà Tam Ma Địa Tập Đà La Ni Kinh [九品往生阿彌陀三摩地集陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  250. Danh Công Pháp Hỷ Chí [名公法喜志]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Hạ Thọ Phương Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  251. Danh Tăng Truyện Sao [名僧傳抄]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Lương ‧Bảo Xướng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  252. Dị Bộ Tông Luân Luận Sớ Thuật Ký [異部宗輪論疏述記]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  253. Di Giáo Kinh Bổ Chú [遺教經補註]:
    thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Thủ Toại Chú, Liễu Đồng Bổ Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  254. Di Giáo Kinh Giải [遺教經解]:
    thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  255. Di Giáo Kinh Luận Ký [遺教經論記]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Quán Phục Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  256. Di Giáo Kinh Luận Trụ Pháp Ký [遺教經論住法記]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  257. Di Lặc Hạ Sanh Kinh Sớ [彌勒下生經疏]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Cảnh Hưng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  258. Di Lặc Hạ Sanh Kinh Sớ Tán (Hiện Tồn Quyển 2, không trọn đủ) [彌勒下生經疏贊(現存卷2不全)]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  259. Di Lặc Kinh Du Ý [彌勒經遊意]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  260. Di Lặc Thành Phật Kinh Sớ [彌勒成佛經疏]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Cảnh Hưng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  261. Di Lặc Thượng Sanh Kinh Sớ [彌勒上生經疏]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Cảnh Hưng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  262. Di Lặc Thượng Sanh Kinh Sớ Tán (Hiện Tồn Quyển 1bất Toàn) [彌勒上生經疏贊(現存卷1不全)]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  263. Di Lặc Thượng Sanh Kinh Thuỵ [Ưng,Ứng] Sao [彌勒上生經瑞應鈔]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Thủ Thiên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  264. Di Lặc Thượng Sanh Kinh Thuỵ [Ưng,Ứng] Sao Khoa [彌勒上生經瑞應鈔科]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thủ Thiên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  265. Di Lặc Thượng Sanh Kinh Tông Yếu [彌勒上生經宗要]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  266. Diệm La Vương Cung [Hành,Hạnh] Pháp Thứ Đệ [焰羅王供行法次第]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧A Mô Già Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  267. Diệu Kinh Văn Cú Ký Tiên [Nan,Nạn] (Phụ Pháp Hoa Tuỳ Kinh Âm Thiết) [妙經文句記箋難(附法華隨經音切)]:
    thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Tống ‧Hữu Nghiêm Tiên.
    » Vạn Tục tạng |
  268. Diệu Kinh Văn Cú Tư Chí Chư Phẩm Yếu Nghĩa [妙經文句私志諸品要義]:
    thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Trí Vân Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  269. Diệu Kinh Văn Cú Tư Chí Ký [妙經文句私志記]:
    thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), tổng cộng 14 quyển, - Đường ‧Trí Vân Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  270. Diệu Pháp Liên Hoa Tam Muội Bí Mật Tam Ma Da Kinh [妙法蓮華三昧祕密三摩耶經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  271. Du Già Diễm Khẩu Chú Tập Toản Yếu Nghi Quỹ [瑜伽燄口註集纂要儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Tịch Xiêm Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  272. Du Già Luận Kiếp Chương Tụng [瑜伽論劫章頌]:
    thuộc tập X47 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  273. Du Già Luận Ký [瑜伽論記]:
    thuộc tập X47 (Tục tạng kinh), tổng cộng 48 quyển, - Đường ‧Độn Luân Tập Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  274. Du Già Luận Lược Toản [瑜伽論略纂]:
    thuộc tập X47 (Tục tạng kinh), tổng cộng 16 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  275. Du Già Tập Yếu Thí Thực Nghi Quỹ [瑜伽集要施食儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Trùng Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  276. Du Tâm An [Lạc,Nhạc] Đạo [遊心安樂道]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  277. Dược Sư Kinh Cổ ? [藥師經古?]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tân La ‧Thái Hiền Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  278. Dược Sư Kinh Trực Giải [藥師經直解]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  279. Dược Sư Lưu [Li,Lê] Quang Như Lai Tiêu Tai Trừ [Nan,Nạn] Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師琉璃光如來消災除難念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  280. Dược Sư Lưu [Li,Lê] Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thiện Hộ Tôn Giả Tạo, Nguyên ‧Sa La Ba Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  281. Dược Sư Lưu [Li,Lê] Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ Cung Dưỡng Pháp [藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀軌供養法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thiện Hộ Tôn Giả Tạo, Nguyên ‧Sa La Ba Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  282. Dược Sư Nghi Quỹ [藥師儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  283. Dược Sư Như Lai [Quan/Quán] [Hành,Hạnh] Nghi Quỹ Pháp [藥師如來觀行儀軌法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Kim Cang Trí Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  284. Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師如來念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  285. Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師如來念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  286. Dương Kỳ Phương Hội Thiền Sư Hậu Lục [楊岐方會禪師後錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  287. Duy Ma Kinh Bình Chú [維摩經評註]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 14 quyển, - Minh ‧Dương Khởi Nguyên Bình Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  288. Duy Ma Kinh Huyền Sớ [維摩經玄疏]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  289. Duy Ma Kinh Ký Sao (Hiện Tồn Quyển 4cập Quyển 5bất Toàn) [維摩經記鈔(現存卷4及卷5不全)]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Đạo Xiêm Tư Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  290. Duy Ma Kinh Lược Sớ [維摩經略疏]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Đường ‧Trạm Nhiên Lược.
    » Vạn Tục tạng |
  291. Duy Ma Kinh Lược Sớ [維摩經略疏]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  292. Duy Ma Kinh Lược Sớ Thuỳ Dụ Ký [維摩經略疏垂裕記]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Trí Viên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  293. Duy Ma Kinh Nghĩa Ký [維摩經義記]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Tuỳ ‧Huệ Viễn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  294. Duy Ma Kinh Nghĩa Sớ [維摩經義疏]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  295. Duy Ma Kinh Sớ Khoa [維摩經疏科]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  296. Duy Ma Kinh Sớ Ký [維摩經疏記]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Trạm Nhiên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  297. Duy Ma Kinh Văn Sớ [維摩經文疏]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 28 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  298. Duy Ma Kinh Vô Ngã Sớ [維摩經無我疏]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 12 quyển, - Minh ‧Truyền Đăng Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  299. Duy Tâm Quyết [唯心訣]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Diên Thọ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  300. Duy Tâm Tập [唯心集]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Thừa Giới Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  301. Duy Thức Khai Mông Vấn Đáp [唯識開蒙問答]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Nguyên ‧Vân Phong Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  302. Duy Thức Nhị Thập Luận Thuật Ký [唯識二十論述記]:
    thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  303. Duy Thức Tam Thập Luận Trực Giải [唯識三十論直解]:
    thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  304. Duy Thức Tam Thập Luận Ước Ý [唯識三十論約意]:
    thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Minh Dục Ước Ý.
    » Vạn Tục tạng |
  305. Duyệt Kinh Thập Nhị Chủng [閱經十二種]:
    thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), tổng cộng 14 quyển, - Thanh ‧Tịnh Đĩnh Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  306. Đa Lợi Tâm Bồ Tát Niệm Tụng Pháp [多利心菩薩念誦法]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nam Thiên Trúc ‧Bạt Chiết La Bồ Đề Tập Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  307. Đắc Ngộ Long Hoa Tu Chứng Sám Nghi [得遇龍華修證懺儀]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Như Tinh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  308. Đắc Y Thích Tự Văn Duyên Khởi [得依釋序文緣起]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nhật Bổn ‧Huệ Kiên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  309. Đại [Sử,Sứ] Chú Pháp Kinh [大使咒法經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bồ Đề Lưu Chi Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  310. Đại Bảo Tích Kinh Thuật [大寶積經述]:
    thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Từ Ngạc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  311. Đại Bát Nhã Kinh Cương Yếu [大般若經綱要]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Thanh ‧Cát Tuệ Đề Cương.
    » Vạn Tục tạng |
  312. Đại Bát Nhã Kinh Lý Thú [Phân,Phần] Thuật Tán [大般若經理趣分述讚]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  313. Đại Bát Nhã Kinh Quan Pháp [大般若經關法]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Đại Ẩn Bài Định.
    » Vạn Tục tạng |
  314. Đại Bộ Diệu Huyền Cách Ngôn [大部妙玄格言]:
    thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  315. Đại Chu Kinh Huyền Nghĩa [大周經玄義]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tĩnh Cư Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  316. Đại Diệu Kim Cang Đại Cam Lộ Quân Nã Lợi Diệm Man Sí Thạnh Phật Đỉnh Kinh [大妙金剛大甘露軍拏利焰鬘熾盛佛頂經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Đạt Ma Thê Na Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  317. Đại Hắc Thiên Thần Pháp [大黑天神法]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Thần Khải Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  318. Đại Hoa Nghiêm [Trường,Trưởng] Giả Vấn Phật Na La Diên Lực Kinh [大華嚴長者問佛那羅延力經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bát Nhã 、Lợi Ngôn Cộng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  319. Đại Huệ Độ Kinh Tông Yếu [大慧度經宗要]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  320. Đại Huệ Tông Môn Võ Khố [大慧宗門武庫]:
    thuộc tập X83 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Đạo Khiêm Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  321. Đại Luân Kim Cang Tu [Hành,Hạnh] Tất Địa Thành Tựu Cập Cung Dưỡng Pháp [大輪金剛修行悉地成就及供養法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  322. Đại Minh Cao Tăng Truyện [大明高僧傳]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Minh ‧Như Tinh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  323. Đại Minh Nhơn Hiếu Hoàng Hậu Mộng Cảm Phật Thuyết Đệ Nhứt Hy Hữu Đại Công Đức Kinh [大明仁孝皇后夢感佛說第一希有大功德經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  324. Đại Nhật Kinh Nghĩa Thích [大日經義釋]:
    thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), tổng cộng 14 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Thuật Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  325. Đại Nhật Kinh Nghĩa Thích Diễn Mật Sao [大日經義釋演密鈔]:
    thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Liêu ‧Giác Uyển Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  326. Đại Nhật Kinh Sớ [大日經疏]:
    thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  327. Đại Nhật Kinh Trì Tụng Thứ Đệ Nghi Quỹ [大日經持誦次第儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  328. Đại Nhật Như Lai Kiếm Ấn [大日如來劍印]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  329. Đại Phẩm Kinh Du Ý [大品經遊意]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  330. Đại Phẩm Kinh Nghĩa Sớ (Khiếm Quyển 2) [大品經義疏(欠卷2)]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  331. Đại Phạm Thiên Vương Vấn Phật Quyết Nghi Kinh [大梵天王問佛決疑經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  332. Đại Phạm Thiên Vương Vấn Phật Quyết Nghi Kinh [大梵天王問佛決疑經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  333. Đại Pháp Nhãn Văn Ích Thiền Sư Ngữ Lục (Ngũ Gia Ngữ Lục Pháp Nhãn Tông) [大法眼文益禪師語錄(五家語錄法眼宗)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Viên Tín 、Quách Ngưng Chi Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  334. Đại Phật Đỉnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Đa ?Đát La Đà La Ni [大佛頂如來放光悉怛多?怛囉陀羅尼]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  335. Đại Phương Quảng Như Lai Tạng Kinh [大方廣如來藏經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  336. Đại Quang Minh Tạng [大光明藏]:
    thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Bảo Đàm Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  337. Đại Tập Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Sở Vấn Kinh [大集大虛空藏菩薩所問經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  338. Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Bí Mật Bát Tự Đà La Ni Tu [Hành,Hạnh] Mạn Đồ La Thứ Đệ Nghi Quỹ Pháp [大聖妙吉祥菩薩秘密八字陀羅尼修行曼荼羅次第儀軌法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bồ Đề [Khẩu *Lật ] Sử Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  339. Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Thuyết Trừ Tai Giáo [Lịnh,Linh] Pháp Luân [大聖妙吉祥菩薩說除災教令法輪]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  340. Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Tối Thắng Oai Đức Bí Mật Bát Tự Đà La Ni Tu [Hành,Hạnh] Niệm Tụng Nghi Quỹ Thứ Đệ Pháp [大聖妙吉祥菩薩最勝威德祕密八字陀羅尼修行念誦儀軌次第法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nghĩa Vân Pháp Kim Cang 、Bồ Đề Tiên Đồng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  341. Đại Thánh Hoan Hỷ Song Thân Đại Tự Tại Thiên Tỳ Na Dạ Ca Vương Quy Y Niệm Tụng Cung Dưỡng Pháp [大聖歡喜雙身大自在天毗那夜迦王歸依念誦供養法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Thiện Vô Uý Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  342. Đại Thánh Hoan Hỷ Song Thân Tỳ Na Dạ Ca Thiên Hình Tượng Phẩm Nghi Quỹ [大聖歡喜雙身毗那夜迦天形像品儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Cảnh Sắt Soạn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  343. Đại Thánh Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Phật Sát Công Đức Trang Nghiêm Kinh [大聖文殊師利菩薩佛剎功德莊嚴經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  344. Đại Thông Phương Quảng Sám Hối Diệt Tội Trang Nghiêm Thành Phật Kinh [大通方廣懺悔滅罪莊嚴成佛經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  345. Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú (Quyển 1~Quyển 3) [大乘本生心地觀經淺註(卷1~卷3)]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Thanh ‧Lai Chu Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  346. Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú (Quyển 4~Quyển 8) [大乘本生心地觀經淺註(卷4~卷8)]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Thanh ‧Lai Chu Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  347. Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú Huyền Thị [大乘本生心地觀經淺註懸示]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Lai Chu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  348. Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú Khoa Văn [大乘本生心地觀經淺註科文]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  349. Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn Thích Yếu [大乘止觀法門釋要]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  350. Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn Tông Viên Ký [大乘止觀法門宗圓記]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Tống ‧Liễu Nhiên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  351. Đại Thừa Đại Nghĩa Chương [大乘大義章]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đông Tấn ‧Huệ Viễn Vấn, Tần ‧La Thập Đáp.
    » Vạn Tục tạng |
  352. Đại Thừa Huyền Luận [大乘玄論]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  353. Đại Thừa Khởi Tín Luận Sớ Lược [大乘起信論疏略]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Tạo Sớ, Minh ‧Đức Thanh Toản Lược.
    » Vạn Tục tạng |
  354. Đại Thừa Mật Nghiêm Kinh Sớ (Khiếm Quyển 1) [大乘密嚴經疏(欠卷1)]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  355. Đại Thừa Nghĩa Chương [大乘義章]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Tuỳ ‧Huệ Viễn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  356. Đại Thừa Nhập Đạo Thứ Đệ Chương [大乘入道次第章]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trí Chu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  357. Đại Thừa Nhập Lăng Già Kinh Chú [大乘入楞伽經註]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tống ‧Bảo Thần Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  358. Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sớ [大乘法界無差別論疏]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  359. Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sớ Lĩnh Yếu Sao [大乘法界無差別論疏領要鈔]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Phổ Quán Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  360. Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sớ Lĩnh Yếu Sao Khoa [大乘法界無差別論疏領要鈔科]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Phổ Quán Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  361. Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương [大乘法苑義林章]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 14 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  362. Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương Bổ Quyết (Hiện Tồn Quyển 4、Quyển 7、Quyển 8) [大乘法苑義林章補闕(現存卷4、卷7、卷8)]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Huệ Chiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  363. Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương Quyết Trạch Ký [大乘法苑義林章決擇記]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Đường ‧Trí Chu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  364. Đại Thừa Tứ Luận Huyền Nghĩa (Khiếm Quyển 1、Quyển 3、Quyển 4) [大乘四論玄義(欠卷1、卷3、卷4)]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Quân Chánh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  365. Đại Tông Địa Huyền Văn Bổn Luận Lược Chú [大宗地玄文本論略註]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Thanh ‧Dương Văn Hội Lược Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  366. Đại Tống Tăng Sử Lược [大宋僧史略]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Tán Ninh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  367. Đại Trí Độ Luận Sớ (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 6、Quyển 14、Quyển 15、Quyển 17、Quyển 21、Quyển 24) [大智度論疏(現存卷1、卷6、卷14、卷15、卷17、卷21、卷24)]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 7 quyển, - Nam Bắc Triều ‧Huệ Ảnh Sao Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  368. Đại Trí Luật Sư Lễ Tán Văn [大智律師禮讚文]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tắc An Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  369. Đại Từ Đại Bi Cứu Khổ Quán Thế Âm Tự Tại Vương Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Tự Tại Thanh Cảnh Đại Bi Tâm Đà La Ni [大慈大悲救苦觀世音自在王菩薩廣大圓滿無礙自在青頸大悲心陀羅尼]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  370. Đại Tuỳ Cầu Tức Đắc Đại Đà La Ni Minh Vương Sám Hối Pháp [大隨求即得大陀羅尼明王懺悔法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  371. Đại Tỳ Lô Già Na Kinh A Xà Lê Chơn Thật Trí Phẩm Trung A Xà Lê Trụ A Tự [Quan/Quán] Môn [大毗盧遮那經阿闍梨真實智品中阿闍梨住阿字觀門]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Duy Cẩn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  372. Đại Tỳ Lô Già Na Kinh Cung Dưỡng Thứ Đệ Pháp Sớ [大毗盧遮那經供養次第法疏]:
    thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Bất Khả Tư Nghị Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  373. Đại Tỳ Lô Già Na Kinh Quảng Đại Nghi Quỹ [大毗盧遮那經廣大儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Thiện Vô Uý Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  374. Đại Tỳ Lô Già Na Lược Yếu Tốc Tật Môn Ngũ Chi Niệm Tụng Pháp [大毗盧遮那略要速疾門五支念誦法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  375. Đại Tỳ Lô Già Na Phật Nhãn Tu [Hành,Hạnh] Nghi Quỹ [大毗盧遮那佛眼修行儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Thuật Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  376. Đại Tỳ Lô Già Na Phật Thuyết Yếu Lược Niệm Tụng Kinh [大毗盧遮那佛說要略念誦經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bồ Đề Kim Cang Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  377. Đại Tỳ Lô Già Na Thần Biến Gia Trì Kinh Đại Giáo [Tương,Tướng] Thừa [Truyện,Truyền] Pháp Thứ Đệ Ký [大毗盧遮那神變加持經大教相承傳法次第記]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Hải Vân Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  378. Đại Tỳ Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sanh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu Nghi Quỹ Cung Dưỡng Phương Tiện Hội [大毗盧遮那成佛神變加持經蓮華胎藏悲生曼荼羅廣大成就儀軌供養方便會]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Pháp Toàn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  379. Đại Tỳ Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bồ Đề Tràng Tiêu Xí Phổ Thông Chơn Ngôn Tạng Quảng Đại Thành Tựu Du Già [大毗盧遮那成佛神變加持經蓮華胎藏菩提幢標幟普通真言藏廣大成就瑜伽]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Pháp Toàn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  380. Đại Vân Kinh Kỳ Võ Đàn Pháp [大雲經祈雨壇法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  381. Đại Vân Vô Tưởng Kinh [大雲無想經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tần ‧Trúc Phật Niệm Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  382. Đại Xuyên Phổ Tế Thiền Sư Ngữ Lục [大川普濟禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Môn Nhơn )Nguyên Khải Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  383. Đàm Phương Thủ Trung Thiền Sư Ngữ Lục [曇芳守忠禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Tự Pháp )Kế Tổ Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  384. Đan Hà Tử Thuần Thiền Sư Ngữ Lục [丹霞子淳禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Tự Pháp Tiểu Sư )Khánh Dự Hiệu Khám.
    » Vạn Tục tạng |
  385. Đạo Cụ Phú [道具賦]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  386. Đáp Tịnh Độ Tứ Thập Bát Vấn [答淨土四十八問]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  387. Đạt Ma Đại Sư Phá [Tương,Tướng] Luận [達磨大師破相論]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Lương ‧Bồ Đề Đạt Ma Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  388. Đâu Suất Quy Kính Tập [兜率龜鏡集]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Thanh ‧Hoằng Tán Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  389. Đầu Tử Nghĩa Thanh Thiền Sư Ngữ Lục [投子義青禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Truyền Pháp )Tự Giác Trùng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  390. Đầu Tử Nghĩa Thanh Thiền Sư Ngữ Lục [投子義青禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tự Pháp )Đạo Khải Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  391. Để Lý Tam Muội Da Bất Động Tôn Thánh Giả Niệm Tụng Bí Mật Pháp [底哩三昧耶不動尊聖者念誦秘密法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  392. Địa Tạng Bồ Tát Nghi Quỹ [地藏菩薩儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Du Bà Ca La Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  393. Địa Tạng Bồ Tát Tượng Linh Nghiệm Ký [地藏菩薩像靈驗記]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thường Cẩn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  394. Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Khoa Chú [地藏本願經科注]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  395. Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Khoa Văn [地藏本願經科文]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Định, Nhạc Huyền Bài.
    » Vạn Tục tạng |
  396. Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Luân Quán [地藏本願經綸貫]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  397. Địa Trì Luận Nghĩa Ký (Hiện Tồn Quyển 3hạ 、Quyển 4thượng 、Quyển 5hạ) [地持論義記(現存卷3下、卷4上、卷5下)]:
    thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tuỳ ‧Huệ Viễn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  398. Định [Ưng,Ứng] Đại Sư Bố Đại Hoà Thượng Truyện [定應大師布袋和尚傳]:
    thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Nguyên ‧Đàm Ngạc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  399. Định Huệ [Tương,Tướng] Tư Ca [定慧相資歌]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Diên Thọ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  400. Đô Biểu Như Ý Ma Ni Chuyển Luân Thánh Vương Thứ Đệ Niệm Tụng Bí Mật Tối Yếu Lược Pháp [都表如意摩尼轉輪聖王次第念誦秘密最要略法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Giải Thoát Sư Tử Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  401. Đoạn Kiều Diệu Luân Thiền Sư Ngữ Lục [斷橋妙倫禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Thị Giả )Văn Bảo 、Thiện Tĩnh Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  402. Đông Lâm Thập Bát Cao Hiền Truyện [東林十八高賢傳]:
    thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  403. Đông Quốc Tăng Ni Lục [東國僧尼錄]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  404. Động Sơn Lương [Giá, Giới] Thiền Sư Ngữ Lục (Ngũ Gia Ngữ Lục Động Tào Tông) [洞山良价禪師語錄(五家語錄洞曹宗)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Viên Tín 、Quách Ngưng Chi Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  405. Động Sơn Lương [Giá, Giới] Thiền Sư Ngữ Lục (Tức Động Sơn Ngộ Bổn Thiền Sư Ngữ Lục) [洞山良价禪師語錄(即洞山悟本禪師語錄)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nhật Bổn ‧Huệ Ấn Hiệu Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  406. Đường Hộ Pháp Sa Môn Pháp Lâm Biệt [Truyện,Truyền] [唐護法沙門法琳別傳]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Ngạn Tông Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  407. Già ?Kim Cang Chơn Ngôn [伽?金剛真言]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  408. Gia Cú Linh Nghiệm Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Ký [加句靈驗佛頂尊勝陀羅尼記]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Võ Triệt Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  409. Gia Thái Phổ Đăng Lục [嘉泰普燈錄]:
    thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), tổng cộng 30 quyển, - Tống ‧Chánh Thọ Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  410. Gia Thái Phổ Đăng Lục Tổng Mục Lục [嘉泰普燈錄總目錄]:
    thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Chánh Thọ Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  411. Giác Hổ Tập [角虎集]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Tế Năng Toản Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  412. Giải Thâm Mật Kinh Sớ (Khiếm Quyển 10) [解深密經疏(欠卷10)]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Viên Trắc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  413. Giáo [Quan/Quán] Cương Tông [教觀綱宗]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Trùng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  414. Giáo [Quan/Quán] Cương Tông Thích Nghĩa [教觀綱宗釋義]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  415. Giáo [Quan/Quán] Toát Yếu Luận (Hiện Tồn Quyển 3、Quyển 4) [教觀撮要論(現存卷3、卷4)]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  416. Giáo Ngoại Biệt Truyện [教外別傳]:
    thuộc tập X84 (Tục tạng kinh), tổng cộng 16 quyển, - Minh ‧Lê Mi Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  417. Giáp Khoa Triệu Luận Tự Chú [夾科肇論序注]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Hiểu Nguyệt Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  418. Giới Sát Tứ Thập Bát Vấn [戒殺四十八問]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Chu Tư Nhơn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  419. Giới Thạch Trí Bằng Thiền Sư Ngữ Lục [介石智朋禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tham Học Thị Giả )Chánh Hiền 、Tông Thản 、Diên Huy 、Tịnh Cầu 、Trí Cẩn 、Chí [Kham, Thầm] 、Tổ Ngân Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  420. Hà Da Yết Lợi Bà Quán Thế Âm Bồ Tát Thọ Pháp Đàn [何耶揭唎婆觀世音菩薩受法壇]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  421. Hà Da Yết Lợi Bà Tượng Pháp [何耶揭唎婆像法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  422. Hải Ấn Chiêu Như Thiền Sư Ngữ Lục [海印昭如禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Môn Nhơn )Hạnh Thuần 、Đạo Chương 、Tòng Tâm Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  423. Hàm Sơn Lão Nhơn Mộng Du Tập [憨山老人夢遊集]:
    thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), tổng cộng 55 quyển, - (Thị Giả )Phước Thiện Nhật Lục, (Môn Nhơn )Thông Quýnh Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  424. Hàng Tam Thế Phẫn Nộ Minh Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ [降三世忿怒明王念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  425. Hành Sự Sao Chư Gia Ký Tiêu Mục [行事鈔諸家記標目]:
    thuộc tập X44 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Huệ Hiển Tập, Nhật Bổn ‧Giới Nguyệt Cải Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  426. Hạt Đường Huệ Viễn Thiền Sư Quảng Lục [瞎堂慧遠禪師廣錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - (Tham Học )Tề Tỵ 、Như Bổn 、Tổ Thuần 、Pháp Huệ Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  427. Hiền Kiếp Thập Lục Tôn [賢劫十六尊]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  428. Hiện Quả Tuỳ Lục [現果隨錄]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Giới Hiển Bút Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  429. Hiền Thủ Ngũ Giáo Đoạn Chứng Tam Giác Giản Lạm Đồ [賢首五教斷證三覺揀濫圖]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  430. Hiền Thủ Ngũ Giáo Nghi [賢首五教儀]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Tập Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  431. Hiền Thủ Ngũ Giáo Nghi Khai Mông [賢首五教儀開蒙]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  432. Hổ Kheo Thiệu Long Thiền Sư Ngữ Lục [虎丘紹隆禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tham Học )Tự Đoan Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  433. Hoả [Hợp *Ngưu]Cung Dưỡng Nghi Quỹ [火[合*牛]供養儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Thiện Vô Uý Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  434. Hoả [Hợp *Ngưu]Quỹ Biệt Lục [火[合*牛]軌別錄]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  435. Hoa Nghiêm Cảm [Ưng,Ứng] Duyên Khởi Truyện [華嚴感應緣起傳]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hoằng Bích Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  436. Hoa Nghiêm Cương Yếu (Quyển 1~Quyển 44) [華嚴綱要(卷1~卷44)]:
    thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), tổng cộng 80 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Sớ Nghĩa, Minh ‧Đức Thanh Đề Khiết.
    » Vạn Tục tạng |
  437. Hoa Nghiêm Cương Yếu (Quyển 45~Quyển 80) [華嚴綱要(卷45~卷80)]:
    thuộc tập X9 (Tục tạng kinh), tổng cộng 80 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Sớ Nghĩa, Minh ‧Đức Thanh Đề Khiết.
    » Vạn Tục tạng |
  438. Hoa Nghiêm Du Tâm Pháp Giới Ký [華嚴遊心法界記]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  439. Hoa Nghiêm Du Ý [華嚴遊意]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  440. Hoa Nghiêm Dung Hội Nhứt Thừa Nghĩa Chương Minh Tông Ký [華嚴融會一乘義章明宗記]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Sư Hội Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  441. Hoa Nghiêm Đại Ý [華嚴大意]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Thiện Kiên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  442. Hoa Nghiêm Đạo Tràng Khởi Chỉ Đại Lược [華嚴道場起止大略]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  443. Hoa Nghiêm Hải Ấn Tam Muội Luận [華嚴海印三昧論]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Minh Tinh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  444. Hoa Nghiêm Hoàn Nguyên [Quan/Quán] Khoa [華嚴還源觀科]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tịnh Nguyên San Chánh.
    » Vạn Tục tạng |
  445. Hoa Nghiêm Huyền Đàm Hội Huyền Ký [華嚴懸談會玄記]:
    thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), tổng cộng 40 quyển, - Nguyên ‧Phổ Thuỵ Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  446. Hoa Nghiêm Kinh [Hành,Hạnh] Nguyện Phẩm Sớ [華嚴經行願品疏]:
    thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  447. Hoa Nghiêm Kinh [Hành,Hạnh] Nguyện Phẩm Sớ Khoa [華嚴經行願品疏科]:
    thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tông Mật Soạn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  448. Hoa Nghiêm Kinh [Hành,Hạnh] Nguyện Phẩm Sớ Sao [華嚴經行願品疏鈔]:
    thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Biệt Hạnh Sớ, Tông Mật Tuỳ Sớ Sao.
    » Vạn Tục tạng |
  449. Hoa Nghiêm Kinh Cảm [Ưng,Ứng] Lược Ký [華嚴經感應略記]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Tập Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  450. Hoa Nghiêm Kinh Cảm [Ưng,Ứng] Truyện [華嚴經感應傳]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Hồ ‧U Trinh San Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  451. Hoa Nghiêm Kinh Cốt Mục [華嚴經骨目]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Trạm Nhiên Soạn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  452. Hoa Nghiêm Kinh Cương Mục Quán Nhiếp [華嚴經綱目貫攝]:
    thuộc tập X9 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Vĩnh Quang Lục Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  453. Hoa Nghiêm Kinh Đại Ý [華嚴經大意]:
    thuộc tập X4 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Lý Thông Huyền Tạo.
    » Vạn Tục tạng |
  454. Hoa Nghiêm Kinh Đàm Huyền Quyết Trạch (Khiếm Quyển 1) [華嚴經談玄決擇(欠卷1)]:
    thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Liêu ‧Tiên Diễn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  455. Hoa Nghiêm Kính Đăng Chương [華嚴鏡燈章]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  456. Hoa Nghiêm Kinh Hải Ấn Đạo Tràng Cửu Hội Thỉnh Phật Nghi [華嚴經海印道場九會請佛儀]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  457. Hoa Nghiêm Kinh Hải Ấn Đạo Tràng Sám Nghi [華嚴經海印道場懺儀]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 42 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Y Kinh Lục, Tống ‧Phổ Thuỵ Bổ Chú, Minh ‧Mộc Tăng Đính Chánh, Minh ‧Độc Triệt Tham Duyệt, Minh ‧Chánh Chỉ Trị Định.
    » Vạn Tục tạng |
  458. Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận [華嚴經合論]:
    thuộc tập X4 (Tục tạng kinh), tổng cộng 120 quyển, - Đường ‧Lý Thông Huyền Tạo Luận, Chí Ninh Ly Kinh Hợp Luận.
    » Vạn Tục tạng |
  459. Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận Giản Yếu [華嚴經合論簡要]:
    thuộc tập X4 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Lý Chí Giản Yếu.
    » Vạn Tục tạng |
  460. Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận Toản Yếu [華嚴經合論纂要]:
    thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Minh ‧Phương Trạch Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  461. Hoa Nghiêm Kinh Luận (Hiện Tồn Quyển 10) [華嚴經論(現存卷10)]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Hậu Nguỵ ‧Linh Biện Tạo.
    » Vạn Tục tạng |
  462. Hoa Nghiêm Kinh Luân Quán [華嚴經綸貫]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Phục Am Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  463. Hoa Nghiêm Kinh Lược Sách [華嚴經略策]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  464. Hoa Nghiêm Kinh Nghĩa Hải Bá Môn [華嚴經義海百門]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  465. Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Thập Bát Vấn Đáp [華嚴經入法界品十八問答]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  466. Hoa Nghiêm Kinh Nội Chương Môn Đẳng Tạp Khổng Mục Chương [華嚴經內章門等雜孔目章]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Đường ‧Trí Nghiễm Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  467. Hoa Nghiêm Kinh Phổ Hiền [Hành,Hạnh] Nguyện Phẩm Sớ Khoa [華嚴經普賢行願品疏科]:
    thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tuân Thức Trị Định.
    » Vạn Tục tạng |
  468. Hoa Nghiêm Kinh Phổ Hiền [Quan/Quán] [Hành,Hạnh] Pháp Môn [華嚴經普賢觀行法門]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  469. Hoa Nghiêm Kinh Quyết Nghi Luận [華嚴經決疑論]:
    thuộc tập X4 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Đường ‧Lý Thông Huyền Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  470. Hoa Nghiêm Kinh Sách Lâm [華嚴經策林]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  471. Hoa Nghiêm Kinh Sớ Chú (Khiếm Quyển 21~Quyển 70、Quyển 91~Quyển 100、Quyển 111~Quyển 112) [華嚴經疏注(欠卷21~卷70、卷91~卷100、卷111~卷112)]:
    thuộc tập X7 (Tục tạng kinh), tổng cộng 120 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Thuật, Tống ‧Tịnh Nguyên Lục Sớ Chú Kinh.
    » Vạn Tục tạng |
  472. Hoa Nghiêm Kinh Sớ Diễn Nghĩa Sao (Quyển 1~Quyển 37thượng) [華嚴經疏演義鈔(卷1~卷37上)]:
    thuộc tập X6 (Tục tạng kinh), tổng cộng 80 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Soạn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  473. Hoa Nghiêm Kinh Sớ Diễn Nghĩa Sao (Quyển 37hạ ~Quyển 80) [華嚴經疏演義鈔(卷37下~卷80)]:
    thuộc tập X7 (Tục tạng kinh), tổng cộng 80 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Soạn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  474. Hoa Nghiêm Kinh Sớ Khoa Văn [華嚴經疏科文]:
    thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Bài Định.
    » Vạn Tục tạng |
  475. Hoa Nghiêm Kinh Sớ Sao Huyền Đàm [華嚴經疏鈔玄談]:
    thuộc tập X5 (Tục tạng kinh), tổng cộng 9 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Soạn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  476. Hoa Nghiêm Kinh Sưu Huyền Ký [華嚴經搜玄記]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Trí Nghiễm Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  477. Hoa Nghiêm Kinh Tâm Đà La Ni [華嚴經心陀羅尼]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Thật Xoa [Nan,Nạn] Đà Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  478. Hoa Nghiêm Kinh Tam Thập Cửu Phẩm Đại Ý [華嚴經三十九品大意]:
    thuộc tập X9 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Vĩnh Quang Kính Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  479. Hoa Nghiêm Kinh Thám Huyền Ký [華嚴經探玄記]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  480. Hoa Nghiêm Kinh Thất Xứ Cửu Hội Tụng Thích Chương [華嚴經七處九會頌釋章]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Soạn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  481. Hoa Nghiêm Kinh Thôn Hải Tập [華嚴經吞海集]:
    thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Đạo Thông Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  482. Hoa Nghiêm Kinh Trì Nghiệm Kỷ [華嚴經持驗紀]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Chu Khắc Phục Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  483. Hoa Nghiêm Kinh Truyện Ký [華嚴經傳記]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Tập Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  484. Hoa Nghiêm Kinh Vấn Đáp [華嚴經問答]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  485. Hoa Nghiêm Kinh Văn Nghĩa Cương Mục [華嚴經文義綱目]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  486. Hoa Nghiêm Kinh Văn Nghĩa Ký (Hiện Tồn Quyển 6) [華嚴經文義記(現存卷6)]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Đường ‧Linh Dụ Tập Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  487. Hoa Nghiêm Kinh Văn Nghĩa Yếu Quyết Vấn Đáp [華嚴經文義要決問答]:
    thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Tân La ‧Biểu Viên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  488. Hoa Nghiêm Kinh Yếu Giải [華嚴經要解]:
    thuộc tập X8 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Giới Hoàn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  489. Hoa Nghiêm Ngũ Giáo Chỉ Quán [華嚴五教止觀]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tùy ‧Đỗ Thuận Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  490. Hoa Nghiêm Ngũ Thập Yếu Vấn Đáp [華嚴五十要問答]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Trí Nghiễm Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  491. Hoa Nghiêm Nguyên Nhơn Luận Giải [華嚴原人論解]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Nguyên ‧Viên Giác Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  492. Hoa Nghiêm Nguyên Nhơn Luận Hợp Giải [華嚴原人論合解]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Nguyên ‧Viên Giác Giải, Minh ‧Dương Gia Tộ San Hợp.
    » Vạn Tục tạng |
  493. Hoa Nghiêm Nguyên Nhơn Luận Phát Vi Lục [華嚴原人論發微錄]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Tịnh Nguyên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  494. Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Giáo Nghĩa [Phân,Phần] Tề Chương Khoa [華嚴一乘教義分齊章科]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Sư Hội Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  495. Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Giáo Nghĩa [Phân,Phần] Tề Chương Nghĩa Uyển Sớ [華嚴一乘教義分齊章義苑疏]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tống ‧Đạo Đình Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  496. Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Giáo Nghĩa [Phân,Phần] Tề Chương Phần Tân [華嚴一乘教義分齊章焚薪]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Sư Hội Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  497. Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Giáo Nghĩa [Phân,Phần] Tề Chương Phục Cổ Ký [華嚴一乘教義分齊章復古記]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Sư Hội 、Thiện Hy Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  498. Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Pháp Giới Đồ [華嚴一乘法界圖]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Nghĩa Tương Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  499. Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Thành Phật Diệu Nghĩa [華嚴一乘成佛妙義]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Kiến Đăng Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  500. Hoa Nghiêm Nhứt Thừa Thập Huyền Môn [華嚴一乘十玄門]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tùy ‧Đỗ Thuận Thuyết, Đường ‧Trí Nghiễm Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  501. Hoa Nghiêm Pháp [Tương,Tướng] Bàn Tiết [華嚴法相槃節]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Đạo Thông Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  502. Hoa Nghiêm Phát Bồ Đề Tâm Chương [華嚴發菩提心章]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  503. Hoa Nghiêm Phổ Hiền [Hành,Hạnh] Nguyện Tu Chứng Nghi [華嚴普賢行願修證儀]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tịnh Nguyên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  504. Hoa Nghiêm Phổ Hiền [Hành,Hạnh] Nguyện Tu Chứng Nghi [華嚴普賢行願修證儀]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tịnh Nguyên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  505. Hoa Nghiêm Quan Mạch Nghĩa Ký [華嚴關脈義記]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  506. Hoa Nghiêm Tâm Yếu Pháp Môn Chú [華嚴心要法門註]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trừng Quán Soạn, Tông Mật Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  507. Hoa Nghiêm Thanh Lương Quốc Sư Lễ Tán Văn [華嚴清涼國師禮讚文]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trí Quăng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  508. Hoa Nghiêm Vọng Tận Hoàn Nguyên [Quan/Quán] Sớ Sao Bổ Giải [華嚴妄盡還源觀疏鈔補解]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tịnh Nguyên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  509. Hoài Hải Nguyên Triệu Thiền Sư Ngữ Lục [淮海原肇禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thị Giả Môn Nhơn )Thật Nhơn 、Tông Văn 、Pháp Kỳ 、Thủ Nguyện 、Hạnh Hữu 、Liễu Nguyên 、Thiện Chi 、Tịnh Chứng 、Pháp Tòng 、Thiệu Huân 、Phổ Chương 、Văn Hoa 、Tịnh Phục 、Huệ Hạnh 、Văn Khiêm 、Chánh Nhơn 、Pháp Ân 、Đức Kỷ 、Khả Năng 、Trì Chí 、Giác Tôn 、Duy Khương 、Tông Hoà 、Như Chỉ 、Hữu Trí 、Huệ Vân 、Nhã Chu Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  510. Hoàn Khê Duy Nhứt Thiền Sư Ngữ Lục [環溪惟一禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Tham Học )Giác Thử Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  511. Hoằng Giới Pháp Nghi [弘戒法儀]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Pháp Tạng Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  512. Hoàng Long Huệ Nam Thiền Sư Ngữ Lục (Hoàng Long Tứ Gia Lục Đệ Nhứt) [黃龍慧南禪師語錄(黃龍四家錄第一)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  513. Hoàng Long Tứ Gia Lục (Tự) [黃龍四家錄(序)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tú Nhơn Tiền Mật Tự.
    » Vạn Tục tạng |
  514. Hoàng Minh Danh Tăng Tập Lược [皇明名僧輯略]:
    thuộc tập X84 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  515. Hoàng Phách Thiền Sư [Truyện,Truyền] Tâm Pháp Yếu (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Tứ) [黃檗禪師傳心法要(四家語錄卷四)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bùi Hưu Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  516. Hoàng Phách Thiền Sư Uyển Lăng Lục (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Ngũ) [黃檗禪師宛陵錄(四家語錄卷五)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  517. Hoằng Tán Pháp Hoa Truyện [弘贊法華傳]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Huệ Tường Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  518. Hoành Xuyên [Hành,Hạnh] Củng Thiền Sư Ngữ Lục [橫川行珙禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Môn Nhơn )Bổn Quang Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  519. Học Thiên Thai Tông Pháp Môn Đại Ý [學天台宗法門大意]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Hạnh Mãn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  520. Hối Đài Nguyên Kính Thiền Sư Ngữ Lục [晦臺元鏡禪師語錄]:
    thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tự Pháp )Đạo Thạnh Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  521. Hư Chu Phổ Độ Thiền Sư Ngữ Lục [虛舟普度禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tự Pháp )Tịnh Phục 、(Môn Nhơn )Hạnh Hữu 、Đức Trân 、Quỳnh Lâm Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  522. Hư Đường Trí Ngu Thiền Sư Ngữ Lục [虛堂智愚禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - (Tham Học )Diệu Nguyên 、Khả Tuyên 、Vô Ẩn 、Phạm Duyệt 、Đức Dật 、Duy Tuấn 、Pháp Vân 、Đức Duy 、Tự Kinh 、Như Phụ 、Tự Tảo 、Chí Nguyên 、Văn Hoành 、Duy [Giá, Giới] 、Văn Khải 、Dĩ Văn 、Vô Bổ 、Pháp Quang 、Đạo Chuẩn 、[Hi, Hỉ] Hội 、Thiệu Hiền 、Chánh Nhứt 、Tịnh Gia 、Thượng Hiền 、Huệ Minh Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  523. Huệ Lâm Tông Bổn Thiền Sư Biệt Lục [慧林宗本禪師別錄]:
    thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tự Pháp )Huệ Biện Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  524. Huệ Quả Hoà Thượng [Hành,Hạnh] Trạng [惠果和尚行狀]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  525. Huyền Sa Sư Bị Thiền Sư Ngữ Lục [玄沙師備禪師語錄]:
    thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Minh ‧Lâm Hoằng Diễn Biên Thứ.
    » Vạn Tục tạng |
  526. Huyền Sa Sư Bị Thiền Sư Quảng Lục [玄沙師備禪師廣錄]:
    thuộc tập X73 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - (Tham Học )Trí Nghiêm Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  527. Huyền Trang Tam Tạng Sư Tư [Truyện,Truyền] Tùng Thư [玄奘三藏師資傳叢書]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Nhật Bổn ‧Tá Bá Định Dận 、Trung Dã Đạt Huệ Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  528. Huyễn Trụ Am Thanh Quy [幻住庵清規]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Minh Bổn Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  529. Hy Tẩu Thiệu Đàm Thiền Sư Ngữ Lục [希叟紹曇禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thị Giả )Tự Ngộ 、Liễu Thuấn 、Diệu Ân 、Phổ Hoà 、Huệ 洇、Hy Cách 、Di Thiệu 、Đạo Tín 、Tông Thọ 、Đạo Hanh Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  530. Hy Tẩu Thiệu Đàm Thiền Sư Quảng Lục [希叟紹曇禪師廣錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 7 quyển, - (Thị Giả )Pháp Trừng 、Liễu Thuấn 、Phổ Hoà 、Hy Cách 、Huệ 洇、Di Thiệu 、Đạo Hanh 、Tông Thọ Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  531. Kế Đăng Lục [繼燈錄]:
    thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Minh ‧Nguyên Hiền Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  532. Khái Cổ Lục [慨古錄]:
    thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Viên Trừng Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  533. Khai Phước Đạo Ninh Thiền Sư Ngữ Lục [開福道寧禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Tự Pháp Tiểu Sư )Thiện Quả Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  534. Khải Tín Tạp Thuyết [啟信雜說]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Chu Tư Nhơn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  535. Khán Mạng Nhứt Chưởng Kim [看命一掌金]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  536. Khô Nhai Mạn Lục [枯崖漫錄]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Viên Ngộ Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  537. Khoa Nam Bổn Niết Bàn Kinh [科南本涅槃經]:
    thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), tổng cộng 36 quyển, - Nguyên ‧Sư Chánh Bài Khoa, Khả Độ Trùng Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  538. Khởi Nhứt Tâm Tinh Tấn Niệm Phật Thất Kỳ Quy Thức [起一心精進念佛七期規式]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Sách Định.
    » Vạn Tục tạng |
  539. Khởi Tín Luận Biệt Ký [起信論別記]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  540. Khởi Tín Luận Đồng Dị Lược Tập [起信論同異略集]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Kiến Đăng Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  541. Khởi Tín Luận Liệt Võng Sớ [起信論裂網疏]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  542. Khởi Tín Luận Nghĩa Ký [起信論義記]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 7 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  543. Khởi Tín Luận Nghĩa Sớ (Khiếm Quyển Hạ) [起信論義疏(欠卷下)]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tuỳ ‧Đàm Diên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  544. Khởi Tín Luận Nghĩa Sớ [起信論義疏]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Tuỳ ‧Huệ Viễn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  545. Khởi Tín Luận Nhứt Tâm Nhị Môn Đại Ý [起信論一心二門大意]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Trần ‧Trí Khải Tác.
    » Vạn Tục tạng |
  546. Khởi Tín Luận Nội Nghĩa Lược Thám Ký [起信論內義略探記]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Thái Hiền Tác.
    » Vạn Tục tạng |
  547. Khởi Tín Luận Sớ Ký [起信論疏記]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Sớ Tịnh Biệt Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  548. Khởi Tín Luận Sớ Ký Hội Duyệt [起信論疏記會閱]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Hội Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  549. Khởi Tín Luận Sớ Ký Hội Duyệt Quyển Thủ [起信論疏記會閱卷首]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  550. Khởi Tín Luận Tiệp Yếu [起信論捷要]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Chánh Viễn Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  551. Khởi Tín Luận Toản Chú [起信論纂註]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Chơn Giới Toản Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  552. Khởi Tín Luận Tục Sớ [起信論續疏]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Thông Nhuận Thuật Sớ.
    » Vạn Tục tạng |
  553. Khuyến Phát Bồ Đề Tâm Tập [勸發菩提心集]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Huệ Chiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  554. Khuyến Phát Bồ Đề Tâm Văn [勸發菩提心文]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bùi Hưu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  555. Khuyến Tu Tịnh Độ Thiết Yếu [勸修淨土切要]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Chơn Ích Nguyện Toản Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  556. Kiềm Nam Hội Đăng Lục [黔南會燈錄]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Thanh ‧Như Thuần Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  557. Kiếm Quan Tử Ích Thiền Sư Ngữ Lục [劍關子益禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thị Giả )Thiện Củng 、Đức Tu 、Huệ Trừng 、Nhuệ Chương 、Tâm Ninh 、Huệ Cung Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  558. Kiến Châu Hoằng Thích Lục [建州弘釋錄]:
    thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Nguyên Hiền Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  559. Kiên Lao Địa Thiên Nghi Quỹ [堅牢地天儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Thiện Vô Uý Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  560. Kiến Lập Mạn Đồ La Cập Giản Trạch Địa Pháp [建立曼荼羅及揀擇地法]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Lâm Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  561. Kiến Lập Mạn Đồ La Hộ Ma Nghi Quỹ [建立曼荼羅護摩儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Toàn Truyền.
    » Vạn Tục tạng |
  562. Kiến Như Nguyên Mật Thiền Sư Ngữ Lục [見如元謐禪師語錄]:
    thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Môn Nhơn )Đạo Phác Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  563. Kiến Trung Tĩnh Quốc Tục Đăng Lục [建中靖國續燈錄]:
    thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), tổng cộng 30 quyển, - Tống ‧Duy Bạch Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  564. Kiến Trung Tĩnh Quốc Tục Đăng Lục Mục Lục [建中靖國續燈錄目錄]:
    thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Duy Bạch Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  565. Kiến Văn Lục [見聞錄]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Tuỳ Bút.
    » Vạn Tục tạng |
  566. Kim Cang Bát Nhã Kinh Luận Hội Thích [金剛般若經論會釋]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  567. Kim Cang Bát Nhã Kinh Tập Nghiệm Ký [金剛般若經集驗記]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Mạnh Hiến Trung Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  568. Kim Cang Dược Xoa Sân Nộ Vương Tức Tai Đại Oai Thần Nghiệm Niệm Phật Nghi Quỹ [金剛藥叉瞋怒王息災大威神驗念佛儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Kim Cang Trí Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  569. Kim Cang Đỉnh Bồ Đề Tâm Luận Lược Ký [金剛頂菩提心論略記]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Biến Mãn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  570. Kim Cang Đỉnh Du Già Lược Thuật Tam Thập Thất Tôn Tâm Yếu [金剛頂瑜伽略述三十七尊心要]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  571. Kim Cang Đỉnh Du Già Lược Thuật Tam Thập Thất Tôn Xuất Sanh Nghĩa [金剛頂瑜伽略述三十七尊出生義]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  572. Kim Cang Đỉnh Du Già Thanh Cảnh Đại Bi Vương [Quan/Quán] Tự Tại Niệm Tụng Nghi Quỹ [金剛頂瑜伽青頸大悲王觀自在念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Kim Cang Trí Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  573. Kim Cang Đỉnh Hàng Tam Thế Đại Nghi Quỹ Pháp Vương Giáo Trung [Quan/Quán] Tự Tại Bồ Tát Tâm Chơn Ngôn Nhứt Thiết Như Lai Liên Hoa Đại Mạn Đồ La Phẩm [金剛頂降三世大儀軌法王教中觀自在菩薩心真言一切如來蓮華大曼荼羅品]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  574. Kim Cang Đỉnh Kinh Đại Du Già Bí Mật Tâm Địa Pháp Môn Nghĩa Quyết (Khiếm Hạ Quyển) [金剛頂經大瑜伽秘密心地法門義訣(欠下卷)]:
    thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Bất Không Tạo.
    » Vạn Tục tạng |
  575. Kim Cang Đỉnh Kinh Nhứt Tự Đỉnh Luân Vương Du Già Nhứt Thiết Thời Xứ Niệm Tụng Thành Phật Nghi Quỹ [金剛頂經一字頂輪王瑜伽一切時處念誦成佛儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  576. Kim Cang Đỉnh Kinh Tỳ Lô Già Na Nhứt Bá Bát Tôn Pháp Thân Khế Ấn [金剛頂經毗盧遮那一百八尊法身契印]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Thiện Vô Uý 、Nhứt Hạnh Đồng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  577. Kim Cang Đỉnh Phổ Hiền Du Già Đại Giáo Vương Kinh Đại [Lạc,Nhạc] Bất Không Kim Cang Tát Đoá Nhứt Thiết Thời Phương Thành Tựu Nghi Quỹ [金剛頂普賢瑜伽大教王經大樂不空金剛薩埵一切時方成就儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  578. Kim Cang Đỉnh Thắng Sơ Du Già Kinh Trung Lược Xuất Đại [Lạc,Nhạc] Kim Cang Tát Đoá Niệm Tụng Nghi Quỹ [金剛頂勝初瑜伽經中略出大樂金剛薩埵念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  579. Kim Cang Kinh [Bề, Phê, Tỳ] [金剛經鎞]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Quảng Thân Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  580. Kim Cang Kinh [Dị,Dịch] Giải [金剛經易解]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Tạ Thừa Mô Chú Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  581. Kim Cang Kinh [Quan/Quán] Tâm Thích [金剛經觀心釋]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  582. Kim Cang Kinh Âm Thích Trực Giải [金剛經音釋直解]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Viên Cảo Giải Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  583. Kim Cang Kinh Biện Vi [金剛經釆微]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Đàm [Ưng,Ứng] Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  584. Kim Cang Kinh Biện Vi Dư Thích [金剛經釆微餘釋]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Đàm [Ưng,Ứng] Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  585. Kim Cang Kinh Biện Vi Khoa [金剛經釆微科]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Đàm [Ưng,Ứng] Bài.
    » Vạn Tục tạng |
  586. Kim Cang Kinh Bộ Chỉ [金剛經部旨]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  587. Kim Cang Kinh Bổ Chú [金剛經補註]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Hàn Nham Tập Giải, Trình Trung Mậu Bổ Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  588. Kim Cang Kinh Bút Ký [金剛經筆記]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Như Quán Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  589. Kim Cang Kinh Cảm [Ưng,Ứng] [Phân,Phần] Loại Tập Yếu [金剛經感應分類輯要]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Vương Trạch Sanh Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  590. Kim Cang Kinh Cảm [Ưng,Ứng] [Truyện,Truyền] [金剛經感應傳]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  591. Kim Cang Kinh Chánh Giải [金剛經正解]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Tập Khái Thải Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  592. Kim Cang Kinh Chánh Nhãn [金剛經正眼]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Vận Bút Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  593. Kim Cang Kinh Chú [金剛經注]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tấn ‧Tăng Triệu Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  594. Kim Cang Kinh Chú [金剛經注]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Du Việt Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  595. Kim Cang Kinh Chú [金剛經註]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Đạo Xuyên Tụng Tịnh Trước Ngữ.
    » Vạn Tục tạng |
  596. Kim Cang Kinh Chú Chánh Ngoa [金剛經註正訛]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Trọng Chi Bình Vị Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  597. Kim Cang Kinh Chú Giải [金剛經注解]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Hồng Liên Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  598. Kim Cang Kinh Chú Giải [金剛經注解]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Phu Hữu Đế Quân Chú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  599. Kim Cang Kinh Chú Giải Thiết 鋑錎 [金剛經注解鐵鋑錎]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Đồ Ngân Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  600. Kim Cang Kinh Chú Giảng [金剛經註講]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Hạnh Mẫn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  601. Kim Cang Kinh Chú Sớ [金剛經註疏]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Huệ Tịnh Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  602. Kim Cang Kinh Chú Thích [金剛經註釋]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Phổ Nhơn Kê Thích, Tử Chơn Kê Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  603. Kim Cang Kinh Cưu Dị [金剛經鳩異]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Đoạn Thành Thức Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  604. Kim Cang Kinh Diễn Cổ [金剛經演古]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tịch Diễm Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  605. Kim Cang Kinh Dĩnh Thuyết [金剛經郢說]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Từ Phát Thuyên Thứ.
    » Vạn Tục tạng |
  606. Kim Cang Kinh Đại Ý [金剛經大意]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Vương Khởi Long Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  607. Kim Cang Kinh Đính Nghĩa [金剛經訂義]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Du Việt Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  608. Kim Cang Kinh Giải Nghĩa [金剛經解義]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Từ Hoè Đình Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  609. Kim Cang Kinh Hội Giải [金剛經會解]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  610. Kim Cang Kinh Hội Giải Liễu Nghĩa [金剛經會解了義]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Từ Xương Trị Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  611. Kim Cang Kinh Kệ Thích (Tức Kim Cang Kinh Tông Thông Quyển 8、Quyển 9) [金剛經偈釋(即金剛經宗通卷8、卷9)]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Tằng Phụng Nghi Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  612. Kim Cang Kinh Khẩu Quyết [金剛經口訣]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Năng Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  613. Kim Cang Kinh Khoa Nghi [金剛經科儀]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Kiến Cơ Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  614. Kim Cang Kinh Linh Nghiệm [Truyện,Truyền] [金剛經靈驗傳]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Nhật Bổn ‧Tịnh Huệ Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  615. Kim Cang Kinh Lược Đàm [金剛經略談]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quán Hoành Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  616. Kim Cang Kinh Lược Sớ [金剛經略疏]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Trí Nghiễm Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  617. Kim Cang Kinh Lược Sớ [金剛經略疏]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Nguyên Hiền Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  618. Kim Cang Kinh Nghĩa Sớ [金剛經義疏]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  619. Kim Cang Kinh Như Thị Giải [金剛經如是解]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Vô Thị Đạo Nhơn Chú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  620. Kim Cang Kinh Như Thị Kinh Nghĩa [金剛經如是經義]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Hạnh Mẫn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  621. Kim Cang Kinh Phá Không Luận [金剛經破空論]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Tạo Luận.
    » Vạn Tục tạng |
  622. Kim Cang Kinh Pháp Nhãn Chú Sớ [金剛經法眼註疏]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Tánh Khởi Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  623. Kim Cang Kinh Pháp Nhãn Huyền Phán Sớ Sao [金剛經法眼懸判疏鈔]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 9 quyển, - Thanh ‧Tánh Khởi Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  624. Kim Cang Kinh Sớ Ký Hội Biên [金剛經疏記會編]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Thanh ‧Hạnh Sách Hội Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  625. Kim Cang Kinh Sớ Ký Khoa Hội [金剛經疏記科會]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Tông Mật Sớ, Tống ‧Tử Tuyền Ký, Thanh ‧Đại 璸Khoa Hội.
    » Vạn Tục tạng |
  626. Kim Cang Kinh Tâm Ấn Sớ [金剛經心印疏]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Phổ Uyển Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  627. Kim Cang Kinh Tân Dị Lục [金剛經新異錄]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Vương Khởi Long Tập Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  628. Kim Cang Kinh Tán Thuật [金剛經贊述]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  629. Kim Cang Kinh Thạch Chú [金剛經石注]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Thạch Thành Kim Soạn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  630. Kim Cang Kinh Thích [金剛經釋]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  631. Kim Cang Kinh Thiển Giải [金剛經淺解]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Ông Xuân ‧Vương Tích Quản Giải Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  632. Kim Cang Kinh Thọ Trì Cảm [Ưng,Ứng] Lục [金剛經受持感應錄]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  633. Kim Cang Kinh Thống Luận [金剛經統論]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Lâm Triệu Ân Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  634. Kim Cang Kinh Tông Thông [金剛經宗通]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 7 quyển, - Minh ‧Tằng Phụng Nghi Tông Thông.
    » Vạn Tục tạng |
  635. Kim Cang Kinh Trì Nghiệm Ký [金剛經持驗記]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Chu Khắc Phục Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  636. Kim Cang Kinh Trực Thuyết [金剛經直說]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧?San Thứu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  637. Kim Cang Kinh Vị Toản [金剛經彙纂]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Tôn Niệm Cù Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  638. Kim Cang Kinh Xiển Thuyết [金剛經闡說]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Tồn Ngô Xiển Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  639. Kim Cang Phê Hiển Tánh Lục [金剛錍顯性錄]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Tống ‧Trí Viên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  640. Kim Cang Phê Khoa [金剛錍科]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nhơn Nhạc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  641. Kim Cang Phê Khoa [金剛錍科]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trí Viên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  642. Kim Cang Phê Luận Nghĩa Giải (Hiện Tồn Quyển Trung) [金剛錍論義解(現存卷中)]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  643. Kim Cang Phê Luận Thích Văn [金剛錍論釋文]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Thời Cử Thích, Minh ‧Hải Nhãn Hội.
    » Vạn Tục tạng |
  644. Kim Cang Phê Luận Tư Ký [金剛錍論私記]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Minh Khoáng Ký, Nhật Bổn ‧Biện Tài Hội.
    » Vạn Tục tạng |
  645. Kim Cang Sớ Khoa Thích [金剛疏科釋]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Từ Hạnh Thiện Khoa.
    » Vạn Tục tạng |
  646. Kim Cang Tam Muội Kinh Chú Giải [金剛三昧經注解]:
    thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Viên Trừng Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  647. Kim Cang Tam Muội Kinh Thông Tông Ký (Phụ Tu Tập Kim Cang Tam Muội [Hành,Hạnh] Pháp) [金剛三昧經通宗記(附修習金剛三昧行法)]:
    thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), tổng cộng 12 quyển, - Thanh ‧[Ngôn *(Thượng /Tiểu) ]Chấn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  648. Kim Cang Tân Nhãn Sớ Kinh Kệ Hợp Thích [金剛新眼疏經偈合釋]:
    thuộc tập X25 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Thông Lý Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  649. Kim Cang Thọ Mạng Đà La Ni Kinh [金剛壽命陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  650. Kim Cang Thọ Mạng Đà La Ni Kinh Pháp [金剛壽命陀羅尼經法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  651. Kim Cang Tiên Luận [金剛仙論]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Hậu Nguỵ ‧Bồ Đề Lưu Chi Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  652. Kim Quang Minh Kinh Chiếu Giải [金光明經照解]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Tông Hiểu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  653. Kim Quang Minh Kinh Huyền Nghĩa Khoa [金光明經玄義科]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Minh Đắc Bài Định.
    » Vạn Tục tạng |
  654. Kim Quang Minh Kinh Huyền Nghĩa Thập Di Ký Hội Bổn [金光明經玄義拾遺記會本]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Đường ‧Quán Đỉnh Lục, Tống ‧Trí Lễ Thuật, Minh ‧Minh Đắc Hội.
    » Vạn Tục tạng |
  655. Kim Quang Minh Kinh Huyền Nghĩa Thuận Chánh Ký [金光明經玄義順正記]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Tòng Nghĩa Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  656. Kim Quang Minh Kinh Khoa Chú [金光明經科註]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Thọ Thải Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  657. Kim Quang Minh Kinh Sớ [金光明經疏]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  658. Kim Quang Minh Kinh Văn Cú Khoa [金光明經文句科]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Minh Đắc Bài Định.
    » Vạn Tục tạng |
  659. Kim Quang Minh Kinh Văn Cú Tân Ký [金光明經文句新記]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 7 quyển, - Tống ‧Tòng Nghĩa Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  660. Kim Quang Minh Kinh Văn Cú Văn Cú Ký Hội Bổn [金光明經文句文句記會本]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Đường ‧Quán Đỉnh Lục, Tống ‧Trí Lễ Thuật, Minh ‧Minh Đắc Hội.
    » Vạn Tục tạng |
  661. Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh Sớ [金光明最勝王經疏]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Huệ Chiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  662. Kim Sắc Đồng Tử Nhơn Duyên Kinh [金色童子因緣經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 12 quyển, - Tống ‧Duy Tịnh Đẳng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  663. Kim Thai Lưỡng Giới Sư Tư [Tương,Tướng] Thừa [金胎兩界師資相承]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Hải Vân Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  664. Kim Viên Tập [金園集]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Tuân Thức Thuật, Huệ Quán Trùng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  665. Kinh Luật Giới [Tương,Tướng] Bố Tát Quỹ Nghi [經律戒相布薩軌儀]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Như Hinh Toản Yếu.
    » Vạn Tục tạng |
  666. Kính Thạch Trích Nhũ Tập [徑石滴乳集]:
    thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Thanh ‧Chơn Tại Biên, Cơ Vân Trùng Tục.
    » Vạn Tục tạng |
  667. Kính Trung Kính Hựu Kính [徑中徑又徑]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Thanh ‧Trương Sư Thành Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  668. Kỳ Viên Chánh Nghi [祇園正儀]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Đạo Khải Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  669. La Hồ Dã Lục [羅湖野錄]:
    thuộc tập X83 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Hiểu Oánh Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  670. Lạc Bang Di Cảo [樂邦遺稿]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Tông Hiểu Biên Thứ.
    » Vạn Tục tạng |
  671. Lạc Bang Văn Loại [樂邦文類]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Tống ‧Tông Hiểu Biên Thứ.
    » Vạn Tục tạng |
  672. Lâm [Gian,Gián] Lục [林間錄]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Huệ Hồng Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  673. Lâm [Gian,Gián] Lục Hậu Tập [林間錄後集]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Huệ Hồng Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  674. Lâm Tuyền Lão Nhơn Bình Xướng Đan Hà Thuần Thiền Sư Tụng Cổ Hư Đường Tập [林泉老人評唱丹霞淳禪師頌古虛堂集]:
    thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Tử Thuần Tụng Cổ, Nguyên ‧Hạnh Luân Bình Xướng.
    » Vạn Tục tạng |
  675. Lâm Tuyền Lão Nhơn Bình Xướng Đầu Tử Thanh Hoà Thượng Tụng Cổ Không Cốc Tập [林泉老人評唱投子青和尚頌古空谷集]:
    thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Nghĩa Thanh Tụng Cổ, Nguyên ‧Tòng Luân Bình Xướng.
    » Vạn Tục tạng |
  676. Lang Da Huệ Giác Thiền Sư Ngữ Lục (Tự) [瑯琊慧覺禪師語錄(序)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tham Học )Dụng Tôn Tự.
    » Vạn Tục tạng |
  677. Lăng Già A Bạt Đa La Bảo Kinh Hội Dịch [楞伽阿跋多羅寶經會譯]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Viên Kha Hội Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  678. Lăng Già Bổ Di [楞伽補遺]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  679. Lăng Già Kinh Chú (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 2cập Quyển 5bất Toàn) [楞伽經註(現存卷1、卷2及卷5不全)]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Trí Nghiêm Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  680. Lăng Già Kinh Hợp Triệt [楞伽經合轍]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Minh ‧Thông Nhuận Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  681. Lăng Già Kinh Huyền Nghĩa [楞伽經玄義]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Soạn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  682. Lăng Già Kinh Nghĩa Sớ [楞伽經義疏]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 9 quyển, - Minh ‧Trí Húc Sớ Nghĩa.
    » Vạn Tục tạng |
  683. Lăng Già Kinh Sớ (Hiện Tồn Quyển Thượng Cập Quyển Trung Bất Toàn) [楞伽經疏(現存卷上及卷中不全)]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  684. Lăng Già Kinh Tập Chú [楞伽經集注]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Tống ‧Chánh Thọ Tập Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  685. Lăng Già Kinh Tham Đính Sớ [楞伽經參訂疏]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Minh ‧Quảng Mạc Tham Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  686. Lăng Già Kinh Thông Nghĩa [楞伽經通義]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  687. Lăng Già Kinh Tinh Giải Bình Lâm [楞伽經精解評林]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Tiêu Hoành Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  688. Lăng Già Kinh Toản [楞伽經纂]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Tống ‧Dương Ngạn Quốc Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  689. Lăng Già Kinh Tông Thông [楞伽經宗通]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Minh ‧Tằng Phụng Nghi Tông Thông.
    » Vạn Tục tạng |
  690. Lăng Nghiêm Kinh [Quan/Quán] Tâm Định Giải [楞嚴經觀心定解]:
    thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  691. Lăng Nghiêm Kinh [Quan/Quán] Tâm Định Giải Đại Cương [楞嚴經觀心定解大綱]:
    thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  692. Lăng Nghiêm Kinh [Quan/Quán] Tâm Định Giải Khoa [楞嚴經觀心定解科]:
    thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  693. Lăng Nghiêm Kinh Bảo Kính Sớ [楞嚴經寶鏡疏]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Thanh ‧Phổ Uyển Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  694. Lăng Nghiêm Kinh Bảo Kính Sớ Huyền Đàm [楞嚴經寶鏡疏懸談]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Phổ Uyển Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  695. Lăng Nghiêm Kinh Bảo Kính Sớ Khoa Văn [楞嚴經寶鏡疏科文]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Phổ Uyển Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  696. Lăng Nghiêm Kinh Bí Lục [楞嚴經秘錄]:
    thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Nhứt Tùng Thuyết, Linh Thuật Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  697. Lăng Nghiêm Kinh Chánh Kiến [楞嚴經正見]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Thanh ‧Tế Thời Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  698. Lăng Nghiêm Kinh Chánh Mạch Sớ [楞嚴經正脈疏]:
    thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Chơn Giám Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  699. Lăng Nghiêm Kinh Chánh Mạch Sớ Huyền Thị [楞嚴經正脈疏懸示]:
    thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Giám Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  700. Lăng Nghiêm Kinh Chánh Mạch Sớ Khoa [楞嚴經正脈疏科]:
    thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Chơn Giám Tác.
    » Vạn Tục tạng |
  701. Lăng Nghiêm Kinh Chỉ Chưởng Sớ [楞嚴經指掌疏]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Thanh ‧Thông Lý Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  702. Lăng Nghiêm Kinh Chỉ Chưởng Sớ Huyền Thị [楞嚴經指掌疏懸示]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Thông Lý Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  703. Lăng Nghiêm Kinh Chỉ Chưởng Sớ Sự Nghĩa [楞嚴經指掌疏事義]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  704. Lăng Nghiêm Kinh Chứng Sớ Quảng Giải [楞嚴經證疏廣解]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Lăng Hoằng Hiến Điểm Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  705. Lăng Nghiêm Kinh Giảng Lục [楞嚴經講錄]:
    thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Thừa Thời Giảng Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  706. Lăng Nghiêm Kinh Hợp Luận [楞嚴經合論]:
    thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tống ‧Đức Hồng Tạo Luận, Chánh Thọ Hội Hợp.
    » Vạn Tục tạng |
  707. Lăng Nghiêm Kinh Hợp Triệt [楞嚴經合轍]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Thông Nhuận Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  708. Lăng Nghiêm Kinh Huân Văn Ký [楞嚴經熏聞記]:
    thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Tống ‧Nhơn Nhạc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  709. Lăng Nghiêm Kinh Huyền Đàm [楞嚴經懸談]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quán Hoành Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  710. Lăng Nghiêm Kinh Huyền Kính [楞嚴經懸鏡]:
    thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  711. Lăng Nghiêm Kinh Huyền Nghĩa [楞嚴經玄義]:
    thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Truyền Đăng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  712. Lăng Nghiêm Kinh Huyền Nghĩa [楞嚴經玄義]:
    thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Trí Húc Soạn Thuật, Đạo Phưởng Tham Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  713. Lăng Nghiêm Kinh Kích Tiết [楞嚴經擊節]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Thiều Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  714. Lăng Nghiêm Kinh Lược Sớ [楞嚴經略疏]:
    thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Nguyên Hiền Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  715. Lăng Nghiêm Kinh Mô Tượng Ký [楞嚴經摸象記]:
    thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  716. Lăng Nghiêm Kinh Nghĩa Sớ Chú Kinh (Quyển 1~Quyển 10) [楞嚴經義疏注經(卷1~卷10)]:
    thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Tống ‧Tử Tuyền Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  717. Lăng Nghiêm Kinh Nghĩa Sớ Chú Kinh (Quyển 11~Quyển 20) [楞嚴經義疏注經(卷11~卷20)]:
    thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Tống ‧Tử Tuyền Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  718. Lăng Nghiêm Kinh Nghĩa Sớ Chú Kinh Khoa [楞嚴經義疏注經科]:
    thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tử Tuyền Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  719. Lăng Nghiêm Kinh Nghĩa Sớ Thích Yếu Sao [楞嚴經義疏釋要鈔]:
    thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Hoài Viễn Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  720. Lăng Nghiêm Kinh Như Thuyết [楞嚴經如說]:
    thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Chung Tinh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  721. Lăng Nghiêm Kinh Quán Nhiếp [楞嚴經貫攝]:
    thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Thanh ‧Lưu Đạo Khai Toản Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  722. Lăng Nghiêm Kinh Sớ Giải Mông Sao (Phụ Quyển Mạt Phật Đỉnh Ngũ Lục) [楞嚴經疏解蒙鈔(附卷末佛頂五錄)]:
    thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), tổng cộng 26 quyển, - Minh ‧Tiền Khiêm Ích Sao.
    » Vạn Tục tạng |
  723. Lăng Nghiêm Kinh Tập Chú [楞嚴經集註]:
    thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tống ‧Tư Thản Tập Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  724. Lăng Nghiêm Kinh Thế Chí Viên Thông Chương Giải [楞嚴經勢至圓通章解]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Sách Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  725. Lăng Nghiêm Kinh Thế Chí Viên Thông Chương Khoa Giải [楞嚴經勢至圓通章科解]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chánh [Tương,Tướng] Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  726. Lăng Nghiêm Kinh Thế Chí Viên Thông Chương Sớ Sao [楞嚴經勢至圓通章疏鈔]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  727. Lăng Nghiêm Kinh Thông Nghị [楞嚴經通議]:
    thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  728. Lăng Nghiêm Kinh Thông Nghị Lược Khoa [楞嚴經通議略科]:
    thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Bài Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  729. Lăng Nghiêm Kinh Thuật Chỉ [楞嚴經述旨]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Lục Tây Tinh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  730. Lăng Nghiêm Kinh Thuyết Ước [楞嚴經說約]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Lục Tây Tinh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  731. Lăng Nghiêm Kinh Tiên [楞嚴經箋]:
    thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Tống ‧Duy Xác Khoa, Khả Độ Tiên.
    » Vạn Tục tạng |
  732. Lăng Nghiêm Kinh Tiệt Lưu [楞嚴經截流]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Truyền Như Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  733. Lăng Nghiêm Kinh Tinh Giải Bình Lâm [楞嚴經精解評林]:
    thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Minh ‧Tiêu Hoành Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  734. Lăng Nghiêm Kinh Toản Chú [楞嚴經纂註]:
    thuộc tập X15 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Chơn Giới Toản Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  735. Lăng Nghiêm Kinh Trực Chỉ [楞嚴經直指]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh - Hàm Thị sớ.
    » Vạn Tục tạng |
  736. Lăng Nghiêm Kinh Trực Chỉ Khoa Văn [楞嚴經直指科文]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  737. Lăng Nghiêm Kinh Trực Giải [楞嚴經直解]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Quảng Mạc Trực Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  738. Lăng Nghiêm Kinh Tự Chỉ Vị Sớ [楞嚴經序指味疏]:
    thuộc tập X16 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Đế Nhàn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  739. Lăng Nghiêm Kinh Ức Thuyết [楞嚴經臆說]:
    thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Viên Trừng Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  740. Lăng Nghiêm Kinh Văn Cú [楞嚴經文句]:
    thuộc tập X13 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Minh ‧Trí Húc Soạn Thuật, Đạo Phưởng Tham Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  741. Lăng Nghiêm Kinh Viên Thông Sớ [楞嚴經圓通疏]:
    thuộc tập X12 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Nguyên ‧Duy Tắc Hội Giải, Minh ‧Truyền Đăng Sớ.
    » Vạn Tục tạng |
  742. Lăng Nghiêm Kinh Viên Thông Sớ Tiền Mao [楞嚴經圓通疏前茅]:
    thuộc tập X14 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Truyền Đăng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  743. Lăng Nghiêm Kinh Yếu Giải [楞嚴經要解]:
    thuộc tập X11 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Tống ‧Giới Hoàn Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  744. Lễ Niệm Di Đà Đạo Tràng Sám Pháp [禮念彌陀道場懺法]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Nguyên ‧Vương Tử Thành Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  745. Lễ Phật Nghi Thức [禮佛儀式]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hoằng Tán Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  746. Lễ Xá Lợi Tháp Nghi Thức [禮舍利塔儀式]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hoằng Tán Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  747. Lịch Triều Thích Thị Tư Giám [歷朝釋氏資鑑]:
    thuộc tập X76 (Tục tạng kinh), tổng cộng 12 quyển, - Nguyên ‧Hy Trọng Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  748. Liên Bang Thi Tuyển [蓮邦詩選]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quảng Quý Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  749. Liên Bang Tiêu Tức [蓮邦消息]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Diệu Không Tử Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  750. Liên Đăng Hội Yếu [聯燈會要]:
    thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), tổng cộng 30 quyển, - Tống ‧Ngộ Minh Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  751. Liên Tông Bảo Giám [蓮宗寶鑑]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Nguyên ‧Phổ Độ Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  752. Liên Tông Tất Độc [蓮宗必讀]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Cổ Côn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  753. Liên Tu Khởi Tín Lục [蓮修起信錄]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Thanh ‧Trình Triệu Loan Lục Tồn.
    » Vạn Tục tạng |
  754. Liên Tu Tất Độc [蓮修必讀]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Quán Như Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  755. Liệt Tổ Đề Cương Lục [列祖提綱錄]:
    thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), tổng cộng 42 quyển, - Thanh ‧Hạnh Duyệt Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  756. Liễu Am Thanh Dục Thiền Sư Ngữ Lục [了菴清欲禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 9 quyển, - (Tham Học )Nhứt Chí 、Nguyên [Cảo, Hạo] 、Khả Hưng 、Văn Khương 、Tổ Vận 、Chí Đạo 、Tổ Cảo 、Đắc Độ 、Văn Hoa 、Khắc Minh 、Tông Thành 、Tông Dận 、Khởi Tông 、Nhữ Hiện 、Nguyên Bảo 、Huệ Lãng 、Cảnh Nghị 、Đại Viên 、Hải Thọ 、Tổ Dam Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  757. Liễu Đường Duy Nhứt Thiền Sư Ngữ Lục [了堂惟一禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - (Môn Nhơn )Tông Nghĩa 、Hữu Đoan 、Tư Tề 、Tư Tĩnh 、Diệu Tịnh 、Vô Ngã 、Văn Vĩ 、Vân [Đàm, Đạm] 、Tư Khiêm 、Phổ Trang 、Tông Viễn 、Tư Liêm 、Văn Độ 、Văn Lãng Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  758. Loa Khê Chấn Tổ Tập [螺溪振祖集]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nguyên Ngộ Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  759. Long Hưng Biên Niên Thông Luận [隆興編年通論]:
    thuộc tập X75 (Tục tạng kinh), tổng cộng 29 quyển, - Tống ‧Tổ Tú Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  760. Long Nguyên Giới Thanh Thiền Sư Ngữ Lục [龍源介清禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thị Giả )Sĩ Tuân 、Đức Cao 、Hoài Châu Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  761. Long Thư Tăng Quảng Tịnh Độ Văn [龍舒增廣淨土文]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 12 quyển, - Tống ‧Vương Nhật Hưu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  762. Luật [Tương,Tướng] Cảm Thông [Truyện,Truyền] [律相感通傳]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Đạo Tuyên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  763. Luật Học Phát Nhận [律學發軔]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Minh ‧Nguyên Hiền Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  764. Luật Tông Hội Nguyên [律宗會元]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Thủ Nhứt Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  765. Luật Tông Tân Học Danh Cú [律宗新學名句]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Duy Hiển Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  766. Luật Tông Vấn Đáp [律宗問答]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Nhật Bổn ‧Tuấn Nãi Vấn, Tống ‧Liễu Nhiên 、Trí Thuỵ 、Diệu Âm Đáp.
    » Vạn Tục tạng |
  767. Luật Uyển Sự Quy [律苑事規]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Nguyên ‧Tỉnh Ngộ Biên Thuật, Tự Lương Tham Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  768. Luật Yếu Hậu Tập [律要後集]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  769. Lục Diệu Pháp Môn [六妙法門]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Lược Xuất.
    » Vạn Tục tạng |
  770. Lục Đạo Tập [六道集]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Thanh ‧Hoằng Tán Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  771. Lục Thú Luân Hồi Kinh [六趣輪迴經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Mã Minh Bồ Tát Tập, Tống ‧Nhật Xưng Đẳng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  772. Lục Tức Nghĩa [六即義]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Hạnh Mãn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  773. Lược Thọ Tam Quy Ngũ Bát Giới Tịnh Bồ Tát Giới [略授三歸五八戒並菩薩戒]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trừng Chiếu Tán.
    » Vạn Tục tạng |
  774. Lược Tự Kim Cang Giới Đại Giáo Vương Sư Tư [Tương,Tướng] Thừa [Truyện,Truyền] Pháp Thứ Đệ Ký [略敘金剛界大教王師資相承傳法次第記]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Hải Vân Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  775. Lưỡng Bộ Kim Cang Danh Hiệu [兩部金剛名號]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tháo Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  776. Lượng Xứ Khinh [Trọng,Trùng] Nghi [量處輕重儀]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Đạo Tuyên Tập Tự.
    » Vạn Tục tạng |
  777. Ma Ha A Di Đà Kinh Trung Luận [摩訶阿彌陀經衷論]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Vương Canh Tâm Trung Luận.
    » Vạn Tục tạng |
  778. Ma Ha Chỉ Quán Nghĩa Lệ Khoa [摩訶止觀義例科]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tòng Nghĩa Bài.
    » Vạn Tục tạng |
  779. Ma Ha Chỉ Quán Nghĩa Lệ Toản Yếu [摩訶止觀義例纂要]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Tòng Nghĩa Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  780. Ma Ha Chỉ Quán Nghĩa Lệ Tùy Thích [摩訶止觀義例隨釋]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Xứ Nguyên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  781. Ma Ha Chỉ Quán Quán Nghĩa Khoa [摩訶止觀貫義科]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Thiên Khê Thuyết, Linh Diệu Bổ Định.
    » Vạn Tục tạng | <