Chớ khinh tội nhỏ, cho rằng không hại; giọt nước tuy nhỏ, dần đầy hồ to! (Do not belittle any small evil and say that no ill comes about therefrom. Small is a drop of water, yet it fills a big vessel.)Kinh Đại Bát Niết-bàn
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Như ngôi nhà khéo lợp, mưa không xâm nhập vào. Cũng vậy tâm khéo tu, tham dục không xâm nhập.Kinh Pháp cú (Kệ số 14)
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Ai sống một trăm năm, lười nhác không tinh tấn, tốt hơn sống một ngày, tinh tấn tận sức mình.Kinh Pháp cú (Kệ số 112)
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc nhưng không hương. Cũng vậy, lời khéo nói, không làm, không kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 51)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Câu Xá Luận Tụng Sớ Luận Bổn [俱舍論頌疏論本] »» Nguyên bản Hán văn quyển số 22 »»
Tải file RTF (4.674 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
TTripitaka V1.24, Normalized Version
T41n1823_p0939a17║
T41n1823_p0939a18║
T41n1823_p0939a19║ 俱 舍論頌疏論本第二 十二
T41n1823_p0939a20║
T41n1823_p0939a21║ 賢。謂賢和。聖謂聖正。此品廣明。故名分別 。
T41n1823_p0939a22║ 就此品中。大文有三。一 總明道體性。二 明
T41n1823_p0939a23║ 道所證諦。三約道辨人。且初 第一 明道體
T41n1823_p0939a24║ 性者。論云 。如是已說煩惱等斷。於九勝位 。
T41n1823_p0939a25║ 得遍知名。然斷必由道力 故得。此所由道
T41n1823_p0939a26║ 其相云 何 。頌曰。
T41n1823_p0939a27║ 已說煩惱斷 由見諦修 故
T41n1823_p0939a28║ 見道唯無漏 修 道通二 種
T41n1823_p0939a29║ 釋曰。前 已廣說諸煩惱斷。由見諦道及修
T41n1823_p0939b01║ 道故。於中見道唯是無漏。修 道通二 種
T41n1823_p0939b02║ 謂有漏無漏也。十五 心位 。見道速能治三界
T41n1823_p0939b03║ 故 於四諦下。一 剎那中。頓斷九品見所
T41n1823_p0939b04║ 斷故。非有漏道有此堪能。故唯無漏。
T41n1823_p0939b05║ 從此第二 。明道所證諦。就中分二 。一 明四
TTripitaka V1.24, Normalized Version
T41n1823_p0939a17║
T41n1823_p0939a18║
T41n1823_p0939a19║ 俱 舍論頌疏論本第二 十二
T41n1823_p0939a20║
T41n1823_p0939a21║ 賢。謂賢和。聖謂聖正。此品廣明。故名分別 。
T41n1823_p0939a22║ 就此品中。大文有三。一 總明道體性。二 明
T41n1823_p0939a23║ 道所證諦。三約道辨人。且初 第一 明道體
T41n1823_p0939a24║ 性者。論云 。如是已說煩惱等斷。於九勝位 。
T41n1823_p0939a25║ 得遍知名。然斷必由道力 故得。此所由道
T41n1823_p0939a26║ 其相云 何 。頌曰。
T41n1823_p0939a27║ 已說煩惱斷 由見諦修 故
T41n1823_p0939a28║ 見道唯無漏 修 道通二 種
T41n1823_p0939a29║ 釋曰。前 已廣說諸煩惱斷。由見諦道及修
T41n1823_p0939b01║ 道故。於中見道唯是無漏。修 道通二 種
T41n1823_p0939b02║ 謂有漏無漏也。十五 心位 。見道速能治三界
T41n1823_p0939b03║ 故 於四諦下。一 剎那中。頓斷九品見所
T41n1823_p0939b04║ 斷故。非有漏道有此堪能。故唯無漏。
T41n1823_p0939b05║ 從此第二 。明道所證諦。就中分二 。一 明四
« Xem quyển trước « « Kinh này có tổng cộng 30 quyển » » Xem quyển tiếp theo »
Tải về dạng file RTF (4.674 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 3.137.187.238 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập