- lao động, nhân công
=> work committee+ ban lao động, ban nhân công
- (quân sự) pháo đài, công sự
- (số nhiều) (hàng hải) phần tàu
=> upper work+ phần trên mặt nước
- (vật lý) công
- (địa lý,địa chất) tác dụng
- (nghĩa bóng) việc làm, hành động
=> good works; works of mercy+ việc từ thiện, việc tốt
!to give someone the works
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai
- khử ai, giết ai
!to shoot the works
- đi đến cùng
- dốc hết sức; dốc hết túi
- thử, thử xem
* nội động từ worked, wrought
- làm việc
=> to work hard+ làm việc khó nhọc; làm việc chăm chỉ
=> to work to live+ làm việc để sinh sống
=> to work to rule+ làm việc chiếu lệ (một hình thức bãi công kín đáo của công nhân)
- hành động, hoạt động, làm
=> to work hard for peace+ hoạt động tích cực cho hoà bình
=> to work against+ chống lại
- gia công, chế biến
=> iron works easily+ sắt gia công dễ dàng
- lên men
=> yeast makes beer work+ men làm cho bia lên men
- tác động, có ảnh hưởng tới
=> their sufferings worked upon our feelings+ những nỗi đau khổ của họ tác động đến tình cảm của chúng ta
- đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...)
=> the rain works through the roof+ mưa chảy xuyên qua mái
=> shirt works up+ áo sơ mi dần dần (tự) tụt lên
=> socks work down+ tất dần dần (tự) tụt xuống
- chạy
=> the lift is not working+ thang máy không chạy nữa
=> to work loose+ long, jơ
- tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực
=> his scheme did not work+ kế hoạch của nó thất bại
=> it worked like a charm+ công việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
- (hàng hải) lách (tàu)
- nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)
=> his face began to work violently+ mặt nó nhăn nhó dữ dội
* ngoại động từ
- bắt làm việc
=> to work someone too hard+ bắt ai làm việc quá vất vả
- làm lên men (bia...)
- thêu
=> to work flowers in silk+ thêu hoa vào lụa
- làm cho (máy) chạy, chuyển vận
=> to work a machine+ cho máy chạy
- làm, gây ra, thi hành, thực hiện
=> to work wonders+ làm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
=> to work influence+ gây ảnh hưởng
=> to work a scheme+ thi hành một kế hoạch
- khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai)
- giải (một bài toán); chữa (bệnh)
- nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)
- đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=> he worked the stone into place+ anh ta chuyển hòn đá vào chỗ
=> to work a screw loose+ làm cho cái vít lỏng ra
=> to work oneself into someone's favour+ lấy lòng ai, làm cho ai quý mến mình
=> to work oneself into a rage+ nổi giận
=> to work oneself along on one's elbows+ chống khuỷu tay xuống mà bò đi
=> hải to work one's passage+ làm công trên tàu để được đi không phải trả tiền vé
- (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu
=> to work something+ mưu mô một việc gì
!to work away
- tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động
!to work down
- xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống
!to work in
- đưa vào, để vào, đút vào
!to work off
- biến mất, tiêu tan
- gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo
=> to work off one's fat+ làm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
=> to work off arreasr of correspondence+ trả lời hết những thư từ còn đọng lại
!to work on
- tiếp tục làm việc
- (thông tục) chọc tức (ai)
- tiếp tục làm tác động tới
!to work out
- đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc
=> it is impossible to tell how the situation will work out+ khó mà nói tình hình sẽ ra sao
- thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc)
- trình bày, phát triển (một ý kiến)
- vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch)
- tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ)
- lập thành, lập (giá cả)
!to work round
- quay, vòng, rẽ, quành
!to work up
- lên dần, tiến triển, tiến dần lên
- gia công
- gây nên, gieo rắc (sự rối loạn)
- chọc tức (ai)
- soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn)
- trộn thành một khối
- nghiên cứu để nắm được (vấn đề)
- mô tả tỉ mỉ
!to work oneself up
- nổi nóng, nổi giận
!to work oneself up to
- đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình
!to work it
- (từ lóng) đạt được mục đích
!that won't work with me
- (thông tục) điều đó không hợp với tôi
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."> - lao động, nhân công
=> work committee+ ban lao động, ban nhân công
- (quân sự) pháo đài, công sự
- (số nhiều) (hàng hải) phần tàu
=> upper work+ phần trên mặt nước
- (vật lý) công
- (địa lý,địa chất) tác dụng
- (nghĩa bóng) việc làm, hành động
=> good works; works of mercy+ việc từ thiện, việc tốt
!to give someone the works
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai
- khử ai, giết ai
!to shoot the works
- đi đến cùng
- dốc hết sức; dốc hết túi
- thử, thử xem
* nội động từ worked, wrought
- làm việc
=> to work hard+ làm việc khó nhọc; làm việc chăm chỉ
=> to work to live+ làm việc để sinh sống
=> to work to rule+ làm việc chiếu lệ (một hình thức bãi công kín đáo của công nhân)
- hành động, hoạt động, làm
=> to work hard for peace+ hoạt động tích cực cho hoà bình
=> to work against+ chống lại
- gia công, chế biến
=> iron works easily+ sắt gia công dễ dàng
- lên men
=> yeast makes beer work+ men làm cho bia lên men
- tác động, có ảnh hưởng tới
=> their sufferings worked upon our feelings+ những nỗi đau khổ của họ tác động đến tình cảm của chúng ta
- đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...)
=> the rain works through the roof+ mưa chảy xuyên qua mái
=> shirt works up+ áo sơ mi dần dần (tự) tụt lên
=> socks work down+ tất dần dần (tự) tụt xuống
- chạy
=> the lift is not working+ thang máy không chạy nữa
=> to work loose+ long, jơ
- tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực
=> his scheme did not work+ kế hoạch của nó thất bại
=> it worked like a charm+ công việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
- (hàng hải) lách (tàu)
- nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)
=> his face began to work violently+ mặt nó nhăn nhó dữ dội
* ngoại động từ
- bắt làm việc
=> to work someone too hard+ bắt ai làm việc quá vất vả
- làm lên men (bia...)
- thêu
=> to work flowers in silk+ thêu hoa vào lụa
- làm cho (máy) chạy, chuyển vận
=> to work a machine+ cho máy chạy
- làm, gây ra, thi hành, thực hiện
=> to work wonders+ làm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
=> to work influence+ gây ảnh hưởng
=> to work a scheme+ thi hành một kế hoạch
- khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai)
- giải (một bài toán); chữa (bệnh)
- nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)
- đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=> he worked the stone into place+ anh ta chuyển hòn đá vào chỗ
=> to work a screw loose+ làm cho cái vít lỏng ra
=> to work oneself into someone's favour+ lấy lòng ai, làm cho ai quý mến mình
=> to work oneself into a rage+ nổi giận
=> to work oneself along on one's elbows+ chống khuỷu tay xuống mà bò đi
=> hải to work one's passage+ làm công trên tàu để được đi không phải trả tiền vé
- (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu
=> to work something+ mưu mô một việc gì
!to work away
- tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động
!to work down
- xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống
!to work in
- đưa vào, để vào, đút vào
!to work off
- biến mất, tiêu tan
- gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo
=> to work off one's fat+ làm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
=> to work off arreasr of correspondence+ trả lời hết những thư từ còn đọng lại
!to work on
- tiếp tục làm việc
- (thông tục) chọc tức (ai)
- tiếp tục làm tác động tới
!to work out
- đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc
=> it is impossible to tell how the situation will work out+ khó mà nói tình hình sẽ ra sao
- thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc)
- trình bày, phát triển (một ý kiến)
- vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch)
- tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ)
- lập thành, lập (giá cả)
!to work round
- quay, vòng, rẽ, quành
!to work up
- lên dần, tiến triển, tiến dần lên
- gia công
- gây nên, gieo rắc (sự rối loạn)
- chọc tức (ai)
- soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn)
- trộn thành một khối
- nghiên cứu để nắm được (vấn đề)
- mô tả tỉ mỉ
!to work oneself up
- nổi nóng, nổi giận
!to work oneself up to
- đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình
!to work it
- (từ lóng) đạt được mục đích
!that won't work with me
- (thông tục) điều đó không hợp với tôi
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện." /> - lao động, nhân công
=> work committee+ ban lao động, ban nhân công
- (quân sự) pháo đài, công sự
- (số nhiều) (hàng hải) phần tàu
=> upper work+ phần trên mặt nước
- (vật lý) công
- (địa lý,địa chất) tác dụng
- (nghĩa bóng) việc làm, hành động
=> good works; works of mercy+ việc từ thiện, việc tốt
!to give someone the works
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai
- khử ai, giết ai
!to shoot the works
- đi đến cùng
- dốc hết sức; dốc hết túi
- thử, thử xem
* nội động từ worked, wrought
- làm việc
=> to work hard+ làm việc khó nhọc; làm việc chăm chỉ
=> to work to live+ làm việc để sinh sống
=> to work to rule+ làm việc chiếu lệ (một hình thức bãi công kín đáo của công nhân)
- hành động, hoạt động, làm
=> to work hard for peace+ hoạt động tích cực cho hoà bình
=> to work against+ chống lại
- gia công, chế biến
=> iron works easily+ sắt gia công dễ dàng
- lên men
=> yeast makes beer work+ men làm cho bia lên men
- tác động, có ảnh hưởng tới
=> their sufferings worked upon our feelings+ những nỗi đau khổ của họ tác động đến tình cảm của chúng ta
- đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...)
=> the rain works through the roof+ mưa chảy xuyên qua mái
=> shirt works up+ áo sơ mi dần dần (tự) tụt lên
=> socks work down+ tất dần dần (tự) tụt xuống
- chạy
=> the lift is not working+ thang máy không chạy nữa
=> to work loose+ long, jơ
- tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực
=> his scheme did not work+ kế hoạch của nó thất bại
=> it worked like a charm+ công việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
- (hàng hải) lách (tàu)
- nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)
=> his face began to work violently+ mặt nó nhăn nhó dữ dội
* ngoại động từ
- bắt làm việc
=> to work someone too hard+ bắt ai làm việc quá vất vả
- làm lên men (bia...)
- thêu
=> to work flowers in silk+ thêu hoa vào lụa
- làm cho (máy) chạy, chuyển vận
=> to work a machine+ cho máy chạy
- làm, gây ra, thi hành, thực hiện
=> to work wonders+ làm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
=> to work influence+ gây ảnh hưởng
=> to work a scheme+ thi hành một kế hoạch
- khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai)
- giải (một bài toán); chữa (bệnh)
- nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)
- đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=> he worked the stone into place+ anh ta chuyển hòn đá vào chỗ
=> to work a screw loose+ làm cho cái vít lỏng ra
=> to work oneself into someone's favour+ lấy lòng ai, làm cho ai quý mến mình
=> to work oneself into a rage+ nổi giận
=> to work oneself along on one's elbows+ chống khuỷu tay xuống mà bò đi
=> hải to work one's passage+ làm công trên tàu để được đi không phải trả tiền vé
- (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu
=> to work something+ mưu mô một việc gì
!to work away
- tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động
!to work down
- xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống
!to work in
- đưa vào, để vào, đút vào
!to work off
- biến mất, tiêu tan
- gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo
=> to work off one's fat+ làm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
=> to work off arreasr of correspondence+ trả lời hết những thư từ còn đọng lại
!to work on
- tiếp tục làm việc
- (thông tục) chọc tức (ai)
- tiếp tục làm tác động tới
!to work out
- đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc
=> it is impossible to tell how the situation will work out+ khó mà nói tình hình sẽ ra sao
- thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc)
- trình bày, phát triển (một ý kiến)
- vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch)
- tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ)
- lập thành, lập (giá cả)
!to work round
- quay, vòng, rẽ, quành
!to work up
- lên dần, tiến triển, tiến dần lên
- gia công
- gây nên, gieo rắc (sự rối loạn)
- chọc tức (ai)
- soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn)
- trộn thành một khối
- nghiên cứu để nắm được (vấn đề)
- mô tả tỉ mỉ
!to work oneself up
- nổi nóng, nổi giận
!to work oneself up to
- đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình
!to work it
- (từ lóng) đạt được mục đích
!that won't work with me
- (thông tục) điều đó không hợp với tôi
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."/>
Nếu tiền bạc không được dùng để phục vụ cho bạn, nó sẽ trở thành ông chủ. Những kẻ tham lam không sở hữu tài sản, vì có thể nói là tài sản sở hữu họ. (If money be not thy servant, it will be thy master. The covetous man cannot so properly be said to possess wealth, as that may be said to possess him. )Francis Bacon

Khi bạn dấn thân hoàn thiện các nhu cầu của tha nhân, các nhu cầu của bạn cũng được hoàn thiện như một hệ quả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Thành công không được quyết định bởi sự thông minh tài giỏi, mà chính là ở khả năng vượt qua chướng ngại.Sưu tầm
Chớ khinh thường việc ác nhỏ mà làm; đốm lửa nhỏ có thể thiêu cháy cả núi rừng làng mạc. Chớ chê bỏ việc thiện nhỏ mà không làm, như giọt nước nhỏ lâu ngày cũng làm đầy chum vại lớn.Lời Phật dạy
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Cơ hội thành công thực sự nằm ở con người chứ không ở công việc. (The real opportunity for success lies within the person and not in the job. )Zig Ziglar
Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Nếu muốn người khác được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi. Nếu muốn chính mình được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Dễ thay thấy lỗi người, lỗi mình thấy mới khó.Kinh Pháp cú (Kệ số 252)
Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross

Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: work »»

Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: work

Hiện đang có tổng cộng  354.286 mục từ.


KẾT QUẢ TRA TỪ

Từ điển Anh Việt

Tra theo vần trong các từ điển 

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...




Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.

 


Quý vị đang truy cập từ IP 107.22.126.144 (1796636304) và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.

Ghi danh hoặc đăng nhập

Thành viên đang online:
Rộng Mở Tâm Hồn hatran Rộng Mở Tâm Hồn Thích Nhật Mỹ Rộng Mở Tâm Hồn a du Rộng Mở Tâm Hồn baole Rộng Mở Tâm Hồn Huỳnh thị chuyền Rộng Mở Tâm Hồn Vanthien Rộng Mở Tâm Hồn ducanhxautrai Rộng Mở Tâm Hồn FANEAU Rộng Mở Tâm Hồn Hồng Sơn Rộng Mở Tâm Hồn Thuan Quan Rộng Mở Tâm Hồn Lê Thị Thuận Rộng Mở Tâm Hồn Bửu Phương Rộng Mở Tâm Hồn Yên Thiên Rộng Mở Tâm Hồn Chúc Độ Rộng Mở Tâm Hồn Lac Dieu Chan Rộng Mở Tâm Hồn Đồng Liên Rộng Mở Tâm Hồn Dũng Đặng Rộng Mở Tâm Hồn Bảo Cẩm Rộng Mở Tâm Hồn HUYNH KIM BINH Rộng Mở Tâm Hồn Nhuận Hoà Minh Rộng Mở Tâm Hồn Chơn Hòa Rộng Mở Tâm Hồn Quoc Phan Rộng Mở Tâm Hồn Lý triệu vy Rộng Mở Tâm Hồn Bữu Phước Rộng Mở Tâm Hồn Jerry Rộng Mở Tâm Hồn BangTam04101989 Rộng Mở Tâm Hồn NhatPhienBangTam041089 Rộng Mở Tâm Hồn Hoàng Ân 1324578905 Rộng Mở Tâm Hồn Huệ Vân Rộng Mở Tâm Hồn Huệ Trí 1975 Rộng Mở Tâm Hồn Giác Vân Rộng Mở Tâm Hồn Tâm châu Rộng Mở Tâm Hồn Ngọc Chi Rộng Mở Tâm Hồn Phan văn Hoàng Rộng Mở Tâm Hồn Cang nguyen Rộng Mở Tâm Hồn Suthivu Rộng Mở Tâm Hồn Nguyen Thi Ngoc dung Rộng Mở Tâm Hồn Đàm oanh Rộng Mở Tâm Hồn duong an Rộng Mở Tâm Hồn Bồ Công Anh ... ...

Việt Nam (20.104 lượt xem) - Hoa Kỳ (7.496 lượt xem) - Đức quốc (1.145 lượt xem) - Pháp quốc (781 lượt xem) - Australia (131 lượt xem) - Anh quốc (125 lượt xem) - Phần Lan (30 lượt xem) - Trung Hoa (30 lượt xem) - Central African Republic (22 lượt xem) - Cambodia (7 lượt xem) - Ấn Độ (5 lượt xem) - Nga (3 lượt xem) - Đài Loan (3 lượt xem) - Thái Lan (2 lượt xem) - Iran (2 lượt xem) - Hong Kong (1 lượt xem) - Hà Lan (1 lượt xem) - ... ...