Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú

Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Người ta vì ái dục sinh ra lo nghĩ; vì lo nghĩ sinh ra sợ sệt. Nếu lìa khỏi ái dục thì còn chi phải lo, còn chi phải sợ?Kinh Bốn mươi hai chương
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Ta như thầy thuốc, biết bệnh cho thuốc. Người bệnh chịu uống thuốc ấy hay không, chẳng phải lỗi thầy thuốc. Lại cũng như người khéo chỉ đường, chỉ cho mọi người con đường tốt. Nghe rồi mà chẳng đi theo, thật chẳng phải lỗi người chỉ đường.Kinh Lời dạy cuối cùng

Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Liên Phật Hội »»

Kinh điển Bắc truyền »» Liên Phật Hội

»» Xem Toàn bộ kinh điển Hán tạng || Xem Mục lục Đại Tạng Kinh Tiếng Việt || »» Xem Kinh điển đã được Việt dịch

Kinh điển chưa có bản Việt dịch thuộc bộ Tục Tạng Kinh:

  1. A Ca Đà Mật Nhứt Ấn Thiên Loại Thiên Chuyển Tam [Sử,Sứ] Giả Thành Tựu Kinh Pháp [阿迦陀密一印千類千轉三使者成就經法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  2. A Di Đà Kinh Chú [阿彌陀經註]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Trịnh Trừng Đức ‧Trịnh Trừng Nguyên Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  3. A Di Đà Kinh Cú Giải [阿彌陀經句解]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Tánh Trừng Cú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  4. A Di Đà Kinh Dị Bổn [阿彌陀經異本]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  5. A Di Đà Kinh Dĩ Quyết [阿彌陀經已決]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Huệ Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  6. A Di Đà Kinh Lược Chú [阿彌陀經略註]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Lục Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  7. A Di Đà Kinh Lược Giải [阿彌陀經略解]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Hữu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  8. A Di Đà Kinh Lược Giải Viên Trung Sao [阿彌陀經略解圓中鈔]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Đại Hữu Thuật, Truyền Đăng Sao.
    » Vạn Tục tạng |
  9. A Di Đà Kinh Nghĩa Ký [阿彌陀經義記]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Quán Đỉnh Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  10. A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ [阿彌陀經義疏]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trí Viên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  11. A Di Đà Kinh Nghĩa Sớ Văn Trì Ký [阿彌陀經義疏聞持記]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật, Giới Độ Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  12. A Di Đà Kinh Nghĩa Thuật [阿彌陀經義述]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Tịnh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  13. A Di Đà Kinh Sớ [阿彌陀經疏]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  14. A Di Đà Kinh Sớ Sao Diễn Nghĩa [阿彌陀經疏鈔演義]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Cổ Đức Pháp Sư Diễn Nghĩa, Từ Hàng Trí Nguyện Định Bổn.
    » Vạn Tục tạng |
  15. A Di Đà Kinh Sớ Sao Hiệt (Phụ Ngọc Phong Đại Sư Yếu Ngữ) [阿彌陀經疏鈔擷(附玉峰大師要語)]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Sớ Sao, Thanh ‧Từ Hoè Đình Hiệt.
    » Vạn Tục tạng |
  16. A Di Đà Kinh Sớ Sao Sự Nghĩa [阿彌陀經疏鈔事義]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  17. A Di Đà Kinh Sớ Sao Vấn Biện [阿彌陀經疏鈔問辯]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  18. A Di Đà Kinh Thông Tán Sớ [阿彌陀經通贊疏]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  19. A Di Đà Kinh Trích Yếu [Dị,Dịch] Giải [阿彌陀經摘要易解]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Chơn Tung Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  20. A Di Đà Kinh Trực Giải Chánh [Hành,Hạnh] [阿彌陀經直解正行]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Liễu Căn Toản Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  21. A Di Đà Kinh Ước Luận [阿彌陀經約論]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  22. A Di Đà Kinh Yếu Giải Tiện Mông Sao [阿彌陀經要解便蒙鈔]:
    thuộc tập X22 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Minh ‧Trí Húc Yếu Giải, Thanh ‧Đạt Mặc Tạo Sao, Thanh ‧Đạt Lâm Tham Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  23. A Di Đà Phật Thuyết Chú [阿彌陀佛說咒]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  24. A Trá Bà Câu Quỷ Thần Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh [阿吒婆拘鬼神大將上佛陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thất Dịch Nhơn Danh.
    » Vạn Tục tạng |
  25. A Trá Bạc Câu Nguyên Soái Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh Tu [Hành,Hạnh] Nghi Quỹ [阿吒薄俱元帥大將上佛陀羅尼經修行儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Thiện Vô Uý Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  26. A Trá Bạc Câu Phó Chúc Chú [阿吒薄拘付囑咒]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  27. A Xà Lê Đại Mạn Đồ ?Quán Đỉnh Nghi Quỹ [阿闍梨大曼荼?灌頂儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  28. An [Lạc,Nhạc] Tập [安樂集]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Đạo Xước Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  29. Ảnh Hưởng Tập [影響集]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Ni Lượng Hải Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  30. Anh Lạc Bổn Nghiệp Kinh Sớ (Khiếm Quyển Thượng) [瓔珞本業經疏(欠卷上)]:
    thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  31. Bá [Bát,Ban] Nẵng Kết [Sử,Sứ] Ba Kim Cang Niệm Tụng Nghi [播般曩結使波金剛念誦儀]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  32. Bá Đình Đại Sư [Truyện,Truyền] Ký Tổng Trật [伯亭大師傳記總帙]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  33. Bá Luận Sớ [百論疏]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 9 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  34. Bá Pháp Luận Hiển U Sao (Hiện Tồn Quyển 1mạt 、Quyển 2mạt 、Quyển 7mạt) [百法論顯幽鈔(現存卷1末、卷2末、卷7末)]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Tống ‧Tòng Phương Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  35. Bá Pháp Minh Môn Luận Chuế Ngôn [百法明門論贅言]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Chú Giải, Minh ‧Minh Dục Chuế Ngôn.
    » Vạn Tục tạng |
  36. Bá Pháp Minh Môn Luận Giải [百法明門論解]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Chú Giải, Minh ‧Phổ Thái Tăng Tu.
    » Vạn Tục tạng |
  37. Bá Pháp Minh Môn Luận Luận Nghĩa [百法明門論論義]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  38. Bá Pháp Minh Môn Luận Sớ [百法明門論疏]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Phổ Quang Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  39. Bá Pháp Minh Môn Luận Toản [百法明門論纂]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quảng Ích Toản Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  40. Bá Pháp Minh Môn Luận Trực Giải [百法明門論直解]:
    thuộc tập X48 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  41. Bá Trượng Hoài Hải Thiền Sư Ngữ Lục (Tứ Gia Ngữ Lục Quyển Nhị) [百丈懷海禪師語錄(四家語錄卷二)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  42. Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Bí Yếu Nghi Quỹ [北斗七星護摩秘要儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Quán Đỉnh A Xà Lê Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  43. Bắc Đẩu Thất Tinh Hộ Ma Pháp [北斗七星護摩法]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  44. Bắc Đẩu Thất Tinh Niệm Tụng Nghi Quỹ [北斗七星念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Kim Cang Trí Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  45. Bắc Giản Cư Giản Thiền Sư Ngữ Lục [北澗居簡禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tham Học )Đại Quán Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  46. Bắc Phong Giáo Nghĩa [北峰教義]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tông Ấn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  47. Bắc Phương Tỳ Sa Môn Đa Văn Bảo Tạng Thiên Vương Thần Diệu Đà La Ni Biệt [Hành,Hạnh] Nghi Quỹ [北方毗沙門多聞寶藏天王神妙陀羅尼別行儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  48. Bắc Phương Tỳ Sa Môn Thiên Vương Tuỳ Quân Hộ Pháp Chơn Ngôn [北方毗沙門天王隨軍護法真言]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  49. Bắc Phương Tỳ Sa Môn Thiên Vương Tuỳ Quân Hộ Pháp Nghi Quỹ [北方毗沙門天王隨軍護法儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  50. Bác Sơn Thiền Cảnh Ngữ [博山禪警語]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Nguyên Lai Thuyết, Thành Chánh Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  51. Bác Sơn Vô Dị Đại Thiền Ngữ Lục Tập Yếu [博山無異大禪語錄集要]:
    thuộc tập X72 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thủ Toà )Thành Chánh Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  52. Bạch Tản Cái Đại Phật Đỉnh Vương Tối Thắng Vô Tỳ Đại Oai Đức Kim Cang Vô Ngại Đại Đạo Tràng Đà La Ni Niệm Tụng Pháp Yếu [白傘蓋大佛頂王最勝無比大威德金剛無礙大道場陀羅尼念誦法要]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  53. Bạch Vân Thủ Đoan Thiền Sư Ngữ Lục [白雲守端禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  54. Bạch Vân Thủ Đoan Thiền Sư Quảng Lục [白雲守端禪師廣錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - (Tham Học Tiểu Sư )Xứ Ngưng 、Trí Bổn 、Trí Hoa 、Pháp Diễn Biên Tập, Hải Đàm Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  55. Bán Nguyệt Tụng Bồ Tát Giới Nghi Thức Chú [半月誦菩薩戒儀式註]:
    thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hoằng Tán Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  56. Bàng Cư Sĩ Ngữ Lục [龐居士語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Vu ?Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  57. Băng Yết La Thiên Đồng Tử Kinh [冰揭羅天童子經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  58. Báo Ân Luận [報恩論]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Trầm Thiện Đăng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  59. Bảo Giác Tổ Tâm Thiền Sư Ngữ Lục (Tức Hoàng Long Hối Đường Hoà Thượng Ngữ Lục) (Hoàng Long Tứ Gia Lục Đệ Nhị) [寶覺祖心禪師語錄(即黃龍晦堂和尚語錄)(黃龍四家錄第二)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thị Giả )Tử Hoà Lục, (Môn Nhơn )Trọng Giới Trùng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  60. Bảo Kính Tam Muội Bổn Nghĩa [寶鏡三昧本義]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Sách Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  61. Bảo Kính Tam Muội Nguyên Tông Biện Mậu Thuyết [寶鏡三昧原宗辨謬說]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tịnh Nột Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  62. Bảo Ninh Nhơn Dũng Thiền Sư Ngữ Lục [保寧仁勇禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tham Học Môn Nhơn )Đạo Thắng, Viên Tịnh Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  63. Bảo Tạng Luận [寶藏論]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Tăng Triệu Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  64. Bảo Tạng Thiên Nữ Đà La Ni Pháp [寶藏天女陀羅尼法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  65. Bảo Tất Địa Thành Phật Đà La Ni Kinh [寶悉地成佛陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  66. Bảo Vân Chấn Tổ Tập [寶雲振祖集]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tông Hiểu Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  67. Bát Đại Nhơn Giác Kinh Sớ [八大人覺經疏]:
    thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  68. Bất Khả Sát Na Vô Thử Quân [不可剎那無此君]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nghĩa Tiêm Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  69. Bất Không Tam Tạng [Hành,Hạnh] Trạng [不空三藏行狀]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Triệu Thiên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  70. Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh [般若波羅蜜多心經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bát Nhã 、Lợi Ngôn Cộng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  71. Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh [般若波羅蜜多心經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trí Huệ Luân Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  72. Bát Nhã Tâm Kinh Chánh Nhãn [般若心經正眼]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Văn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  73. Bát Nhã Tâm Kinh Chỉ Chưởng [般若心經指掌]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Nguyên Hiền Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  74. Bát Nhã Tâm Kinh Chú [般若心經注]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Đạo Long Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  75. Bát Nhã Tâm Kinh Chú [般若心經註]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Trung Thiên Trúc ‧Đề Bà Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  76. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải (Phụ Lữ Tổ Sư Hàng Tam Thập Nhị Thứ Kệ) [般若心經註解(附呂祖師降三十二次偈)]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Phu Hữu Đế Quân Chú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  77. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải (Thế Xưng Vô Cấu Tử Chú Giải Tâm Kinh) [般若心經註解(世稱無垢子註解心經)]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hà Đạo Toàn Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  78. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經注解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  79. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chư Vạn Lý Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  80. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Kính Chỉ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  81. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Đại Điên Tổ Sư Chú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  82. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giải [般若心經註解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  83. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Giảng [般若心經註講]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Mẫn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  84. Bát Nhã Tâm Kinh Chú Sớ [般若心經註疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Trọng Chi Bình Toản Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  85. Bát Nhã Tâm Kinh Cú Giải [Dị,Dịch] Tri [般若心經句解易知]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Vương Trạch Sanh Chú Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  86. Bát Nhã Tâm Kinh Dị Giải [般若心經易解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tạ Thừa Mô Chú Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  87. Bát Nhã Tâm Kinh Đại Ý [般若心經大意]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Vương Khởi Long Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  88. Bát Nhã Tâm Kinh Đề Cương [般若心經提綱]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Lý Chí Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  89. Bát Nhã Tâm Kinh Giải [般若心經解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Từ Xương Trị Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  90. Bát Nhã Tâm Kinh Giải Nghĩa [般若心經解義]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Từ Hoè Đình Giải Nghĩa.
    » Vạn Tục tạng |
  91. Bát Nhã Tâm Kinh Giải Nghĩa Tiết Yếu [般若心經解義節要]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Tống Liêm Văn Cú.
    » Vạn Tục tạng |
  92. Bát Nhã Tâm Kinh Khai Độ [般若心經開度]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hoằng Ly Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  93. Bát Nhã Tâm Kinh Khái Luận [般若心經概論]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Lâm Triệu Ân Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  94. Bát Nhã Tâm Kinh Luận [般若心經論]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hàm [Nhật /Chánh ]Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  95. Bát Nhã Tâm Kinh Lược Sớ Hiển Chánh Ký [般若心經略疏顯正記]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Sớ, Tống ‧Trọng Hy Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  96. Bát Nhã Tâm Kinh Lược Sớ Tiểu Sao [般若心經略疏小鈔]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Tiền Khiêm Ích Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  97. Bát Nhã Tâm Kinh Lý Tánh Giải [般若心經理性解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  98. Bát Nhã Tâm Kinh Như Thị Kinh Nghĩa [般若心經如是經義]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Mẫn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  99. Bát Nhã Tâm Kinh Nhứt Quán Sớ [般若心經一貫疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Ích Chứng Sớ.
    » Vạn Tục tạng |
  100. Bát Nhã Tâm Kinh Phát Ẩn [般若心經發隱]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chánh [Tương,Tướng] Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  101. Bát Nhã Tâm Kinh Quán Nghĩa [般若心經貫義]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hoằng Tán Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  102. Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Tịnh Tác.
    » Vạn Tục tạng |
  103. Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tĩnh Mại Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  104. Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Minh Khoáng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  105. Bát Nhã Tâm Kinh Sớ [般若心經疏]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trí Viên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  106. Bát Nhã Tâm Kinh Sớ Di Mưu Sao [般若心經疏詒謀鈔]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trí Viên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  107. Bát Nhã Tâm Kinh Sự [Quan/Quán] Giải [般若心經事觀解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tục Pháp Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  108. Bát Nhã Tâm Kinh Tam Chú [般若心經三注]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Trung Trước, Tống ‧Đạo Khải ‧Hoài Thâm Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  109. Bát Nhã Tâm Kinh Tán [般若心經贊]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Viên Trắc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  110. Bát Nhã Tâm Kinh Tế Quyết [般若心經際決]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đại Huệ Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  111. Bát Nhã Tâm Kinh Thích Lược [般若心經釋略]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Lâm Triệu Ân Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  112. Bát Nhã Tâm Kinh Thích Nghi [般若心經釋疑]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quán Quang Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  113. Bát Nhã Tâm Kinh Thích Nghĩa [般若心經釋義]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quán Quang Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  114. Bát Nhã Tâm Kinh Thích Yếu [般若心經釋要]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  115. Bát Nhã Tâm Kinh Thiêm Túc [般若心經添足]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hoằng Tán Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  116. Bát Nhã Tâm Kinh Thỉnh Ích Thuyết [般若心經請益說]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Đạo Bái Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  117. Bát Nhã Tâm Kinh Thuyết [般若心經說]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  118. Bát Nhã Tâm Kinh Thuyết [般若心經說]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Hồng Ân Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  119. Bát Nhã Tâm Kinh Tiểu Đàm [般若心經小談]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quán Hoành Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  120. Bát Nhã Tâm Kinh Trác Luân Giải [般若心經斵輪解]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Thông Dung Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  121. Bát Nhã Tâm Kinh Trực Đàm [般若心經直談]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  122. Bát Nhã Tâm Kinh Trực Thuyết [般若心經直說]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  123. Bát Nhã Tâm Kinh U Tán [般若心經幽贊]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  124. Bát Nhã Tâm Kinh U Tán Không [Đồng, Động] Ký [般若心經幽贊崆峒記]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Thủ Thiên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  125. Bát Nhã Tâm Kinh U Tán Thiêm Cải Khoa [般若心經幽贊添改科]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thủ Thiên Thiêm Cải.
    » Vạn Tục tạng |
  126. Bát Nhã Tâm Kinh Vị Toản [般若心經彙纂]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tôn Niệm Cù Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  127. Bát Nhã Tâm Kinh Yếu Luận [般若心經要論]:
    thuộc tập X26 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  128. Bát Nhã Thủ Hộ Thập Lục Thiện Thần Vương Hình Thể [般若守護十六善神王形體]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Kim Cang Trí Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  129. Bát Quan Trai Pháp [八關齋法]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hoằng Tán Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  130. Bát Thập Bát Tổ Đạo Ảnh Truyện Tán [八十八祖道影傳贊]:
    thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật, Cao Thừa Duyên Bổ.
    » Vạn Tục tạng |
  131. Bát Thức Quy Củ Bổ Chú [八識規矩補註]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Phổ Thái Bổ Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  132. Bát Thức Quy Củ Bổ Chú Chứng Nghĩa [八識規矩補註證義]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Minh Dục Chứng Nghĩa.
    » Vạn Tục tạng |
  133. Bát Thức Quy Củ Luận Nghĩa [八識規矩論義]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Tánh Khởi Luận Thích, Thiện Chương Đẳng Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  134. Bát Thức Quy Củ Lược Thuyết [八識規矩略說]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chánh Hối Lược Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  135. Bát Thức Quy Củ Thiển Thuyết [八識規矩淺說]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Chu Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  136. Bát Thức Quy Củ Thông Thuyết [八識規矩通說]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đức Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  137. Bát Thức Quy Củ Toản Thích [八識規矩纂釋]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Quảng Ích Toản Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  138. Bát Thức Quy Củ Trực Giải [八識規矩直解]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  139. Bát Thức Quy Củ Tụng Chú [八識規矩頌注]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hạnh Chu Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  140. Bát Thức Quy Củ Tụng Giải [八識規矩頌解]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Chơn Khả Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  141. Bí Mật Yếu Thuật Pháp [祕密要術法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧A Mô Già Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  142. Bích Nham Tập [碧巖集]:
    thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tống ‧Trùng Hiển Tụng Cổ, Khắc Cần Bình Xướng.
    » Vạn Tục tạng |
  143. Biện Phi Tập [辨非集]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thiện Hy Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  144. Biện Trung Biên Luận Thuật Ký [辯中邊論述記]:
    thuộc tập X47 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  145. Biệt [Truyện,Truyền] Tâm Pháp Nghị (Nhứt Quyển Tàn Khiếm) [別傳心法議(一卷殘欠)]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Giới Châu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  146. Biểu Chế Tập [表制集]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Đường ‧Viên Chiếu Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  147. Biểu Vô Biểu Chương Thê Ngoạn Ký [表無表章栖翫記]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thủ Thiên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  148. Bình Kim Cang Phê [評金剛錍]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thiện Hy Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  149. Bình Phục Cổ Ký [評復古記]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Hy Địch Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  150. Bình Thạch Như Chỉ Thiền Sư Ngữ Lục [平石如砥禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tự Pháp Môn Nhơn )Văn Tài 、Tử Sưởng 、Liễu Nhơn 、Di An 、Nguyên Húc 、Sư Khải 、Văn Bân 、Nhữ Quân 、Xứ Lâm 、Vân Sầm Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  151. Bổ Đà Lạc Ca Sơn [Truyện,Truyền] [補陀洛迦山傳]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Thạnh Hy Minh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  152. Bồ Đề Đạt Ma Đại Sư Lược Biện Đại Thừa Nhập Đạo Tứ [Hành,Hạnh] [Quan/Quán] [菩提達磨大師略辨大乘入道四行觀]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Lương ‧Bồ Đề Đạt Ma Thuyết.
    » Vạn Tục tạng |
  153. Bồ Đề Tâm Nghĩa [菩提心義]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tiềm Chơn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  154. Bồ Tát Giới Bổn Tông Yếu [菩薩戒本宗要]:
    thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Đại Hiền Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  155. Bồ Tát Giới Bổn Trì Phạm Yếu Ký [菩薩戒本持犯要記]:
    thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  156. Bồ Tát Giới Sớ Tuỳ Kiến Lục [菩薩戒疏隨見錄]:
    thuộc tập X38 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Kim Thích Tạo.
    » Vạn Tục tạng |
  157. Bồ Tát Giới Yết Ma Văn Thích [菩薩戒羯磨文釋]:
    thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thích.
    » Vạn Tục tạng |
  158. Bổ Tục Cao Tăng Truyện [補續高僧傳]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 26 quyển, - Minh ‧Minh Hà Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  159. Bổ Tục Chi Viên Tập [補續芝園集]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  160. Bồng Chiết Châm [蓬折箴]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Diệu Liên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  161. Bồng Chiết Trực Biện [蓬折直辨]:
    thuộc tập X60 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Diệu Liên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  162. Cẩm Giang Thiền Đăng [錦江禪燈]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Thanh ‧Thông Tuý Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  163. Cẩm Giang Thiền Đăng Mục Lục [錦江禪燈目錄]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Thông Tuý Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  164. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da An Cư Sự [根本說一切有部毗奈耶安居事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  165. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Bì Cách Sự [根本說一切有部毗奈耶皮革事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  166. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Dược Sự [根本說一切有部毗奈耶藥事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 18 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  167. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Tuỳ Ý Sự [根本說一切有部毗奈耶隨意事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  168. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Xuất Gia Sự [根本說一切有部毗奈耶出家事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  169. Căn Bổn Thuyết Nhứt Thiết Hữu Bộ Tỳ Nại Da Yết Sỉ Na Y Sự [根本說一切有部毗奈耶羯恥那衣事]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  170. Cảnh Thế [警世]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Diên Thọ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  171. Cao Ly Quốc Phổ Chiếu Thiền Sư Tu Tâm Quyết [高麗國普照禪師修心訣]:
    thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Cao Ly ‧Phổ Chiếu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  172. Cao Phong Long Tuyền Viện Nhơn Sư Tập Hiền Ngữ Lục [高峰龍泉院因師集賢語錄]:
    thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), tổng cộng 15 quyển, - Nguyên ‧Như Anh Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  173. Cao Phong Nguyên Diệu Thiền Sư Ngữ Lục [高峰原妙禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tham Học Môn Nhơn Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  174. Cao Phong Nguyên Diệu Thiền Sư Thiền Yếu [高峰原妙禪師禪要]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Thị Giả )Trì Chánh Lục, (Tham Học )Hồng Kiều Tổ Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  175. Cao Tăng Trích Yếu [高僧摘要]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Thanh ‧Từ Xương Trị Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  176. Cao Vương [Quan/Quán] Âm Kinh Chú Thích [高王觀音經註釋]:
    thuộc tập X35 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Chu Thượng Trí Lục Xuất.
    » Vạn Tục tạng |
  177. Cao Vương Quán Thế Âm Kinh [高王觀世音經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  178. Câu Xá Luận Ký [俱舍論記]:
    thuộc tập X52 (Tục tạng kinh), tổng cộng 30 quyển, - Đường ‧Phổ Quang Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  179. Câu Xá Luận Pháp Tông Nguyên [俱舍論法宗原]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Phổ Quang Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  180. Câu Xá Luận Sớ (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 2、Quyển 4、Quyển 5、Quyển 6、Quyển 7、Quyển 17) [俱舍論疏(現存卷1、卷2、卷4、卷5、卷6、卷7、卷17)]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 7 quyển, - Đường ‧Thần Thái Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  181. Câu Xá Luận Sớ [俱舍論疏]:
    thuộc tập X52 (Tục tạng kinh), tổng cộng 30 quyển, - Đường ‧Pháp Bảo Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  182. Câu Xá Luận Tụng Sớ (Hiện Tồn Quyển 29、Quyển 30) [俱舍論頌疏(現存卷29、卷30)]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Mỗ Bổ Tác.
    » Vạn Tục tạng |
  183. Câu Xá Luận Tụng Sớ Ký [俱舍論頌疏記]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 29 quyển, - Đường ‧Độn Lân Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  184. Câu Xá Luận Tụng Sớ Nghĩa Sao [俱舍論頌疏義鈔]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Đường ‧Huệ Huy Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  185. Câu Xá Luận Tụng Sớ Tự Ký [俱舍論頌疏序記]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Doanh Tu.
    » Vạn Tục tạng |
  186. Câu Xá Luận Tụng Thích Sớ [俱舍論頌釋疏]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 29 quyển, - Đường ‧Viên Huy Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  187. Chánh [Hành,Hạnh] Tập [正行集]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Thanh Giác Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  188. Chánh Liễu Tri Vương Dược Xoa Quyến [Thuộc,Chúc,Chú] Pháp [正了知王藥叉眷屬法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nghĩa Tịnh Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  189. Chánh Nguyên Lược Tập (Khiếm Quyển 1) [正源略集(欠卷1)]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 16 quyển, - Thanh ‧Tế Nguyên 、Liễu Trinh Tập, Đạt Trân Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  190. Chánh Nguyên Lược Tập Bổ Di [正源略集補遺]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Đạt Trân Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  191. Chánh Nguyên Lược Tập Mục Lục [正源略集目錄]:
    thuộc tập X85 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  192. Chánh Pháp Nhãn Tạng [正法眼藏]:
    thuộc tập X67 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Tông Cảo Tập Tịnh Trước Ngữ.
    » Vạn Tục tạng |
  193. Chánh Tông Tâm Ấn Hậu Tục Liên Phương [正宗心印後續聯芳]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Thiện Xán Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  194. Chỉ Nguyệt Lục [指月錄]:
    thuộc tập X83 (Tục tạng kinh), tổng cộng 32 quyển, - Minh ‧Cù Nhữ Tắc Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  195. Chỉ Quán Khoa Tiết [止觀科節]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  196. Chỉ Quán Ký Trung Dị Nghĩa [止觀記中異義]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Đạo Thuý Thuyết, Càn Thục Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  197. Chỉ Quán Phụ Hành Sưu Yếu Ký [止觀輔行搜要記]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Trạm Nhiên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  198. Chỉ Quán Phụ Hành Trợ Lãm [止觀輔行助覽]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Tống ‧Hữu Nghiêm Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  199. Chi Viên Di Biên [芝園遺編]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Lục, Đạo Tuân Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  200. Chi Viên Tập [芝園集]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Tác.
    » Vạn Tục tạng |
  201. Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh [Hành,Hạnh] Pháp [占察善惡業報經行法]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  202. Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh Huyền Nghĩa [占察善惡業報經玄義]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  203. Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh Nghĩa Sớ [占察善惡業報經義疏]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Trí Húc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  204. Chơn Duy Thức Lượng Lược Giải [真唯識量略解]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Lược Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  205. Chơn Tâm Trực Thuyết [真心直說]:
    thuộc tập X64 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  206. Chơn Yết Thanh Liễu Thiền Sư Ngữ Lục [真歇清了禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Thị Giả )Đức Sơ, Nghĩa Sơ Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  207. Chú Duy Ma Kinh [注維摩經]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Hậu Tần ‧Tăng Triệu Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  208. Chú Đồng Giáo Vấn Đáp [註同教問答]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Sư Hội Thuật, Thiện Hy Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  209. Chú Hoa Nghiêm Đồng Giáo Nhứt Thừa Sách [註華嚴同教一乘策]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Sư Hội Thuật, Hy Địch Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  210. Chú Hoa Nghiêm Kim Sư Tử Chương [註華嚴金師子章]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Thuật, Tống ‧Thừa Thiên Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  211. Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới [Quan/Quán] Khoa Văn [註華嚴法界觀科文]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tông Mật Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  212. Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới [Quan/Quán] Khoa Văn [註華嚴法界觀科文]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tông Dự Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  213. Chú Hoa Nghiêm Pháp Giới [Quan/Quán] Môn Tụng [註華嚴法界觀門頌]:
    thuộc tập X58 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Bổn Tung Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  214. Chú Pháp Hoa Bổn Tích Thập Bất Nhị Môn [註法華本迹十不二門]:
    thuộc tập X56 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tông Dực thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  215. Chư Pháp Tập Yếu Kinh [諸法集要經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Quán Vô Uý Tôn Giả Tập, Tống ‧Nhật Xưng Đẳng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  216. Chư Phật Cảnh Giới Nhiếp Chơn Thật Kinh [諸佛境界攝真實經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Bát Nhã Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  217. Chư Phật Tập Hội Đà La Ni Kinh [諸佛集會陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Đề Vân Bát Nhã Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  218. Chư Phương Môn Nhơn Tham Vấn Ngữ Lục [諸方門人參問語錄]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Huệ Hải Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  219. Chú Thành Duy Thức Luận (Hiện Tồn Quyển 17) [註成唯識論(現存卷17)]:
    thuộc tập X50 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trí Chu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  220. Chú Thập Nghi Luận [注十疑論]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Trừng Úc Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  221. Chư Thượng Thiện Nhơn Vịnh [諸上善人詠]:
    thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Đạo Diễn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  222. Chú Triệu Luận Sớ [注肇論疏]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Tuân Thức Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  223. Chuẩn Đề Tâm Yếu [準提心要]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Nghiêu Đĩnh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  224. Chuẩn Đề Tịnh Nghiệp [準提淨業]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Minh ‧Tạ Vu Giáo Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  225. Chứng Đạo Ca Chú [證道歌註]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Ngạn Kỳ Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  226. Chứng Đạo Ca Chú [證道歌註]:
    thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tri Nột Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  227. Chứng Đạo Ca Chú [證道歌註]:
    thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nguyên ‧Vĩnh Thạnh Thuật, Đức Hoằng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  228. Chứng Đạo Ca Tụng [證道歌頌]:
    thuộc tập X65 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Pháp Tuyền Kế Tụng.
    » Vạn Tục tạng |
  229. Chung Nam Gia Nghiệp [終南家業]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Thủ Nhứt Thuật, Hạnh Chi Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  230. Chưởng Trân Luận Sớ (Hiện Tồn Quyển Hạ) [掌珍論疏(現存卷下)]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  231. Chuy Môn Sùng [Hành,Hạnh] Lục [緇門崇行錄]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  232. Chuy Môn Thế Phả [緇門世譜]:
    thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Minh Hỷ Soạn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  233. Chuyển Kinh [Hành,Hạnh] Đạo Nguyện Vãng Sanh Tịnh Độ Pháp Sự Tán [轉經行道願往生淨土法事讚]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Thiện Đạo Tập Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  234. Chuyển Pháp Luân Bồ Tát Tồi Ma Oán Địch Pháp [轉法輪菩薩摧魔怨敵法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  235. Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành - Thần Dị Điển Nhị Thị Bộ Vị Khảo [(古今圖書集成)神異典二氏部彙考]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  236. Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành - Thần Dị Điển Thích Giáo Bộ Kỷ Sự [(古今圖書集成)神異典釋教部紀事]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  237. Cổ Kim Đồ Thư Tập Thành - Thích Giáo Bộ Vị Khảo [(古今圖書集成)釋教部彙考]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 7 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  238. Cổ Lâm Thanh Mậu Thiền Sư Ngữ Lục [古林清茂禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - (Tiểu Sư )Nguyên Hạo 、Thanh Dục 、[Ưng,Ứng] Hoè Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  239. Cổ Lâm Thanh Mậu Thiền Sư Thập Di Kệ Tụng [古林清茂禪師拾遺偈頌]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Nhật Bổn ‧Hải Thọ Biên Thứ.
    » Vạn Tục tạng |
  240. Cổ Thanh Lương [Truyện,Truyền] [古清涼傳]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Huệ Tường Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  241. Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Lục [古尊宿語錄]:
    thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), tổng cộng 48 quyển, - Tống ‧Trách Tạng Chủ Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  242. Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Lục Mục Lục [古尊宿語錄目錄]:
    thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nhật Bổn ‧Đạo Trung Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  243. Cổ Tôn [Tú,Túc] Ngữ Yếu Mục Lục [古尊宿語要目錄]:
    thuộc tập X68 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nhật Bổn ‧Đạo Trung Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  244. Cư Sĩ Phần Đăng Lục [居士分燈錄]:
    thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Minh ‧Châu Thời Ân Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  245. Cư Sĩ truyện [居士傳]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 56 quyển, - Thanh ‧Bành Tế Thanh Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  246. Cung Chư Thiên Khoa Nghi [供諸天科儀]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Hoằng Tán Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  247. Cung Dưỡng Nghi Thức [供養儀式]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  248. Cung Dưỡng Thập Nhị Đại Oai Đức Thiên Báo Ân Phẩm [供養十二大威德天報恩品]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  249. Cửu Phẩm Vãng Sanh A Di Đà Tam Ma Địa Tập Đà La Ni Kinh [九品往生阿彌陀三摩地集陀羅尼經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  250. Danh Công Pháp Hỷ Chí [名公法喜志]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Hạ Thọ Phương Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  251. Danh Tăng Truyện Sao [名僧傳抄]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Lương ‧Bảo Xướng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  252. Dị Bộ Tông Luân Luận Sớ Thuật Ký [異部宗輪論疏述記]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  253. Di Giáo Kinh Bổ Chú [遺教經補註]:
    thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Thủ Toại Chú, Liễu Đồng Bổ Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  254. Di Giáo Kinh Giải [遺教經解]:
    thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  255. Di Giáo Kinh Luận Ký [遺教經論記]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Quán Phục Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  256. Di Giáo Kinh Luận Trụ Pháp Ký [遺教經論住法記]:
    thuộc tập X53 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  257. Di Lặc Hạ Sanh Kinh Sớ [彌勒下生經疏]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Cảnh Hưng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  258. Di Lặc Hạ Sanh Kinh Sớ Tán (Hiện Tồn Quyển 2, không trọn đủ) [彌勒下生經疏贊(現存卷2不全)]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  259. Di Lặc Kinh Du Ý [彌勒經遊意]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  260. Di Lặc Thành Phật Kinh Sớ [彌勒成佛經疏]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Cảnh Hưng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  261. Di Lặc Thượng Sanh Kinh Sớ [彌勒上生經疏]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Cảnh Hưng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  262. Di Lặc Thượng Sanh Kinh Sớ Tán (Hiện Tồn Quyển 1bất Toàn) [彌勒上生經疏贊(現存卷1不全)]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  263. Di Lặc Thượng Sanh Kinh Thuỵ [Ưng,Ứng] Sao [彌勒上生經瑞應鈔]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Thủ Thiên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  264. Di Lặc Thượng Sanh Kinh Thuỵ [Ưng,Ứng] Sao Khoa [彌勒上生經瑞應鈔科]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thủ Thiên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  265. Di Lặc Thượng Sanh Kinh Tông Yếu [彌勒上生經宗要]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  266. Diệm La Vương Cung [Hành,Hạnh] Pháp Thứ Đệ [焰羅王供行法次第]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧A Mô Già Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  267. Diệu Kinh Văn Cú Ký Tiên [Nan,Nạn] (Phụ Pháp Hoa Tuỳ Kinh Âm Thiết) [妙經文句記箋難(附法華隨經音切)]:
    thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Tống ‧Hữu Nghiêm Tiên.
    » Vạn Tục tạng |
  268. Diệu Kinh Văn Cú Tư Chí Chư Phẩm Yếu Nghĩa [妙經文句私志諸品要義]:
    thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Trí Vân Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  269. Diệu Kinh Văn Cú Tư Chí Ký [妙經文句私志記]:
    thuộc tập X29 (Tục tạng kinh), tổng cộng 14 quyển, - Đường ‧Trí Vân Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  270. Diệu Pháp Liên Hoa Tam Muội Bí Mật Tam Ma Da Kinh [妙法蓮華三昧祕密三摩耶經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  271. Du Già Diễm Khẩu Chú Tập Toản Yếu Nghi Quỹ [瑜伽燄口註集纂要儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Tịch Xiêm Toản.
    » Vạn Tục tạng |
  272. Du Già Luận Kiếp Chương Tụng [瑜伽論劫章頌]:
    thuộc tập X47 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  273. Du Già Luận Ký [瑜伽論記]:
    thuộc tập X47 (Tục tạng kinh), tổng cộng 48 quyển, - Đường ‧Độn Luân Tập Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  274. Du Già Luận Lược Toản [瑜伽論略纂]:
    thuộc tập X47 (Tục tạng kinh), tổng cộng 16 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  275. Du Già Tập Yếu Thí Thực Nghi Quỹ [瑜伽集要施食儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Trùng Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  276. Du Tâm An [Lạc,Nhạc] Đạo [遊心安樂道]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  277. Dược Sư Kinh Cổ ? [藥師經古?]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tân La ‧Thái Hiền Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  278. Dược Sư Kinh Trực Giải [藥師經直解]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  279. Dược Sư Lưu [Li,Lê] Quang Như Lai Tiêu Tai Trừ [Nan,Nạn] Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師琉璃光如來消災除難念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  280. Dược Sư Lưu [Li,Lê] Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thiện Hộ Tôn Giả Tạo, Nguyên ‧Sa La Ba Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  281. Dược Sư Lưu [Li,Lê] Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ Cung Dưỡng Pháp [藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀軌供養法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thiện Hộ Tôn Giả Tạo, Nguyên ‧Sa La Ba Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  282. Dược Sư Nghi Quỹ [藥師儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  283. Dược Sư Như Lai [Quan/Quán] [Hành,Hạnh] Nghi Quỹ Pháp [藥師如來觀行儀軌法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Kim Cang Trí Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  284. Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師如來念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  285. Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ [藥師如來念誦儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  286. Dương Kỳ Phương Hội Thiền Sư Hậu Lục [楊岐方會禪師後錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  287. Duy Ma Kinh Bình Chú [維摩經評註]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 14 quyển, - Minh ‧Dương Khởi Nguyên Bình Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  288. Duy Ma Kinh Huyền Sớ [維摩經玄疏]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  289. Duy Ma Kinh Ký Sao (Hiện Tồn Quyển 4cập Quyển 5bất Toàn) [維摩經記鈔(現存卷4及卷5不全)]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Đạo Xiêm Tư Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  290. Duy Ma Kinh Lược Sớ [維摩經略疏]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Thuyết, Đường ‧Trạm Nhiên Lược.
    » Vạn Tục tạng |
  291. Duy Ma Kinh Lược Sớ [維摩經略疏]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  292. Duy Ma Kinh Lược Sớ Thuỳ Dụ Ký [維摩經略疏垂裕記]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Trí Viên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  293. Duy Ma Kinh Nghĩa Ký [維摩經義記]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Tuỳ ‧Huệ Viễn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  294. Duy Ma Kinh Nghĩa Sớ [維摩經義疏]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  295. Duy Ma Kinh Sớ Khoa [維摩經疏科]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  296. Duy Ma Kinh Sớ Ký [維摩經疏記]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Trạm Nhiên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  297. Duy Ma Kinh Văn Sớ [維摩經文疏]:
    thuộc tập X18 (Tục tạng kinh), tổng cộng 28 quyển, - Tuỳ ‧Trí Ỷ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  298. Duy Ma Kinh Vô Ngã Sớ [維摩經無我疏]:
    thuộc tập X19 (Tục tạng kinh), tổng cộng 12 quyển, - Minh ‧Truyền Đăng Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  299. Duy Tâm Quyết [唯心訣]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Diên Thọ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  300. Duy Tâm Tập [唯心集]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Thừa Giới Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  301. Duy Thức Khai Mông Vấn Đáp [唯識開蒙問答]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Nguyên ‧Vân Phong Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  302. Duy Thức Nhị Thập Luận Thuật Ký [唯識二十論述記]:
    thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  303. Duy Thức Tam Thập Luận Trực Giải [唯識三十論直解]:
    thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Giải.
    » Vạn Tục tạng |
  304. Duy Thức Tam Thập Luận Ước Ý [唯識三十論約意]:
    thuộc tập X51 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Minh Dục Ước Ý.
    » Vạn Tục tạng |
  305. Duyệt Kinh Thập Nhị Chủng [閱經十二種]:
    thuộc tập X37 (Tục tạng kinh), tổng cộng 14 quyển, - Thanh ‧Tịnh Đĩnh Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  306. Đa Lợi Tâm Bồ Tát Niệm Tụng Pháp [多利心菩薩念誦法]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nam Thiên Trúc ‧Bạt Chiết La Bồ Đề Tập Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  307. Đắc Ngộ Long Hoa Tu Chứng Sám Nghi [得遇龍華修證懺儀]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Như Tinh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  308. Đắc Y Thích Tự Văn Duyên Khởi [得依釋序文緣起]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nhật Bổn ‧Huệ Kiên Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  309. Đại [Sử,Sứ] Chú Pháp Kinh [大使咒法經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bồ Đề Lưu Chi Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  310. Đại Bảo Tích Kinh Thuật [大寶積經述]:
    thuộc tập X10 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Từ Ngạc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  311. Đại Bát Nhã Kinh Cương Yếu [大般若經綱要]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Thanh ‧Cát Tuệ Đề Cương.
    » Vạn Tục tạng |
  312. Đại Bát Nhã Kinh Lý Thú [Phân,Phần] Thuật Tán [大般若經理趣分述讚]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  313. Đại Bát Nhã Kinh Quan Pháp [大般若經關法]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Tống ‧Đại Ẩn Bài Định.
    » Vạn Tục tạng |
  314. Đại Bộ Diệu Huyền Cách Ngôn [大部妙玄格言]:
    thuộc tập X28 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Thiện Nguyệt Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  315. Đại Chu Kinh Huyền Nghĩa [大周經玄義]:
    thuộc tập X3 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Tĩnh Cư Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  316. Đại Diệu Kim Cang Đại Cam Lộ Quân Nã Lợi Diệm Man Sí Thạnh Phật Đỉnh Kinh [大妙金剛大甘露軍拏利焰鬘熾盛佛頂經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Đạt Ma Thê Na Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  317. Đại Hắc Thiên Thần Pháp [大黑天神法]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Thần Khải Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  318. Đại Hoa Nghiêm [Trường,Trưởng] Giả Vấn Phật Na La Diên Lực Kinh [大華嚴長者問佛那羅延力經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bát Nhã 、Lợi Ngôn Cộng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  319. Đại Huệ Độ Kinh Tông Yếu [大慧度經宗要]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tân La ‧Nguyên Hiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  320. Đại Huệ Tông Môn Võ Khố [大慧宗門武庫]:
    thuộc tập X83 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Đạo Khiêm Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  321. Đại Luân Kim Cang Tu [Hành,Hạnh] Tất Địa Thành Tựu Cập Cung Dưỡng Pháp [大輪金剛修行悉地成就及供養法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  322. Đại Minh Cao Tăng Truyện [大明高僧傳]:
    thuộc tập X77 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Minh ‧Như Tinh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  323. Đại Minh Nhơn Hiếu Hoàng Hậu Mộng Cảm Phật Thuyết Đệ Nhứt Hy Hữu Đại Công Đức Kinh [大明仁孝皇后夢感佛說第一希有大功德經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  324. Đại Nhật Kinh Nghĩa Thích [大日經義釋]:
    thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), tổng cộng 14 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Thuật Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  325. Đại Nhật Kinh Nghĩa Thích Diễn Mật Sao [大日經義釋演密鈔]:
    thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Liêu ‧Giác Uyển Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  326. Đại Nhật Kinh Sớ [大日經疏]:
    thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  327. Đại Nhật Kinh Trì Tụng Thứ Đệ Nghi Quỹ [大日經持誦次第儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  328. Đại Nhật Như Lai Kiếm Ấn [大日如來劍印]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  329. Đại Phẩm Kinh Du Ý [大品經遊意]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  330. Đại Phẩm Kinh Nghĩa Sớ (Khiếm Quyển 2) [大品經義疏(欠卷2)]:
    thuộc tập X24 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  331. Đại Phạm Thiên Vương Vấn Phật Quyết Nghi Kinh [大梵天王問佛決疑經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  332. Đại Phạm Thiên Vương Vấn Phật Quyết Nghi Kinh [大梵天王問佛決疑經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  333. Đại Pháp Nhãn Văn Ích Thiền Sư Ngữ Lục (Ngũ Gia Ngữ Lục Pháp Nhãn Tông) [大法眼文益禪師語錄(五家語錄法眼宗)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Viên Tín 、Quách Ngưng Chi Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  334. Đại Phật Đỉnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Đa ?Đát La Đà La Ni [大佛頂如來放光悉怛多?怛囉陀羅尼]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  335. Đại Phương Quảng Như Lai Tạng Kinh [大方廣如來藏經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  336. Đại Quang Minh Tạng [大光明藏]:
    thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Bảo Đàm Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  337. Đại Tập Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Sở Vấn Kinh [大集大虛空藏菩薩所問經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  338. Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Bí Mật Bát Tự Đà La Ni Tu [Hành,Hạnh] Mạn Đồ La Thứ Đệ Nghi Quỹ Pháp [大聖妙吉祥菩薩秘密八字陀羅尼修行曼荼羅次第儀軌法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bồ Đề [Khẩu *Lật ] Sử Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  339. Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Thuyết Trừ Tai Giáo [Lịnh,Linh] Pháp Luân [大聖妙吉祥菩薩說除災教令法輪]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  340. Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Tối Thắng Oai Đức Bí Mật Bát Tự Đà La Ni Tu [Hành,Hạnh] Niệm Tụng Nghi Quỹ Thứ Đệ Pháp [大聖妙吉祥菩薩最勝威德祕密八字陀羅尼修行念誦儀軌次第法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nghĩa Vân Pháp Kim Cang 、Bồ Đề Tiên Đồng Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  341. Đại Thánh Hoan Hỷ Song Thân Đại Tự Tại Thiên Tỳ Na Dạ Ca Vương Quy Y Niệm Tụng Cung Dưỡng Pháp [大聖歡喜雙身大自在天毗那夜迦王歸依念誦供養法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Thiện Vô Uý Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  342. Đại Thánh Hoan Hỷ Song Thân Tỳ Na Dạ Ca Thiên Hình Tượng Phẩm Nghi Quỹ [大聖歡喜雙身毗那夜迦天形像品儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Cảnh Sắt Soạn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  343. Đại Thánh Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Phật Sát Công Đức Trang Nghiêm Kinh [大聖文殊師利菩薩佛剎功德莊嚴經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  344. Đại Thông Phương Quảng Sám Hối Diệt Tội Trang Nghiêm Thành Phật Kinh [大通方廣懺悔滅罪莊嚴成佛經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  345. Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú (Quyển 1~Quyển 3) [大乘本生心地觀經淺註(卷1~卷3)]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Thanh ‧Lai Chu Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  346. Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú (Quyển 4~Quyển 8) [大乘本生心地觀經淺註(卷4~卷8)]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 8 quyển, - Thanh ‧Lai Chu Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  347. Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú Huyền Thị [大乘本生心地觀經淺註懸示]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Lai Chu Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  348. Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa [Quan/Quán] Kinh Thiển Chú Khoa Văn [大乘本生心地觀經淺註科文]:
    thuộc tập X20 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  349. Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn Thích Yếu [大乘止觀法門釋要]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  350. Đại Thừa Chỉ Quán Pháp Môn Tông Viên Ký [大乘止觀法門宗圓記]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Tống ‧Liễu Nhiên Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  351. Đại Thừa Đại Nghĩa Chương [大乘大義章]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đông Tấn ‧Huệ Viễn Vấn, Tần ‧La Thập Đáp.
    » Vạn Tục tạng |
  352. Đại Thừa Huyền Luận [大乘玄論]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 5 quyển, - Tuỳ ‧Cát Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  353. Đại Thừa Khởi Tín Luận Sớ Lược [大乘起信論疏略]:
    thuộc tập X45 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Tạo Sớ, Minh ‧Đức Thanh Toản Lược.
    » Vạn Tục tạng |
  354. Đại Thừa Mật Nghiêm Kinh Sớ (Khiếm Quyển 1) [大乘密嚴經疏(欠卷1)]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  355. Đại Thừa Nghĩa Chương [大乘義章]:
    thuộc tập X54 (Tục tạng kinh), tổng cộng 20 quyển, - Tuỳ ‧Huệ Viễn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  356. Đại Thừa Nhập Đạo Thứ Đệ Chương [大乘入道次第章]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Trí Chu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  357. Đại Thừa Nhập Lăng Già Kinh Chú [大乘入楞伽經註]:
    thuộc tập X17 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tống ‧Bảo Thần Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  358. Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sớ [大乘法界無差別論疏]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Pháp Tạng Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  359. Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sớ Lĩnh Yếu Sao [大乘法界無差別論疏領要鈔]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Tống ‧Phổ Quán Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  360. Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sớ Lĩnh Yếu Sao Khoa [大乘法界無差別論疏領要鈔科]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Phổ Quán Lục.
    » Vạn Tục tạng |
  361. Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương [大乘法苑義林章]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 14 quyển, - Đường ‧Khuy Cơ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  362. Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương Bổ Quyết (Hiện Tồn Quyển 4、Quyển 7、Quyển 8) [大乘法苑義林章補闕(現存卷4、卷7、卷8)]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Huệ Chiểu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  363. Đại Thừa Pháp Uyển Nghĩa Lâm Chương Quyết Trạch Ký [大乘法苑義林章決擇記]:
    thuộc tập X55 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Đường ‧Trí Chu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  364. Đại Thừa Tứ Luận Huyền Nghĩa (Khiếm Quyển 1、Quyển 3、Quyển 4) [大乘四論玄義(欠卷1、卷3、卷4)]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Quân Chánh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  365. Đại Tông Địa Huyền Văn Bổn Luận Lược Chú [大宗地玄文本論略註]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 4 quyển, - Thanh ‧Dương Văn Hội Lược Chú.
    » Vạn Tục tạng |
  366. Đại Tống Tăng Sử Lược [大宋僧史略]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Tán Ninh Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  367. Đại Trí Độ Luận Sớ (Hiện Tồn Quyển 1、Quyển 6、Quyển 14、Quyển 15、Quyển 17、Quyển 21、Quyển 24) [大智度論疏(現存卷1、卷6、卷14、卷15、卷17、卷21、卷24)]:
    thuộc tập X46 (Tục tạng kinh), tổng cộng 7 quyển, - Nam Bắc Triều ‧Huệ Ảnh Sao Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  368. Đại Trí Luật Sư Lễ Tán Văn [大智律師禮讚文]:
    thuộc tập X74 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Tắc An Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  369. Đại Từ Đại Bi Cứu Khổ Quán Thế Âm Tự Tại Vương Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Tự Tại Thanh Cảnh Đại Bi Tâm Đà La Ni [大慈大悲救苦觀世音自在王菩薩廣大圓滿無礙自在青頸大悲心陀羅尼]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  370. Đại Tuỳ Cầu Tức Đắc Đại Đà La Ni Minh Vương Sám Hối Pháp [大隨求即得大陀羅尼明王懺悔法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  371. Đại Tỳ Lô Già Na Kinh A Xà Lê Chơn Thật Trí Phẩm Trung A Xà Lê Trụ A Tự [Quan/Quán] Môn [大毗盧遮那經阿闍梨真實智品中阿闍梨住阿字觀門]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Duy Cẩn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  372. Đại Tỳ Lô Già Na Kinh Cung Dưỡng Thứ Đệ Pháp Sớ [大毗盧遮那經供養次第法疏]:
    thuộc tập X23 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Bất Khả Tư Nghị Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  373. Đại Tỳ Lô Già Na Kinh Quảng Đại Nghi Quỹ [大毗盧遮那經廣大儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Thiện Vô Uý Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  374. Đại Tỳ Lô Già Na Lược Yếu Tốc Tật Môn Ngũ Chi Niệm Tụng Pháp [大毗盧遮那略要速疾門五支念誦法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  375. Đại Tỳ Lô Già Na Phật Nhãn Tu [Hành,Hạnh] Nghi Quỹ [大毗盧遮那佛眼修行儀軌]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Nhứt Hạnh Thuật Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  376. Đại Tỳ Lô Già Na Phật Thuyết Yếu Lược Niệm Tụng Kinh [大毗盧遮那佛說要略念誦經]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bồ Đề Kim Cang Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  377. Đại Tỳ Lô Già Na Thần Biến Gia Trì Kinh Đại Giáo [Tương,Tướng] Thừa [Truyện,Truyền] Pháp Thứ Đệ Ký [大毗盧遮那神變加持經大教相承傳法次第記]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Hải Vân Ký.
    » Vạn Tục tạng |
  378. Đại Tỳ Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sanh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu Nghi Quỹ Cung Dưỡng Phương Tiện Hội [大毗盧遮那成佛神變加持經蓮華胎藏悲生曼荼羅廣大成就儀軌供養方便會]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Đường ‧Pháp Toàn Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  379. Đại Tỳ Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bồ Đề Tràng Tiêu Xí Phổ Thông Chơn Ngôn Tạng Quảng Đại Thành Tựu Du Già [大毗盧遮那成佛神變加持經蓮華胎藏菩提幢標幟普通真言藏廣大成就瑜伽]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Pháp Toàn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  380. Đại Vân Kinh Kỳ Võ Đàn Pháp [大雲經祈雨壇法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  381. Đại Vân Vô Tưởng Kinh [大雲無想經]:
    thuộc tập X1 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tần ‧Trúc Phật Niệm Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  382. Đại Xuyên Phổ Tế Thiền Sư Ngữ Lục [大川普濟禪師語錄]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Môn Nhơn )Nguyên Khải Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  383. Đàm Phương Thủ Trung Thiền Sư Ngữ Lục [曇芳守忠禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Tự Pháp )Kế Tổ Đẳng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  384. Đan Hà Tử Thuần Thiền Sư Ngữ Lục [丹霞子淳禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Tự Pháp Tiểu Sư )Khánh Dự Hiệu Khám.
    » Vạn Tục tạng |
  385. Đạo Cụ Phú [道具賦]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Nguyên Chiếu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  386. Đáp Tịnh Độ Tứ Thập Bát Vấn [答淨土四十八問]:
    thuộc tập X61 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Châu Hoằng Trước.
    » Vạn Tục tạng |
  387. Đạt Ma Đại Sư Phá [Tương,Tướng] Luận [達磨大師破相論]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Lương ‧Bồ Đề Đạt Ma Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  388. Đâu Suất Quy Kính Tập [兜率龜鏡集]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Thanh ‧Hoằng Tán Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  389. Đầu Tử Nghĩa Thanh Thiền Sư Ngữ Lục [投子義青禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Truyền Pháp )Tự Giác Trùng Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  390. Đầu Tử Nghĩa Thanh Thiền Sư Ngữ Lục [投子義青禪師語錄]:
    thuộc tập X71 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - (Tự Pháp )Đạo Khải Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  391. Để Lý Tam Muội Da Bất Động Tôn Thánh Giả Niệm Tụng Bí Mật Pháp [底哩三昧耶不動尊聖者念誦秘密法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Bất Không Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  392. Địa Tạng Bồ Tát Nghi Quỹ [地藏菩薩儀軌]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Du Bà Ca La Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  393. Địa Tạng Bồ Tát Tượng Linh Nghiệm Ký [地藏菩薩像靈驗記]:
    thuộc tập X87 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Thường Cẩn Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  394. Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Khoa Chú [地藏本願經科注]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 6 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  395. Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Khoa Văn [地藏本願經科文]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Định, Nhạc Huyền Bài.
    » Vạn Tục tạng |
  396. Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Luân Quán [地藏本願經綸貫]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Thanh ‧Linh Diệu Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  397. Địa Trì Luận Nghĩa Ký (Hiện Tồn Quyển 3hạ 、Quyển 4thượng 、Quyển 5hạ) [地持論義記(現存卷3下、卷4上、卷5下)]:
    thuộc tập X39 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Tuỳ ‧Huệ Viễn Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  398. Định [Ưng,Ứng] Đại Sư Bố Đại Hoà Thượng Truyện [定應大師布袋和尚傳]:
    thuộc tập X86 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Nguyên ‧Đàm Ngạc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  399. Định Huệ [Tương,Tướng] Tư Ca [定慧相資歌]:
    thuộc tập X63 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Tống ‧Diên Thọ Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  400. Đô Biểu Như Ý Ma Ni Chuyển Luân Thánh Vương Thứ Đệ Niệm Tụng Bí Mật Tối Yếu Lược Pháp [都表如意摩尼轉輪聖王次第念誦秘密最要略法]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Giải Thoát Sư Tử Dịch.
    » Vạn Tục tạng |
  401. Đoạn Kiều Diệu Luân Thiền Sư Ngữ Lục [斷橋妙倫禪師語錄]:
    thuộc tập X70 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - (Thị Giả )Văn Bảo 、Thiện Tĩnh Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  402. Đông Lâm Thập Bát Cao Hiền Truyện [東林十八高賢傳]:
    thuộc tập X78 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  403. Đông Quốc Tăng Ni Lục [東國僧尼錄]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  404. Động Sơn Lương [Giá, Giới] Thiền Sư Ngữ Lục (Ngũ Gia Ngữ Lục Động Tào Tông) [洞山良价禪師語錄(五家語錄洞曹宗)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Viên Tín 、Quách Ngưng Chi Biên Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  405. Động Sơn Lương [Giá, Giới] Thiền Sư Ngữ Lục (Tức Động Sơn Ngộ Bổn Thiền Sư Ngữ Lục) [洞山良价禪師語錄(即洞山悟本禪師語錄)]:
    thuộc tập X69 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Nhật Bổn ‧Huệ Ấn Hiệu Đính.
    » Vạn Tục tạng |
  406. Đường Hộ Pháp Sa Môn Pháp Lâm Biệt [Truyện,Truyền] [唐護法沙門法琳別傳]:
    thuộc tập X88 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Đường ‧Ngạn Tông Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  407. Già ?Kim Cang Chơn Ngôn [伽?金剛真言]:
    thuộc tập X2 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Vạn Tục tạng |
  408. Gia Cú Linh Nghiệm Phật Đỉnh Tôn Thắng Đà La Ni Ký [加句靈驗佛頂尊勝陀羅尼記]:
    thuộc tập X59 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Đường ‧Võ Triệt Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  409. Gia Thái Phổ Đăng Lục [嘉泰普燈錄]:
    thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), tổng cộng 30 quyển, - Tống ‧Chánh Thọ Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  410. Gia Thái Phổ Đăng Lục Tổng Mục Lục [嘉泰普燈錄總目錄]:
    thuộc tập X79 (Tục tạng kinh), tổng cộng 3 quyển, - Tống ‧Chánh Thọ Biên.
    » Vạn Tục tạng |
  411. Giác Hổ Tập [角虎集]:
    thuộc tập X62 (Tục tạng kinh), tổng cộng 2 quyển, - Thanh ‧Tế Năng Toản Tập.
    » Vạn Tục tạng |
  412. Giải Thâm Mật Kinh Sớ (Khiếm Quyển 10) [解深密經疏(欠卷10)]:
    thuộc tập X21 (Tục tạng kinh), tổng cộng 10 quyển, - Đường ‧Viên Trắc Soạn.
    » Vạn Tục tạng |
  413. Giáo [Quan/Quán] Cương Tông [教觀綱宗]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Trùng Thuật.
    » Vạn Tục tạng |
  414. Giáo [Quan/Quán] Cương Tông Thích Nghĩa [教觀綱宗釋義]:
    thuộc tập X57 (Tục tạng kinh), tổng cộng 1 quyển, - Minh ‧Trí Húc Thuật.
    » Vạn Tục tạng |