Ngu dốt không đáng xấu hổ bằng kẻ không chịu học. (Being ignorant is not so much a shame, as being unwilling to learn.)Benjamin Franklin
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Không thể dùng vũ lực để duy trì hòa bình, chỉ có thể đạt đến hòa bình bằng vào sự hiểu biết. (Peace cannot be kept by force; it can only be achieved by understanding.)Albert Einstein
Sự ngu ngốc có nghĩa là luôn lặp lại những việc làm như cũ nhưng lại chờ đợi những kết quả khác hơn. (Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.)Albert Einstein
Để chế ngự bản thân, ta sử dụng khối óc; để chế ngự người khác, hãy sử dụng trái tim. (To handle yourself, use your head; to handle others, use your heart. )Donald A. Laird
Người thành công là người có thể xây dựng một nền tảng vững chắc bằng chính những viên gạch người khác đã ném vào anh ta. (A successful man is one who can lay a firm foundation with the bricks others have thrown at him.)David Brinkley
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Từ bi và độ lượng không phải là dấu hiệu của yếu đuối, mà thực sự là biểu hiện của sức mạnh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Đối với người không nỗ lực hoàn thiện thì trải qua một năm chỉ già thêm một tuổi mà chẳng có gì khác hơn.Sưu tầm
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: take a back seat (to) »»
: take a back seat (to) 1. cho phép người khác đưa ra những quyết định quan trọng hoặc chịu trách nhiệm về điều gì trong phạm vi quyền hạn của mình
- De Beauvoir argued that women had taken a back seat to men and occupied a secondary position in society.
* De Beauvoir biện luận rằng phụ nữ đã nhường quyền quyết định cho nam giới và nắm giữ vị trí thứ yếu trong xã hội.
- I decided to take a back seat to Mary and let her manage the project.
* Tôi đã quyết định rút lui và để cho Mary điều hành dự án.
- Many managers take a back seat and leave recruitment to specialists.
* Nhiều người quản lý đã rút lui và giao lại việc tuyển mộ cho các chuyên gia.
- I'll be happy to take a back seat when Robin takes over.
* Tôi sẽ vui vẻ rút lui khi Robin nhận trách nhiệm.
- I had done the best I could, but it was time to take a back seat and let someone else run things.
* Tôi đã làm tốt hết sức mình, nhưng đã đến lúc phải rút lui và để cho một người nào khác điều hành mọi việc. 2. nói về một sự việc trở nên ít được chú ý hơn sự việc khác, vì có tầm quan trọng kém hơn hoặc không đáng quan tâm bằng
- Does Newton's murder take a backseat now that the police have a new one to think about?
* Có phải chăng vụ giết người của Newton không được chú ý nhiều vì giờ đây cảnh sát có một vụ khác để bận tâm?
- Other issues must take a back seat to this crisis.
* Những vấn đề khác chắc chắn sẽ không còn đáng quan tâm bằng cuộc khủng hoảng này.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.108 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập