Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú
Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Hoa Nghiêm Kinh Sớ Chú (Khiếm Quyển 21~Quyển 70、Quyển 91~Quyển 100、Quyển 111~Quyển 112) [華嚴經疏注(欠卷21~卷70、卷91~卷100、卷111~卷112)] »» Nguyên bản Hán văn quyển số 18 »»
Tải file RTF (5.358 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
X
X07n0234_p0734c16║
X07n0234_p0734c17║
X07n0234_p0734c18║
X07n0234_p0734c19║ 大方廣佛華嚴經疏卷第十八 (入 第十卷經第五 紙)
X07n0234_p0734c20║ 清涼山沙門 澄觀 述
X07n0234_p0734c21║ 晉水沙門 (淨源) 錄疏注經
X07n0234_p0734c22║ △初 標能管之 海以 定方。即前 右繞第六 海。
X07n0234_p0734c23║ 諸佛子彼蓮華因陀羅綱香水海外。
X07n0234_p0734c24║ △二 列 所管之 海次第三。初 從能管海邊鄰次列
X07n0234_p0735a01║ 九。
X07n0234_p0735a02║ 次有香水海名銀蓮華(至)世 界種名現前 垂布。
X07n0234_p0735a03║ △二 總結一 海所管大數。
X07n0234_p0735a04║ 如是等不可說佛剎微塵數香水海。
X07n0234_p0735a05║ △三廣說最近輪圍一 海二 。初 舉海種名體。
X07n0234_p0735a06║ 其最近輪圍山香水海(至)如來道場眾會音為體。
X07n0234_p0735a07║ △二 所持之 剎亦二 十重四。初 舉下層。
X07n0234_p0735a08║ 於此最下方有世 界(至)號金剛 月徧照十方。
X07n0234_p0735a09║ △二 超至第十。
X07n0234_p0735a10║ 此上過十佛剎微塵數世 界(至)佛號大精進善覺慧。
X
X07n0234_p0734c16║
X07n0234_p0734c17║
X07n0234_p0734c18║
X07n0234_p0734c19║ 大方廣佛華嚴經疏卷第十八 (入 第十卷經第五 紙)
X07n0234_p0734c20║ 清涼山沙門 澄觀 述
X07n0234_p0734c21║ 晉水沙門 (淨源) 錄疏注經
X07n0234_p0734c22║ △初 標能管之 海以 定方。即前 右繞第六 海。
X07n0234_p0734c23║ 諸佛子彼蓮華因陀羅綱香水海外。
X07n0234_p0734c24║ △二 列 所管之 海次第三。初 從能管海邊鄰次列
X07n0234_p0735a01║ 九。
X07n0234_p0735a02║ 次有香水海名銀蓮華(至)世 界種名現前 垂布。
X07n0234_p0735a03║ △二 總結一 海所管大數。
X07n0234_p0735a04║ 如是等不可說佛剎微塵數香水海。
X07n0234_p0735a05║ △三廣說最近輪圍一 海二 。初 舉海種名體。
X07n0234_p0735a06║ 其最近輪圍山香水海(至)如來道場眾會音為體。
X07n0234_p0735a07║ △二 所持之 剎亦二 十重四。初 舉下層。
X07n0234_p0735a08║ 於此最下方有世 界(至)號金剛 月徧照十方。
X07n0234_p0735a09║ △二 超至第十。
X07n0234_p0735a10║ 此上過十佛剎微塵數世 界(至)佛號大精進善覺慧。
« Xem quyển trước « « Kinh này có tổng cộng 120 quyển » » Xem quyển tiếp theo »
Tải về dạng file RTF (5.358 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 18.117.103.79 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập