Chớ khinh tội nhỏ, cho rằng không hại; giọt nước tuy nhỏ, dần đầy hồ to! (Do not belittle any small evil and say that no ill comes about therefrom. Small is a drop of water, yet it fills a big vessel.)Kinh Đại Bát Niết-bàn
Để chế ngự bản thân, ta sử dụng khối óc; để chế ngự người khác, hãy sử dụng trái tim. (To handle yourself, use your head; to handle others, use your heart. )Donald A. Laird
Thương yêu là phương thuốc diệu kỳ có thể giúp mỗi người chúng ta xoa dịu những nỗi đau của chính mình và mọi người quanh ta.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Thành công không phải điểm cuối cùng, thất bại không phải là kết thúc, chính sự dũng cảm tiếp tục công việc mới là điều quan trọng. (Success is not final, failure is not fatal: it is the courage to continue that counts.)Winston Churchill
Có hai cách để lan truyền ánh sáng. Bạn có thể tự mình là ngọn nến tỏa sáng, hoặc là tấm gương phản chiếu ánh sáng đó. (There are two ways of spreading light: to be the candle or the mirror that reflects it.)Edith Wharton
Có những người không nói ra phù hợp với những gì họ nghĩ và không làm theo như những gì họ nói. Vì thế, họ khiến cho người khác phải nói những lời không nên nói và phải làm những điều không nên làm với họ. (There are people who don't say according to what they thought and don't do according to what they say. Beccause of that, they make others have to say what should not be said and do what should not be done to them.)Rộng Mở Tâm Hồn
Ngay cả khi ta không tin có thế giới nào khác, không có sự tưởng thưởng hay trừng phạt trong tương lai đối với những hành động tốt hoặc xấu, ta vẫn có thể sống hạnh phúc bằng cách không để mình rơi vào sự thù hận, ác ý và lo lắng. (Even if (one believes) there is no other world, no future reward for good actions or punishment for evil ones, still in this very life one can live happily, by keeping oneself free from hatred, ill will, and anxiety.)Lời Phật dạy (Kinh Kesamutti)
Chúng ta sống bằng những gì kiếm được nhưng tạo ra cuộc đời bằng những gì cho đi. (We make a living by what we get, we make a life by what we give. )Winston Churchill
Chúng ta không có khả năng giúp đỡ tất cả mọi người, nhưng mỗi người trong chúng ta đều có thể giúp đỡ một ai đó. (We can't help everyone, but everyone can help someone.)Ronald Reagan
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: dead »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- chết (người, vật, cây cối)
=> to strike somebody dead+ đánh ai chết tươi
=> to shoot somebody dead+ bắn chết ai
- tắt, tắt ngấm
=> dead fire+ lửa tắt
=> dead volcano+ núi lửa tắt ngấm
=> dead valve+ bóng đèn (rađiô) cháy (không dùng được nữa)
- chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa
=> dead money+ tiền để nằm chết, không sinh lợi
=> dead stock+ vốn chết; hàng không bán được
=> a dead spring+ lò xo hết đàn hồi
=> dead axle+ trục không xoay được nữa
=> the motor is dead+ động cơ ngừng chạy
=> dead language+ từ ngữ
=> dead window+ cửa sổ giả
- tê cóng, tê bại, tê liệt
=> my fingers are dead+ ngón tay tôi tê cóng đi
- xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...)
=> dead gold+ vàng xỉn
=> dead sound+ tiếng đục không vang
- không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe
=> dead to honour+ không màng danh vọng
=> dead to reason+ điếc đặc không chịu nghe lẽ phải
=> dead to all sense of honour+ không còn biết thế nào là danh dự nữa
- thình lình, hoàn toàn
=> to come a dead stop+ đứng sững lại
=> a dead faint+ sự chết ngất
=> dead calm+ sự hoàn toàn lặng gió (biển)
=> dead silence+ sự im phăng phắc
=> dead failure+ thất bại hoàn toàn
=> dead certainty+ sự tin chắc hoàn toàn; điều hoàn toàn chắc chắn
- (điện học) không có thế hiệu
!dead above the ears
!dead from the neck up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn
!dead and gone
- đã chết và chôn
- đã qua từ lâu
- đã bỏ đi không dùng đến từ lâu
![as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)
- chết thật rồi, chết cứng ra rồi
!deal marines (men)
- (thông tục) chai không, chai đã uống hết
!more deal than alive
- gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự
!deal men tell no tales
- người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
* danh từ
- (the dead) những người đã chết, những người đã khuất
- giữa
=> in the dead of winter+ giữa mùa đông
=> in the dead of night+ lúc nửa đêm, lúc đêm khuya thanh vắng
!let the dead bury the dead
- hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
!on the dead
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết
- đứng đắn, không đùa
* phó từ
- đúng vào, ngay vào, thẳng vào
=> dead in the centre+ đúng ngay vào giữa
=> dead on time+ đúng giờ
=> the wind was dead agianst us+ gió tạt thẳng vào mặt chúng tôi
- hoàn toàn
=> dead asleep+ ngủ say như chết
=> dead drunk+ say bí tỉ, say không biết gì trời đất
=> dead tired+ mệt rã rời
- hằn lại, sững lại
=> to stop dead+ đứng sững lại
!to be dead against somebody
- kiên quyết phản đối ai

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập