Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương
"Nó mắng tôi, đánh tôi, Nó thắng tôi, cướp tôi." Ai ôm hiềm hận ấy, hận thù không thể nguôi.Kinh Pháp cú (Kệ số 3)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tuỳ Sớ Diễn Nghĩa Sao [大方廣佛華嚴經隨疏演義鈔] »» Nguyên bản Hán văn quyển số 48 »»
Tải file RTF (10.487 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
» Vĩnh Lạc (PDF, 0.87 MB)
Tr/>TA Chinese Electronic
Tripitaka V1.46, Normalized Version
T36n1736_p0372c05║
T36n1736_p0372c06║
T36n1736_p0372c07║ 大方廣佛華嚴經隨疏演義鈔卷
T36n1736_p0372c08║ 第四十八
T36n1736_p0372c09║
T36n1736_p0372c10║ 唐清涼山大華嚴寺沙門澄觀述
T36n1736_p0372c11║ 疏。後如是一 一 下釋此第三段疏文有三。初
T36n1736_p0372c12║ 正釋。二 從無數下却釋前 二 段中增數之
T36n1736_p0372c13║ 相。三然一 一 諸言下。揀定言。定通香等者。
T36n1736_p0372c14║ 香等十事 為能成體。故得定通。言不全 通
T36n1736_p0372c15║ 於蓋等者。蓋等是所成。所成有二 十事 。如
T36n1736_p0372c16║ 以 香為宮殿則 有楯等。香為光 明何 有楯
T36n1736_p0372c17║ 等。況燈光 明為能成。類前 亦成蓋等。以 燈
T36n1736_p0372c18║ 光 明。成燈光 明。此之 光 上難具 楯等。故云
T36n1736_p0372c19║ 不全 通於蓋等。以 能成中有燈光 明。所成之
T36n1736_p0372c20║ 中復有燈光 明。故略舉燈光 以 示無楯等。
T36n1736_p0372c21║ 例 且如香河。河裏如何 安前 楯等。明知總相
Tr/>TA Chinese Electronic
Tripitaka V1.46, Normalized Version
T36n1736_p0372c05║
T36n1736_p0372c06║
T36n1736_p0372c07║ 大方廣佛華嚴經隨疏演義鈔卷
T36n1736_p0372c08║ 第四十八
T36n1736_p0372c09║
T36n1736_p0372c10║ 唐清涼山大華嚴寺沙門澄觀述
T36n1736_p0372c11║ 疏。後如是一 一 下釋此第三段疏文有三。初
T36n1736_p0372c12║ 正釋。二 從無數下却釋前 二 段中增數之
T36n1736_p0372c13║ 相。三然一 一 諸言下。揀定言。定通香等者。
T36n1736_p0372c14║ 香等十事 為能成體。故得定通。言不全 通
T36n1736_p0372c15║ 於蓋等者。蓋等是所成。所成有二 十事 。如
T36n1736_p0372c16║ 以 香為宮殿則 有楯等。香為光 明何 有楯
T36n1736_p0372c17║ 等。況燈光 明為能成。類前 亦成蓋等。以 燈
T36n1736_p0372c18║ 光 明。成燈光 明。此之 光 上難具 楯等。故云
T36n1736_p0372c19║ 不全 通於蓋等。以 能成中有燈光 明。所成之
T36n1736_p0372c20║ 中復有燈光 明。故略舉燈光 以 示無楯等。
T36n1736_p0372c21║ 例 且如香河。河裏如何 安前 楯等。明知總相
« Xem quyển trước « « Kinh này có tổng cộng 90 quyển » » Xem quyển tiếp theo »
Tải về dạng file RTF (10.487 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 3.135.185.223 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập