Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Người ta vì ái dục sinh ra lo nghĩ; vì lo nghĩ sinh ra sợ sệt. Nếu lìa khỏi ái dục thì còn chi phải lo, còn chi phải sợ?Kinh Bốn mươi hai chương
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Tát Bà Đa Bộ Tì Ni Ma Đắc Lặc Già [薩婆多部毘尼摩得勒伽] »» Nguyên bản Hán văn quyển số 9 »»
Tải file RTF (6.108 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
» Càn Long (PDF, 0.43 MB) » Vĩnh Lạc (PDF, 0.53 MB)
Te Electronic
Tripitaka V1.19, Normalized Version
T23n1441_p0617b03║
T23n1441_p0617b04║
T23n1441_p0617b05║ 薩婆多部毘尼摩得勒 伽 卷第九
T23n1441_p0617b06║
T23n1441_p0617b07║ 宋元 嘉年僧 伽 跋摩譯
T23n1441_p0617b08║ 問若可信 優 婆夷語諸比丘。我見某甲比丘
T23n1441_p0617b09║ 犯四波羅夷。得用是語治比丘不。答得治。
T23n1441_p0617b10║ 問若可信 優 婆夷語諸比丘。我見某甲比丘
T23n1441_p0617b11║ 身分中作婬。用是語治不。答言。不得。
T23n1441_p0617b12║ 問可信 優 婆夷語諸比丘。某甲比丘共剎利
T23n1441_p0617b13║ 女作婬。用是語治比丘不。答不得。何 以 故。不
T23n1441_p0617b14║ 用是語治耶。答比丘不自言故。若二 人共見
T23n1441_p0617b15║ 者。當問二 人。若二 人語同比丘自言。可用是
T23n1441_p0617b16║ 語治。如剎利 女。婆羅門女毘舍女首陀羅
T23n1441_p0617b17║ 女亦如是。若可信 優 婆夷語諸比丘。我見
T23n1441_p0617b18║ 某甲去時小便 道作婬。當用是語治不。答若
T23n1441_p0617b19║ 有二 人當問同者。應治。口中亦如是。大便 道
T23n1441_p0617b20║ 作婬。亦如是。
« Xem quyển trước « « Kinh này có tổng cộng 10 quyển » » Xem quyển tiếp theo »
Tải về dạng file RTF (6.108 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 18.223.126.246 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập