Hạnh phúc đích thực không quá đắt, nhưng chúng ta phải trả giá quá nhiều cho những thứ ta lầm tưởng là hạnh phúc. (Real happiness is cheap enough, yet how dearly we pay for its counterfeit.)Hosea Ballou
Để sống hạnh phúc bạn cần rất ít, và tất cả đều sẵn có trong chính bạn, trong phương cách suy nghĩ của bạn. (Very little is needed to make a happy life; it is all within yourself, in your way of thinking.)Marcus Aurelius
Mạng sống quý giá này có thể chấm dứt bất kỳ lúc nào, nhưng điều kỳ lạ là hầu hết chúng ta đều không thường xuyên nhớ đến điều đó!Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Khi ăn uống nên xem như dùng thuốc để trị bệnh, dù ngon dù dở cũng chỉ dùng đúng mức, đưa vào thân thể chỉ để khỏi đói khát mà thôi.Kinh Lời dạy cuối cùng
Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Nếu muốn tỏa sáng trong tương lai, bạn phải lấp lánh từ hôm nay.Sưu tầm
Chúng ta nên hối tiếc về những sai lầm và học hỏi từ đó, nhưng đừng bao giờ mang theo chúng vào tương lai. (We should regret our mistakes and learn from them, but never carry them forward into the future with us. )Lucy Maud Montgomery
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Phải làm rất nhiều việc tốt để có được danh thơm tiếng tốt, nhưng chỉ một việc xấu sẽ hủy hoại tất cả. (It takes many good deeds to build a good reputation, and only one bad one to lose it.)Benjamin Franklin
Hãy học cách vui thích với những gì bạn có trong khi theo đuổi tất cả những gì bạn muốn. (Learn how to be happy with what you have while you pursue all that you want. )Jim Rohn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: eat sb alive »»
: eat sb alive 1. đánh bại ai một cách dễ dàng trên thương trường, trong một trận đấu hoặc một cuộc tranh cãi, nhất là theo một cách làm cho đối phương bị hủy diệt hoàn toàn hoặc phải gánh chịu nhiều đau khổ
- The defence lawyers are going to eat you alive tomorrow.
* Ngày mai các luật sư bên bị cáo sẽ thắng anh một cách dễ dàng.
- Health insurance is a major financial issue. It is eating us alive, said spokesman Robert W. Stevens.
* Phát ngôn viên Robert W. Stevens nói: Bảo hiểm y tế đang là vấn đề tài chính lớn nhất. Nó đang làm cho chúng ta phải điêu đứng. 2. rất tức giận với ai đó
- I'd better take you home now, or your mother will eat me alive.
* Tốt hơn là tôi nên đưa bạn về nhà ngay bây giờ, bằng không thì mẹ bạn sẽ nuốt sống tôi đi mất.
- He'll eat you alive if he ever finds out.
* Anh ta sẽ nuốt sống bạn mất nếu như có lúc anh ta tìm biết ra được. 3. nói về côn trùng, cắn hoặc chích ai dồn dập trong một thời gian ngắn
- We sat outside after dinner, and got eaten alive by the mosquitoes.
* Chúng tôi ngồi bên ngoài sau bữa tối và bị đám muỗi đua nhau chích tơi bời.
- I was being eaten alive by mosquitoes.
* Tôi đang bị đám muỗi đua nhau cắn chích tơi bời.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.108 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập