Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Hãy nhớ rằng, có đôi khi im lặng là câu trả lời tốt nhất.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Đừng than khóc khi sự việc kết thúc, hãy mỉm cười vì sự việc đã xảy ra. (Don’t cry because it’s over, smile because it happened. )Dr. Seuss
Gặp quyển sách hay nên mua ngay, dù đọc được hay không, vì sớm muộn gì ta cũng sẽ cần đến nó.Winston Churchill
Nỗ lực mang đến hạnh phúc cho người khác sẽ nâng cao chính bản thân ta. (An effort made for the happiness of others lifts above ourselves.)Lydia M. Child
Điều kiện duy nhất để cái ác ngự trị chính là khi những người tốt không làm gì cả. (The only thing necessary for the triumph of evil is for good men to do nothing.)Edmund Burke
Sống trong đời cũng giống như việc đi xe đạp. Để giữ được thăng bằng bạn phải luôn đi tới. (Life is like riding a bicycle. To keep your balance you must keep moving. )Albert Einstein
Muôn việc thiện chưa đủ, một việc ác đã quá thừa.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: sink »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- thùng rửa bát, chậu rửa bát
- ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ
=> a sink of vices+ một ổ truỵ lạc
- đầm lầy
- khe kéo phông (trên sân khấu)
* nội động từ sank; sunk
- chìm
=> ship sinks+ tàu chìm
- hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống
=> voice sinks+ giọng hạ thấp
=> river sinks+ nước sông xuống
=> prices sink+ giá sụt xuống
=> the sun is sinking+ mặt trời đang lặn
=> to sink in someone's estimation+ mất uy tín đối với ai
=> cart sinks into mud+ xe bò lún xuống bùn
- hõm vào, hoắm vào (má...)
=> his eyes have sunk in+ mắt anh ta hõm vào
- xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào
=> bayonet sinks in to the hilt+ lưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán
=> impression sinks into mind+ ấn tượng thấm sâu vào óc
=> dye sinks in+ thuốc nhuộm ăn vào
- (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm
=> to sink into degradation+ chìm sâu vào sự đê hèn
* ngoại động từ
- làm chìm, đánh đắm
=> to sink a ship+ đánh chìm tàu
- hạ xuống, làm thấp xuống
=> drought sinks stream+ hạn hán làm mực nước suối thấp xuống
- để ngả xuống, để rủ xuống
- đào, khoan, khắc
=> to sink a well+ đào giếng
=> to sink a die+ khắc con súc sắc
- giấu
=> to sink one's name+ giấu tên tuổi
=> to sink a fact+ giấu một sự việc
!to sink oneself; to sink one's own interests
- quên mình
!to sink one's knees
- quỳ sụp xuống
!to sink money
- đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh
!to sink or swim
- một mất một còn
!his heart sank at the sad news
- được tin buồn lòng anh ta se lại

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập