Mục đích chính của chúng ta trong cuộc đời này là giúp đỡ người khác. Và nếu bạn không thể giúp đỡ người khác thì ít nhất cũng đừng làm họ tổn thương. (Our prime purpose in this life is to help others. And if you can't help them, at least don't hurt them.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nếu tiền bạc không được dùng để phục vụ cho bạn, nó sẽ trở thành ông chủ. Những kẻ tham lam không sở hữu tài sản, vì có thể nói là tài sản sở hữu họ. (If money be not thy servant, it will be thy master. The covetous man cannot so properly be said to possess wealth, as that may be said to possess him. )Francis Bacon
Việc đánh giá một con người qua những câu hỏi của người ấy dễ dàng hơn là qua những câu trả lời người ấy đưa ra. (It is easier to judge the mind of a man by his questions rather than his answers.)Pierre-Marc-Gaston de Lévis
Như ngôi nhà khéo lợp, mưa không xâm nhập vào. Cũng vậy tâm khéo tu, tham dục không xâm nhập.Kinh Pháp cú (Kệ số 14)
Hãy nhớ rằng hạnh phúc nhất không phải là những người có được nhiều hơn, mà chính là những người cho đi nhiều hơn. (Remember that the happiest people are not those getting more, but those giving more.)H. Jackson Brown, Jr.
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Khởi đầu của mọi thành tựu chính là khát vọng. (The starting point of all achievement is desire.)Napoleon Hill
Trực giác của tâm thức là món quà tặng thiêng liêng và bộ óc duy lý là tên đầy tớ trung thành. Chúng ta đã tạo ra một xã hội tôn vinh tên đầy tớ và quên đi món quà tặng. (The intuitive mind is a sacred gift and the rational mind is a faithful servant. We have created a society that honor the servant and has forgotten the gift.)Albert Einstein
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: clean »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- sạch, sạch sẽ
=> a clean boy+ đứa trẻ sạch sẽ
=> a clean room+ căn phòng sạch sẽ
- (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi
=> a clean life+ cuộc sống trong sạch
- không lỗi, dễ đọc (bản in)
- thẳng, không có mấu; không nham nhở
=> a sharp knife makes a clean cut+ dao bén cắt thẳng
=> clean wood+ gỗ không có mấu
- cân đối, đẹp
=> clean line+ đường nét đẹp cân đối
=> clean limbs+ chân tay cân đối
- nhanh, khéo gọn
=> a clean blow+ cú đấm gọn
- (kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật
- có thể ăn thịt được
!as clean as new pin
- sạch như chùi
!clean tongue
- cách ăn nói nhã nhặn
!clean slate
- (nghĩa bóng) tình trạng không một tí gì ràng buộc
!to have clean hands in the matter
- không dính líu gì về việc đó
!to make a clean breast of
- (xem) breast
!to make a clean sweep of
- quét sạch, hoàn toàn xoá bỏ
!to show a clean pair of heels
- (xem) heel
* danh từ
- sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch
=> give it a good clean+ lau cái đó cho thật sạch đi
* phó từ
- hoàn toàn, hẳn
=> I clean forget about it+ tôi quên hẳn chuyện đó
=> they got clean away+ chúng đi mất, hoàn toàn không để lại dấu vết gì
- sạch, sạch sẽ
=> to scrub the floor clean+ cọ sạch sàn
* ngoại động từ
- lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch
=> to clean clothes+ tẩy quần áo
=> to clean a road+ quét đường
=> to clean a pot+ cạo nồi, đánh nồi
=> to clean a well+ vét giếng
=> to clean a room+ quét dọn phòng
=> to clean one's teeth+ đánh răng
=> to clean a piece of land+ giẫy cỏ một mảnh đất
=> to clean oil+ lọc dầu
=> to clean a wound+ rửa sạch vết thương
=> to clean a channel+ nạo vét kênh
=> to clean a fish+ moi ruột cá
=> to clean vegetables+ nhặt rau
!to clean down
- chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...)
!to clean out
- cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch
=> to clean out a drawer+ dọn sạch ngăn kéo
=> to clean out someone+ (từ lóng) bóc lột hết tiền của ai; bòn hết tiền của ai
!to clean up
- dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ
=> to clean up a room+ dọn vệ sinh phòng
- hoàn thành công việc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng vớ được món tiền lớn
!to be cleaned out
- nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập