=> to nod someone to go+ ra hiệu cho ai đi đi
=> to havve a nod ding acquaintance with someone+ quen biết ai sơ sơ
=> to have a nodding acquaintance with somesubject+ biết qua loa về vấn đề gì
- nghiêng, xiên
=> the wall nods to its fall+ bức tường nghiêng đi sắp đổ
=> colonialism nods to its fall+ chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
=> ge sat nodding by the fire+ hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
- vô ý phạm sai lầm
!Homer sometimes nods
- Thánh cũng có khi lầm
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện.">
=> to nod someone to go+ ra hiệu cho ai đi đi
=> to havve a nod ding acquaintance with someone+ quen biết ai sơ sơ
=> to have a nodding acquaintance with somesubject+ biết qua loa về vấn đề gì
- nghiêng, xiên
=> the wall nods to its fall+ bức tường nghiêng đi sắp đổ
=> colonialism nods to its fall+ chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
=> ge sat nodding by the fire+ hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
- vô ý phạm sai lầm
!Homer sometimes nods
- Thánh cũng có khi lầm
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện." />
=> to nod someone to go+ ra hiệu cho ai đi đi
=> to havve a nod ding acquaintance with someone+ quen biết ai sơ sơ
=> to have a nodding acquaintance with somesubject+ biết qua loa về vấn đề gì
- nghiêng, xiên
=> the wall nods to its fall+ bức tường nghiêng đi sắp đổ
=> colonialism nods to its fall+ chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
=> ge sat nodding by the fire+ hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
- vô ý phạm sai lầm
!Homer sometimes nods
- Thánh cũng có khi lầm
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."/>
Mục đích của cuộc sống là sống có mục đích.Sưu tầm
Càng giúp người khác thì mình càng có nhiều hơn; càng cho người khác thì mình càng được nhiều hơn.Lão tử (Đạo đức kinh)
Điều kiện duy nhất để cái ác ngự trị chính là khi những người tốt không làm gì cả. (The only thing necessary for the triumph of evil is for good men to do nothing.)Edmund Burke
Hạnh phúc là khi những gì bạn suy nghĩ, nói ra và thực hiện đều hòa hợp với nhau. (Happiness is when what you think, what you say, and what you do are in harmony.)Mahatma Gandhi
Hạnh phúc giống như một nụ hôn. Bạn phải chia sẻ với một ai đó mới có thể tận hưởng được nó. (Happiness is like a kiss. You must share it to enjoy it.)Bernard Meltzer
Đừng cố trở nên một người thành đạt, tốt hơn nên cố gắng trở thành một người có phẩm giá. (Try not to become a man of success, but rather try to become a man of value.)Albert Einstein
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Sự thành công thật đơn giản. Hãy thực hiện những điều đúng đắn theo phương cách đúng đắn và vào đúng thời điểm thích hợp. (Success is simple. Do what's right, the right way, at the right time.)Arnold H. Glasow
Có hai cách để lan truyền ánh sáng. Bạn có thể tự mình là ngọn nến tỏa sáng, hoặc là tấm gương phản chiếu ánh sáng đó. (There are two ways of spreading light: to be the candle or the mirror that reflects it.)Edith Wharton
Việc đánh giá một con người qua những câu hỏi của người ấy dễ dàng hơn là qua những câu trả lời người ấy đưa ra. (It is easier to judge the mind of a man by his questions rather than his answers.)Pierre-Marc-Gaston de Lévis
Bạn nhận biết được tình yêu khi tất cả những gì bạn muốn là mang đến niềm vui cho người mình yêu, ngay cả khi bạn không hiện diện trong niềm vui ấy. (You know it's love when all you want is that person to be happy, even if you're not part of their happiness.)Julia Roberts
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: nod »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh
=> to give a nod of assent+ gật đầu bằng lòng (tán thành)
=> to answer with a nod+ trả lời bằng một cái gật đầu
=> to give someone a nod+ gật đầu (cúi đầu) chào ai
=> to have someone at one's nod+ có quyền sai khiến ai; có ai dưới quyền
- sự gà gật
!to be gone to the land of Nod
- buồn ngủ díp mắt lại, ngủ gà ngủ gật
- (từ lóng)
=> on the nod+ chịu tiền
=> to be served on the nod+ ăn chịu
* động từ
- gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu
=> he nodded to show that the understood+ anh ta gật đàu ra ý hiểu
=> to nod to someone+ gật đầu với ai; gật đầu chào ai
=> to nod assent (approval); to nod "yes"+ gật đầu bằng lòng (tán thành, đồng ý)
=> to nod someone to go+ ra hiệu cho ai đi đi
=> to havve a nod ding acquaintance with someone+ quen biết ai sơ sơ
=> to have a nodding acquaintance with somesubject+ biết qua loa về vấn đề gì
- nghiêng, xiên
=> the wall nods to its fall+ bức tường nghiêng đi sắp đổ
=> colonialism nods to its fall+ chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
=> ge sat nodding by the fire+ hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
- vô ý phạm sai lầm
!Homer sometimes nods
- Thánh cũng có khi lầm

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập