!to be going to
- sắp sửa; có ý định
=> it's going to rain+ trời sắp mưa
=> I'm not going to sell it+ tôi không có ý định bán cái đó
- đi đây đi đó, đi chỗ này, chỗ nọ; đi khắp nơi
=> to go about the country+ đi chơi khắp xứ
- truyền đi, lan truyền, truyền khẩu (lời đồn, câu chuyện)
=> a runmour is going about that...+ có tin đồn rằng...
- khởi công, làm, lo (công việc), bắt tay vào việc
=> you're going about it in the right way+ anh bắt đầu làm đúng cách đấy
=> go about your business!+ anh cứ lo lấy việc của mình đi!; hãy lo lấy việc của anh đã!
- (hàng hải) trở buồm, chạy sang đường khác
- cố gắng
=> to go about to do something+ cố gắng làm việc gì
- đi ra nước ngoài; đi ra ngoài; đi ra khỏi nhà
- truyền đi, lan đi (câu chuyện...)
- đi qua, băng qua, vượt qua; vượt (biển), qua (cầu)
- theo sau; theo sau tán tỉnh, tán, ve vãn (con gái)
- xin (việc làm); tìm kiếm (cái gì)
- đi ngược
=> to go against the stream (tide)+ đi ngược dòng, không theo thời
- làm trái ý muốn (của ai)
- có hại (cho ai)
- tiến lên, thẳng tiến
- tiến triển; tiếp tục
=> you may meet with difficulties as first but you'll find it easier as you go along+ có thể là lúc đầu anh sẽ gặp khó khăn đấy nhưng cứ tiếp tục anh sẽ thấy dễ dàng hơn
- (+ with) đi cùng
=> he will go along with you as for as the station+ nó sẽ cùng đi với anh đến tận ga
- go along with you! cút đi!
- đi giữa (đám đông, đoàn biểu tình...)
- (thông tục) cự lại, chống lại, đánh lại, xông vào đánh
=> to go at the eneny+ xông vào đánh kẻ thù
=> they went at it tooth and nail+ họ chống cự lại kịch liệt điều đó
- làm việc hăng hái
=> he went at it with all his heart+ nó chuyên tâm làm việc đó, nó dốc hết tâm trí vào việc đó
- đi nơi khác; đi khỏi, ra đi, rời (nơi nào)
- lấy vật gì đi, mang vật gì đi
- trở về, về, trở lại
=> to go back to one's homeland+ về quê quán, trở về quê hương
- lui
=> to go back two paces+ lui hai bước, bước lui hai bước
- xem xét lại, làm lại, trở lại
=> to back to a beginning+ làm lại từ đầu
=> to go back to a suject+ trở lại vấn đề
- đi ngược lại, truy nguyên
=> to go back to the past+ nhớ lại những việc đã qua, nhớ lại dĩ vãng
- không giữ (lời hứa)
=> to go back on (upon) one's word+ không giữ lời hứa
- đi trước, đi lên trước
- vượt lên trên (người nào)
- xét lại, nhận định lại, nghiên cứu, tìm hiểu (vấn đề gì)
=> to go behind a decision+ xét lại một quyết định
- soát lại, kiểm tra lại
=> to go behind the returns of an election+ kiểm tra lại kết quả một cuộc bầu cử
- làm môi giới, làm mối, vượt quá (giới hạn)
- đi qua; trôi qua (thời gian)
=> to see somebody go by+ trông thấy ai đi qua
=> time goes by quickly+ thời gian trôi nhanh
- làm theo, xét theo
=> to go by someone's advice+ làm theo lời khuyên của ai
=> to go by appearances+ xét người theo bề ngoài
- xuống, đi xuống
- chìm (tàu thuỷ); lặn (mặt trời, mặt trăng...)
- trôi (thức ăn, thức uống...)
=> this pill won't go down+ viên thuốc ấy không nuốt trôi được
- được hoan nghênh, được hưởng ứng, được thừa nhận (lời giải thích, lời xin lỗi, câu chuyện, vở kịch...)
=> the new play went down very well with the audiences+ vở kịch mới được người xem hoan nghênh nhiệt liệt
- được tiếp tục (cho đến)
- bị đánh ngã, bại trận
=> to go down before an opponent+ bị địch thủ đánh ngã
=> to go down in an exam+ thi hỏng
- ra trường (đại học)
- yên tĩnh, lắng đi, dịu đi (biển, gió...)
- hạ (giá cả)
- được ghi lại, được ghi nhớ
=> to go down in history+ được ghi lại trong lịch sử
- đi mời, đi gọi
=> to go for a doctor+ đi mời bác sĩ
- được coi như
=> the work went for nothing+ công việc coi như không có kết quả gì; công cốc
- (từ lóng) tấn công, công kích, nhảy xổ vào
=> they went for him in the newspapers+ họ công kích anh ấy trên báo chí
- được áp dụng cho
=> what I have said about him goes for you, too+ điều tôi nói về hắn áp dụng được cả với anh
- tiến tới, tiến triển
=> the work is going forward well+ công việc đang tiến triển tốt
- xảy ra
=> what is going forward here?+ việc gì thế? có gì xảy ra thế?
- vào, đi vào
- bị mây che, đi vào đám mây (mặt trời, mặt trăng)
- vào đầu
=> go in and win+ tấn công đi!; hạ đi!
!to go in for
- tham gia, chơi; mê; ham; ưa chuộng, chuộng
=> to go in for sports+ chơi thể thao
=> to go in for stamps+ mê chơi tem
=> to go in for somebody+ cầu hôn ai, theo sau ai tán tỉnh
- theo
=> to go in for a principle+ theo một nguyên tắc
=> to go in for a fashion+ theo mốt
!to go in with
- cùng chung với (ai), liên kết với (ai)
!to go in with somebody in an undertaking
- cùng chung với ai làm công việc gì
!to go into
- vào
=> to go into the room+ vào phòng
=> to go into business+ đi vào con đường kinh doanh
=> to go into society+ hoà mình với mọi người, giao thiệp với đời
=> to go into the army+ vào quân đội, nhập ngũ
- đi sâu
=> to go into details (particulars)+ đi sâu vào chi tiết
- xem xét, xét
=> to go into a question+ xét một vấn đề
- lâm vào, rơi vào (tình trạng nào đó...)
=> to go into mourning+ để tang
=> to go into fits of laughter+ cười rộ lên
- đi ra, ra đi, đi mất, đi biến, chuồn, bỏ đi
- (sân khấu) vào (diễn viên)
- nổ (súng)
=> the gun went off+ súng nổ
=> the pistol did not go off+ súng lục bắn không nổ
- ung, thối, ươn, ôi
=> milk has gone off+ sữa đã chua ra
- ngủ say, lịm đi, ngất
=> she went off into a faint+ cô ta ngất lịm đi
- bán tống bán tháo, bán chạy (hàng hoá)
- được tiến hành, diễn ra
=> the concert went off very well+ buổi hoà nhạc đã diễn ra rất tốt đẹp
- phai, bay (màu); phai nhạt (tình cảm); xuống sức (vận động viên); trở nên tiều tuỵ, xuống nước (phụ nữ)
- chết
- đi tiếp, tiếp tục, làm tiếp
=> go on!+ cứ làm tiếp đi!
=> to go on with one's work+ tiếp tục làm công việc của mình
=> it will go on raining+ trời còn mưa nữa
=> we go on to the next item of the agenda+ chúng ta tiếp tục qua mục sau của chương trình nghị sự
- trôi qua (thời gian)
- xảy ra, diễn ra, tiếp diễn
- ra (sân khấu) (diễn viên)
- cư xử, ăn ở (một cách đáng chê trách)
- căn cứ, dựa vào
=> what evidence are you going on?+ anh dựa vào chứng cớ nào?
- vừa
=> the lid won't go on [the pot]+ vung đậy không vừa
=> these shoes are not going on [my feet]+ đôi giày này không vừa chân tôi
!to be going on for
- gần tới, xấp xỉ
=> it is going on for lunch-time+ gần đến giờ ăn trưa rồi
=> to be going on for fifty+ gần năm mươi tuổi
!to go on at
- chửi mắng, mắng nhiếc
=> to go on at somebody+ mắng nhiếc ai
!go on with you!
- (thông tục) đừng có nói vớ vẩn!
- ra, đi ra, đi ra ngoài
=> out you go!+ anh đi ra đi!
=> he went out to dinner+ anh ấy đi ăn ở ngoài, anh ấy đi ăn cơm khách
- giao thiệp, đi dự các cuộc vui, đi dự các cuộc gặp gỡ xã giao
=> he seldom went out+ anh ấy ít giao thiệp
=> to go out a great deal+ đi dự các cuộc vui (các cuộc gặp gỡ xã giao) luôn
- đi ra nước ngoài
- đình công (công nhân)
- tắt (đèn, lửa...)
- lỗi thời (thời trang)
- tìm được việc (trong gia đình tư nhân)
=> when she was young she went out as a teacher+ hồi còn trẻ cô ta đã đi dạy học tư
- về hưu, thôi nắm quyền, từ chức, bị lật đổ (nội các...)
- có cảm tình
=> at the first meeting my heart went out to him at once+ mới gặp tôi đã có cảm tình ngay với hắn
- hết (thời gian, năm, tháng...)
- (thể dục,thể thao) bỏ cuộc
- (từ lóng) chết
- đi đấu kiếm (trong một cuộc thách đấu)
- đi qua, vượt
- đổi (chính kiến); sang (đảng khác, hàng ngũ bên kia)
- xét từng chi tiết, kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
=> to go over an engine+ kiểm tra máy, điều chỉnh máy
- tập dượt, ôn lại, xem lại
=> to go over a lesson+ ôn lại bài học
- sửa lại
=> to go over a drawing+ sửa lại một bức vẽ
- lật úp, bị đổ nhào (xe)
- (hoá học) biến thành, đổi thành, chuyển thành
- đi vòng, đi quanh
=> to go a long way round+ đi một vòng lớn
=> to go round the word+ đi vòng quanh thế giới
- đủ để chia khắp lượt (ở bàn ăn)
=> there are not enough cakes to go round+ không đủ bánh để chia khắp lượt
- đi thăm (ai)
=> to go round to someone+ đi thăm ai
- quay, quay tròn (bánh xe)
- đi qua
- thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ
- được thông qua, được chấp nhận
=> the plan nust go through the emulation committee+ kế hoạch phải được ban thi đua thông qua
- thực hiện (đầy đủ nghi thức); theo hết (chương trình khoá học...); hoàn thành (công việc)
- chịu đựng
=> to go through hardship+ chịu đựng gian khổ
- thấm qua, thấu qua
- bán hết (trong bao nhiêu lần in (sách))
- tiêu hết, tiêu xài nhãn
=> to go through all one's money+ tiêu xài hét nhãn tiền
- xong; thành công
=> his work did not go through+ việc anh ấy không thành
=> the deal did not go through+ việc mua bán không xong
!to go through with
- hoàn thành, làm đến cùng
=> to go through with some work+ hoàn thành công việc gì (không bỏ dở, làm cho đến cùng)
- đi cùng với nhau; đến cùng một lúc (tai hoạ)
- hợp vị, hợp món (thức ăn)
=> beer and cheese go well together+ bia và phó mát hợp vị nhau lắm
- hoà hợp, hợp nhau (ý kiến, màu sắc)
- chìm nghỉm
- thất bại; đầu hàng; phá sản
=> the company went under completely+ công ty hoàn toàn phá sản
- lặn (mặt trời)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết
- lên, leo lên, đi lên
=> to go up a ladder+ lên thang gác
=> to go up a river+ đi ngược dòng sông
=> to go up to town+ ra tỉnh, lên tỉnh
=> the curtain goes up+ màn kéo lên
- lên lớp khác
=> to go up to the university+ lên đại học, vào đại học
- tăng, tăng lên (giá cả)
- nổ tung
=> the house went up in flames+ ngôi nhà nổ tung trong khói lửa
- mọc lên
=> new houses are going up everywhere in the town+ nhà mới mọc lên khắp nơi trong thành phố
- đi cùng, đi theo
- đồng ý kiến; nhất trí (với ai)
- cùng với, theo
=> some acres of land go with the house+ vài mẫu ruộng kèm theo với ngôi nhà (cho ai sử dụng)
- hợp
=> the colour of your tie does not go well with that of your shirt+ màu ca vát của anh không hợp với màu áo sơ mi
- nhịn, chịu thiếu, chịu không có
=> to go without food+ nhịn ăn, chịu đói
!to be gone on somebody
- mê ai, phải lòng ai
!to go begging
- không ai cần đến, không ai cầu đến
!to go all lengths
- dùng đủ mọi cách
!to go all out
- rán hết sức, đem hết sức mình
!to go a long way
- đi xa
- có tác dụng lớn, có ảnh hưởng lớn
- để được lâu (đồ ăn); bền (quần áo...)
- tiêu được lâu (tiền...)
!to go astray
- (xem) astray
!to go bail for someone
- (xem) bail
!to go beyond the veil
!to go hence
!to go to a better word
!to go out of this word
!to go heaven
!to go to one's account
!to go to one's long rest
!to go to one's own place
!to go the way of all the earth
!to go the way of all flesh
!to go the way of nature
!to go to one's last (long) home
!to go over to the great majority
!to go off the books
- chết
!to go west
- (từ lóng) chết
!to go up the flume
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) chết
!to go down hill
- xuống dốc (đen & bóng)
- suy yếu rất nhanh (sức khoẻ)
!to go far
- sẽ làm nên, có tiền đồ
!to go flop
- (xem) flop
!to go hard with somebody
- làm lôi thôi cho ai, gây chuyện bực mình khó chịu cho ai, làm khó khăn cho ai
!to go hot and cold
- lên cơn sốt lúc nóng lúc lạnh
- thẹn lúc đỏ bừng lúc tái đi
!to go it (lóng)
- làm mạnh, làm hăng
- sống bừa bâi, sống phóng đãng
!to go it alone
- làm một mình không nhờ cậy vào ai; một mình chịu hết trách nhiệm
!to go off one's head (nut)
- mất trí, hoá điên
!to go over big
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thành công lớn, đạt kết quả lớn, tiến bộ nhiều
!to go one better
- trội hơn, vượt hơn (ai)
!to go phut
- (xem) phut
!to go share and share alike
- chia đều (với ai)
!to go sick
- (quân sự) báo cáo ốm
!to go to the country
- (xem) country
!to go to great trouble (expense)
- lo lắng nhiều, bỏ nhiều công sức
=> go to hell (jericho, bath, blazes...)!+ đồ chết tiệt! quỷ tha ma bắt mày đi!
!to go to seed
- (xem) seed
!to go to war
- dùng biện pháp chiến tranh, đi đến chỗ đánh nhau
!to go to whole length of if
!to go to the whole way
- làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."> !to be going to
- sắp sửa; có ý định
=> it's going to rain+ trời sắp mưa
=> I'm not going to sell it+ tôi không có ý định bán cái đó
- đi đây đi đó, đi chỗ này, chỗ nọ; đi khắp nơi
=> to go about the country+ đi chơi khắp xứ
- truyền đi, lan truyền, truyền khẩu (lời đồn, câu chuyện)
=> a runmour is going about that...+ có tin đồn rằng...
- khởi công, làm, lo (công việc), bắt tay vào việc
=> you're going about it in the right way+ anh bắt đầu làm đúng cách đấy
=> go about your business!+ anh cứ lo lấy việc của mình đi!; hãy lo lấy việc của anh đã!
- (hàng hải) trở buồm, chạy sang đường khác
- cố gắng
=> to go about to do something+ cố gắng làm việc gì
- đi ra nước ngoài; đi ra ngoài; đi ra khỏi nhà
- truyền đi, lan đi (câu chuyện...)
- đi qua, băng qua, vượt qua; vượt (biển), qua (cầu)
- theo sau; theo sau tán tỉnh, tán, ve vãn (con gái)
- xin (việc làm); tìm kiếm (cái gì)
- đi ngược
=> to go against the stream (tide)+ đi ngược dòng, không theo thời
- làm trái ý muốn (của ai)
- có hại (cho ai)
- tiến lên, thẳng tiến
- tiến triển; tiếp tục
=> you may meet with difficulties as first but you'll find it easier as you go along+ có thể là lúc đầu anh sẽ gặp khó khăn đấy nhưng cứ tiếp tục anh sẽ thấy dễ dàng hơn
- (+ with) đi cùng
=> he will go along with you as for as the station+ nó sẽ cùng đi với anh đến tận ga
- go along with you! cút đi!
- đi giữa (đám đông, đoàn biểu tình...)
- (thông tục) cự lại, chống lại, đánh lại, xông vào đánh
=> to go at the eneny+ xông vào đánh kẻ thù
=> they went at it tooth and nail+ họ chống cự lại kịch liệt điều đó
- làm việc hăng hái
=> he went at it with all his heart+ nó chuyên tâm làm việc đó, nó dốc hết tâm trí vào việc đó
- đi nơi khác; đi khỏi, ra đi, rời (nơi nào)
- lấy vật gì đi, mang vật gì đi
- trở về, về, trở lại
=> to go back to one's homeland+ về quê quán, trở về quê hương
- lui
=> to go back two paces+ lui hai bước, bước lui hai bước
- xem xét lại, làm lại, trở lại
=> to back to a beginning+ làm lại từ đầu
=> to go back to a suject+ trở lại vấn đề
- đi ngược lại, truy nguyên
=> to go back to the past+ nhớ lại những việc đã qua, nhớ lại dĩ vãng
- không giữ (lời hứa)
=> to go back on (upon) one's word+ không giữ lời hứa
- đi trước, đi lên trước
- vượt lên trên (người nào)
- xét lại, nhận định lại, nghiên cứu, tìm hiểu (vấn đề gì)
=> to go behind a decision+ xét lại một quyết định
- soát lại, kiểm tra lại
=> to go behind the returns of an election+ kiểm tra lại kết quả một cuộc bầu cử
- làm môi giới, làm mối, vượt quá (giới hạn)
- đi qua; trôi qua (thời gian)
=> to see somebody go by+ trông thấy ai đi qua
=> time goes by quickly+ thời gian trôi nhanh
- làm theo, xét theo
=> to go by someone's advice+ làm theo lời khuyên của ai
=> to go by appearances+ xét người theo bề ngoài
- xuống, đi xuống
- chìm (tàu thuỷ); lặn (mặt trời, mặt trăng...)
- trôi (thức ăn, thức uống...)
=> this pill won't go down+ viên thuốc ấy không nuốt trôi được
- được hoan nghênh, được hưởng ứng, được thừa nhận (lời giải thích, lời xin lỗi, câu chuyện, vở kịch...)
=> the new play went down very well with the audiences+ vở kịch mới được người xem hoan nghênh nhiệt liệt
- được tiếp tục (cho đến)
- bị đánh ngã, bại trận
=> to go down before an opponent+ bị địch thủ đánh ngã
=> to go down in an exam+ thi hỏng
- ra trường (đại học)
- yên tĩnh, lắng đi, dịu đi (biển, gió...)
- hạ (giá cả)
- được ghi lại, được ghi nhớ
=> to go down in history+ được ghi lại trong lịch sử
- đi mời, đi gọi
=> to go for a doctor+ đi mời bác sĩ
- được coi như
=> the work went for nothing+ công việc coi như không có kết quả gì; công cốc
- (từ lóng) tấn công, công kích, nhảy xổ vào
=> they went for him in the newspapers+ họ công kích anh ấy trên báo chí
- được áp dụng cho
=> what I have said about him goes for you, too+ điều tôi nói về hắn áp dụng được cả với anh
- tiến tới, tiến triển
=> the work is going forward well+ công việc đang tiến triển tốt
- xảy ra
=> what is going forward here?+ việc gì thế? có gì xảy ra thế?
- vào, đi vào
- bị mây che, đi vào đám mây (mặt trời, mặt trăng)
- vào đầu
=> go in and win+ tấn công đi!; hạ đi!
!to go in for
- tham gia, chơi; mê; ham; ưa chuộng, chuộng
=> to go in for sports+ chơi thể thao
=> to go in for stamps+ mê chơi tem
=> to go in for somebody+ cầu hôn ai, theo sau ai tán tỉnh
- theo
=> to go in for a principle+ theo một nguyên tắc
=> to go in for a fashion+ theo mốt
!to go in with
- cùng chung với (ai), liên kết với (ai)
!to go in with somebody in an undertaking
- cùng chung với ai làm công việc gì
!to go into
- vào
=> to go into the room+ vào phòng
=> to go into business+ đi vào con đường kinh doanh
=> to go into society+ hoà mình với mọi người, giao thiệp với đời
=> to go into the army+ vào quân đội, nhập ngũ
- đi sâu
=> to go into details (particulars)+ đi sâu vào chi tiết
- xem xét, xét
=> to go into a question+ xét một vấn đề
- lâm vào, rơi vào (tình trạng nào đó...)
=> to go into mourning+ để tang
=> to go into fits of laughter+ cười rộ lên
- đi ra, ra đi, đi mất, đi biến, chuồn, bỏ đi
- (sân khấu) vào (diễn viên)
- nổ (súng)
=> the gun went off+ súng nổ
=> the pistol did not go off+ súng lục bắn không nổ
- ung, thối, ươn, ôi
=> milk has gone off+ sữa đã chua ra
- ngủ say, lịm đi, ngất
=> she went off into a faint+ cô ta ngất lịm đi
- bán tống bán tháo, bán chạy (hàng hoá)
- được tiến hành, diễn ra
=> the concert went off very well+ buổi hoà nhạc đã diễn ra rất tốt đẹp
- phai, bay (màu); phai nhạt (tình cảm); xuống sức (vận động viên); trở nên tiều tuỵ, xuống nước (phụ nữ)
- chết
- đi tiếp, tiếp tục, làm tiếp
=> go on!+ cứ làm tiếp đi!
=> to go on with one's work+ tiếp tục làm công việc của mình
=> it will go on raining+ trời còn mưa nữa
=> we go on to the next item of the agenda+ chúng ta tiếp tục qua mục sau của chương trình nghị sự
- trôi qua (thời gian)
- xảy ra, diễn ra, tiếp diễn
- ra (sân khấu) (diễn viên)
- cư xử, ăn ở (một cách đáng chê trách)
- căn cứ, dựa vào
=> what evidence are you going on?+ anh dựa vào chứng cớ nào?
- vừa
=> the lid won't go on [the pot]+ vung đậy không vừa
=> these shoes are not going on [my feet]+ đôi giày này không vừa chân tôi
!to be going on for
- gần tới, xấp xỉ
=> it is going on for lunch-time+ gần đến giờ ăn trưa rồi
=> to be going on for fifty+ gần năm mươi tuổi
!to go on at
- chửi mắng, mắng nhiếc
=> to go on at somebody+ mắng nhiếc ai
!go on with you!
- (thông tục) đừng có nói vớ vẩn!
- ra, đi ra, đi ra ngoài
=> out you go!+ anh đi ra đi!
=> he went out to dinner+ anh ấy đi ăn ở ngoài, anh ấy đi ăn cơm khách
- giao thiệp, đi dự các cuộc vui, đi dự các cuộc gặp gỡ xã giao
=> he seldom went out+ anh ấy ít giao thiệp
=> to go out a great deal+ đi dự các cuộc vui (các cuộc gặp gỡ xã giao) luôn
- đi ra nước ngoài
- đình công (công nhân)
- tắt (đèn, lửa...)
- lỗi thời (thời trang)
- tìm được việc (trong gia đình tư nhân)
=> when she was young she went out as a teacher+ hồi còn trẻ cô ta đã đi dạy học tư
- về hưu, thôi nắm quyền, từ chức, bị lật đổ (nội các...)
- có cảm tình
=> at the first meeting my heart went out to him at once+ mới gặp tôi đã có cảm tình ngay với hắn
- hết (thời gian, năm, tháng...)
- (thể dục,thể thao) bỏ cuộc
- (từ lóng) chết
- đi đấu kiếm (trong một cuộc thách đấu)
- đi qua, vượt
- đổi (chính kiến); sang (đảng khác, hàng ngũ bên kia)
- xét từng chi tiết, kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
=> to go over an engine+ kiểm tra máy, điều chỉnh máy
- tập dượt, ôn lại, xem lại
=> to go over a lesson+ ôn lại bài học
- sửa lại
=> to go over a drawing+ sửa lại một bức vẽ
- lật úp, bị đổ nhào (xe)
- (hoá học) biến thành, đổi thành, chuyển thành
- đi vòng, đi quanh
=> to go a long way round+ đi một vòng lớn
=> to go round the word+ đi vòng quanh thế giới
- đủ để chia khắp lượt (ở bàn ăn)
=> there are not enough cakes to go round+ không đủ bánh để chia khắp lượt
- đi thăm (ai)
=> to go round to someone+ đi thăm ai
- quay, quay tròn (bánh xe)
- đi qua
- thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ
- được thông qua, được chấp nhận
=> the plan nust go through the emulation committee+ kế hoạch phải được ban thi đua thông qua
- thực hiện (đầy đủ nghi thức); theo hết (chương trình khoá học...); hoàn thành (công việc)
- chịu đựng
=> to go through hardship+ chịu đựng gian khổ
- thấm qua, thấu qua
- bán hết (trong bao nhiêu lần in (sách))
- tiêu hết, tiêu xài nhãn
=> to go through all one's money+ tiêu xài hét nhãn tiền
- xong; thành công
=> his work did not go through+ việc anh ấy không thành
=> the deal did not go through+ việc mua bán không xong
!to go through with
- hoàn thành, làm đến cùng
=> to go through with some work+ hoàn thành công việc gì (không bỏ dở, làm cho đến cùng)
- đi cùng với nhau; đến cùng một lúc (tai hoạ)
- hợp vị, hợp món (thức ăn)
=> beer and cheese go well together+ bia và phó mát hợp vị nhau lắm
- hoà hợp, hợp nhau (ý kiến, màu sắc)
- chìm nghỉm
- thất bại; đầu hàng; phá sản
=> the company went under completely+ công ty hoàn toàn phá sản
- lặn (mặt trời)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết
- lên, leo lên, đi lên
=> to go up a ladder+ lên thang gác
=> to go up a river+ đi ngược dòng sông
=> to go up to town+ ra tỉnh, lên tỉnh
=> the curtain goes up+ màn kéo lên
- lên lớp khác
=> to go up to the university+ lên đại học, vào đại học
- tăng, tăng lên (giá cả)
- nổ tung
=> the house went up in flames+ ngôi nhà nổ tung trong khói lửa
- mọc lên
=> new houses are going up everywhere in the town+ nhà mới mọc lên khắp nơi trong thành phố
- đi cùng, đi theo
- đồng ý kiến; nhất trí (với ai)
- cùng với, theo
=> some acres of land go with the house+ vài mẫu ruộng kèm theo với ngôi nhà (cho ai sử dụng)
- hợp
=> the colour of your tie does not go well with that of your shirt+ màu ca vát của anh không hợp với màu áo sơ mi
- nhịn, chịu thiếu, chịu không có
=> to go without food+ nhịn ăn, chịu đói
!to be gone on somebody
- mê ai, phải lòng ai
!to go begging
- không ai cần đến, không ai cầu đến
!to go all lengths
- dùng đủ mọi cách
!to go all out
- rán hết sức, đem hết sức mình
!to go a long way
- đi xa
- có tác dụng lớn, có ảnh hưởng lớn
- để được lâu (đồ ăn); bền (quần áo...)
- tiêu được lâu (tiền...)
!to go astray
- (xem) astray
!to go bail for someone
- (xem) bail
!to go beyond the veil
!to go hence
!to go to a better word
!to go out of this word
!to go heaven
!to go to one's account
!to go to one's long rest
!to go to one's own place
!to go the way of all the earth
!to go the way of all flesh
!to go the way of nature
!to go to one's last (long) home
!to go over to the great majority
!to go off the books
- chết
!to go west
- (từ lóng) chết
!to go up the flume
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) chết
!to go down hill
- xuống dốc (đen & bóng)
- suy yếu rất nhanh (sức khoẻ)
!to go far
- sẽ làm nên, có tiền đồ
!to go flop
- (xem) flop
!to go hard with somebody
- làm lôi thôi cho ai, gây chuyện bực mình khó chịu cho ai, làm khó khăn cho ai
!to go hot and cold
- lên cơn sốt lúc nóng lúc lạnh
- thẹn lúc đỏ bừng lúc tái đi
!to go it (lóng)
- làm mạnh, làm hăng
- sống bừa bâi, sống phóng đãng
!to go it alone
- làm một mình không nhờ cậy vào ai; một mình chịu hết trách nhiệm
!to go off one's head (nut)
- mất trí, hoá điên
!to go over big
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thành công lớn, đạt kết quả lớn, tiến bộ nhiều
!to go one better
- trội hơn, vượt hơn (ai)
!to go phut
- (xem) phut
!to go share and share alike
- chia đều (với ai)
!to go sick
- (quân sự) báo cáo ốm
!to go to the country
- (xem) country
!to go to great trouble (expense)
- lo lắng nhiều, bỏ nhiều công sức
=> go to hell (jericho, bath, blazes...)!+ đồ chết tiệt! quỷ tha ma bắt mày đi!
!to go to seed
- (xem) seed
!to go to war
- dùng biện pháp chiến tranh, đi đến chỗ đánh nhau
!to go to whole length of if
!to go to the whole way
- làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện." /> !to be going to
- sắp sửa; có ý định
=> it's going to rain+ trời sắp mưa
=> I'm not going to sell it+ tôi không có ý định bán cái đó
- đi đây đi đó, đi chỗ này, chỗ nọ; đi khắp nơi
=> to go about the country+ đi chơi khắp xứ
- truyền đi, lan truyền, truyền khẩu (lời đồn, câu chuyện)
=> a runmour is going about that...+ có tin đồn rằng...
- khởi công, làm, lo (công việc), bắt tay vào việc
=> you're going about it in the right way+ anh bắt đầu làm đúng cách đấy
=> go about your business!+ anh cứ lo lấy việc của mình đi!; hãy lo lấy việc của anh đã!
- (hàng hải) trở buồm, chạy sang đường khác
- cố gắng
=> to go about to do something+ cố gắng làm việc gì
- đi ra nước ngoài; đi ra ngoài; đi ra khỏi nhà
- truyền đi, lan đi (câu chuyện...)
- đi qua, băng qua, vượt qua; vượt (biển), qua (cầu)
- theo sau; theo sau tán tỉnh, tán, ve vãn (con gái)
- xin (việc làm); tìm kiếm (cái gì)
- đi ngược
=> to go against the stream (tide)+ đi ngược dòng, không theo thời
- làm trái ý muốn (của ai)
- có hại (cho ai)
- tiến lên, thẳng tiến
- tiến triển; tiếp tục
=> you may meet with difficulties as first but you'll find it easier as you go along+ có thể là lúc đầu anh sẽ gặp khó khăn đấy nhưng cứ tiếp tục anh sẽ thấy dễ dàng hơn
- (+ with) đi cùng
=> he will go along with you as for as the station+ nó sẽ cùng đi với anh đến tận ga
- go along with you! cút đi!
- đi giữa (đám đông, đoàn biểu tình...)
- (thông tục) cự lại, chống lại, đánh lại, xông vào đánh
=> to go at the eneny+ xông vào đánh kẻ thù
=> they went at it tooth and nail+ họ chống cự lại kịch liệt điều đó
- làm việc hăng hái
=> he went at it with all his heart+ nó chuyên tâm làm việc đó, nó dốc hết tâm trí vào việc đó
- đi nơi khác; đi khỏi, ra đi, rời (nơi nào)
- lấy vật gì đi, mang vật gì đi
- trở về, về, trở lại
=> to go back to one's homeland+ về quê quán, trở về quê hương
- lui
=> to go back two paces+ lui hai bước, bước lui hai bước
- xem xét lại, làm lại, trở lại
=> to back to a beginning+ làm lại từ đầu
=> to go back to a suject+ trở lại vấn đề
- đi ngược lại, truy nguyên
=> to go back to the past+ nhớ lại những việc đã qua, nhớ lại dĩ vãng
- không giữ (lời hứa)
=> to go back on (upon) one's word+ không giữ lời hứa
- đi trước, đi lên trước
- vượt lên trên (người nào)
- xét lại, nhận định lại, nghiên cứu, tìm hiểu (vấn đề gì)
=> to go behind a decision+ xét lại một quyết định
- soát lại, kiểm tra lại
=> to go behind the returns of an election+ kiểm tra lại kết quả một cuộc bầu cử
- làm môi giới, làm mối, vượt quá (giới hạn)
- đi qua; trôi qua (thời gian)
=> to see somebody go by+ trông thấy ai đi qua
=> time goes by quickly+ thời gian trôi nhanh
- làm theo, xét theo
=> to go by someone's advice+ làm theo lời khuyên của ai
=> to go by appearances+ xét người theo bề ngoài
- xuống, đi xuống
- chìm (tàu thuỷ); lặn (mặt trời, mặt trăng...)
- trôi (thức ăn, thức uống...)
=> this pill won't go down+ viên thuốc ấy không nuốt trôi được
- được hoan nghênh, được hưởng ứng, được thừa nhận (lời giải thích, lời xin lỗi, câu chuyện, vở kịch...)
=> the new play went down very well with the audiences+ vở kịch mới được người xem hoan nghênh nhiệt liệt
- được tiếp tục (cho đến)
- bị đánh ngã, bại trận
=> to go down before an opponent+ bị địch thủ đánh ngã
=> to go down in an exam+ thi hỏng
- ra trường (đại học)
- yên tĩnh, lắng đi, dịu đi (biển, gió...)
- hạ (giá cả)
- được ghi lại, được ghi nhớ
=> to go down in history+ được ghi lại trong lịch sử
- đi mời, đi gọi
=> to go for a doctor+ đi mời bác sĩ
- được coi như
=> the work went for nothing+ công việc coi như không có kết quả gì; công cốc
- (từ lóng) tấn công, công kích, nhảy xổ vào
=> they went for him in the newspapers+ họ công kích anh ấy trên báo chí
- được áp dụng cho
=> what I have said about him goes for you, too+ điều tôi nói về hắn áp dụng được cả với anh
- tiến tới, tiến triển
=> the work is going forward well+ công việc đang tiến triển tốt
- xảy ra
=> what is going forward here?+ việc gì thế? có gì xảy ra thế?
- vào, đi vào
- bị mây che, đi vào đám mây (mặt trời, mặt trăng)
- vào đầu
=> go in and win+ tấn công đi!; hạ đi!
!to go in for
- tham gia, chơi; mê; ham; ưa chuộng, chuộng
=> to go in for sports+ chơi thể thao
=> to go in for stamps+ mê chơi tem
=> to go in for somebody+ cầu hôn ai, theo sau ai tán tỉnh
- theo
=> to go in for a principle+ theo một nguyên tắc
=> to go in for a fashion+ theo mốt
!to go in with
- cùng chung với (ai), liên kết với (ai)
!to go in with somebody in an undertaking
- cùng chung với ai làm công việc gì
!to go into
- vào
=> to go into the room+ vào phòng
=> to go into business+ đi vào con đường kinh doanh
=> to go into society+ hoà mình với mọi người, giao thiệp với đời
=> to go into the army+ vào quân đội, nhập ngũ
- đi sâu
=> to go into details (particulars)+ đi sâu vào chi tiết
- xem xét, xét
=> to go into a question+ xét một vấn đề
- lâm vào, rơi vào (tình trạng nào đó...)
=> to go into mourning+ để tang
=> to go into fits of laughter+ cười rộ lên
- đi ra, ra đi, đi mất, đi biến, chuồn, bỏ đi
- (sân khấu) vào (diễn viên)
- nổ (súng)
=> the gun went off+ súng nổ
=> the pistol did not go off+ súng lục bắn không nổ
- ung, thối, ươn, ôi
=> milk has gone off+ sữa đã chua ra
- ngủ say, lịm đi, ngất
=> she went off into a faint+ cô ta ngất lịm đi
- bán tống bán tháo, bán chạy (hàng hoá)
- được tiến hành, diễn ra
=> the concert went off very well+ buổi hoà nhạc đã diễn ra rất tốt đẹp
- phai, bay (màu); phai nhạt (tình cảm); xuống sức (vận động viên); trở nên tiều tuỵ, xuống nước (phụ nữ)
- chết
- đi tiếp, tiếp tục, làm tiếp
=> go on!+ cứ làm tiếp đi!
=> to go on with one's work+ tiếp tục làm công việc của mình
=> it will go on raining+ trời còn mưa nữa
=> we go on to the next item of the agenda+ chúng ta tiếp tục qua mục sau của chương trình nghị sự
- trôi qua (thời gian)
- xảy ra, diễn ra, tiếp diễn
- ra (sân khấu) (diễn viên)
- cư xử, ăn ở (một cách đáng chê trách)
- căn cứ, dựa vào
=> what evidence are you going on?+ anh dựa vào chứng cớ nào?
- vừa
=> the lid won't go on [the pot]+ vung đậy không vừa
=> these shoes are not going on [my feet]+ đôi giày này không vừa chân tôi
!to be going on for
- gần tới, xấp xỉ
=> it is going on for lunch-time+ gần đến giờ ăn trưa rồi
=> to be going on for fifty+ gần năm mươi tuổi
!to go on at
- chửi mắng, mắng nhiếc
=> to go on at somebody+ mắng nhiếc ai
!go on with you!
- (thông tục) đừng có nói vớ vẩn!
- ra, đi ra, đi ra ngoài
=> out you go!+ anh đi ra đi!
=> he went out to dinner+ anh ấy đi ăn ở ngoài, anh ấy đi ăn cơm khách
- giao thiệp, đi dự các cuộc vui, đi dự các cuộc gặp gỡ xã giao
=> he seldom went out+ anh ấy ít giao thiệp
=> to go out a great deal+ đi dự các cuộc vui (các cuộc gặp gỡ xã giao) luôn
- đi ra nước ngoài
- đình công (công nhân)
- tắt (đèn, lửa...)
- lỗi thời (thời trang)
- tìm được việc (trong gia đình tư nhân)
=> when she was young she went out as a teacher+ hồi còn trẻ cô ta đã đi dạy học tư
- về hưu, thôi nắm quyền, từ chức, bị lật đổ (nội các...)
- có cảm tình
=> at the first meeting my heart went out to him at once+ mới gặp tôi đã có cảm tình ngay với hắn
- hết (thời gian, năm, tháng...)
- (thể dục,thể thao) bỏ cuộc
- (từ lóng) chết
- đi đấu kiếm (trong một cuộc thách đấu)
- đi qua, vượt
- đổi (chính kiến); sang (đảng khác, hàng ngũ bên kia)
- xét từng chi tiết, kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
=> to go over an engine+ kiểm tra máy, điều chỉnh máy
- tập dượt, ôn lại, xem lại
=> to go over a lesson+ ôn lại bài học
- sửa lại
=> to go over a drawing+ sửa lại một bức vẽ
- lật úp, bị đổ nhào (xe)
- (hoá học) biến thành, đổi thành, chuyển thành
- đi vòng, đi quanh
=> to go a long way round+ đi một vòng lớn
=> to go round the word+ đi vòng quanh thế giới
- đủ để chia khắp lượt (ở bàn ăn)
=> there are not enough cakes to go round+ không đủ bánh để chia khắp lượt
- đi thăm (ai)
=> to go round to someone+ đi thăm ai
- quay, quay tròn (bánh xe)
- đi qua
- thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ
- được thông qua, được chấp nhận
=> the plan nust go through the emulation committee+ kế hoạch phải được ban thi đua thông qua
- thực hiện (đầy đủ nghi thức); theo hết (chương trình khoá học...); hoàn thành (công việc)
- chịu đựng
=> to go through hardship+ chịu đựng gian khổ
- thấm qua, thấu qua
- bán hết (trong bao nhiêu lần in (sách))
- tiêu hết, tiêu xài nhãn
=> to go through all one's money+ tiêu xài hét nhãn tiền
- xong; thành công
=> his work did not go through+ việc anh ấy không thành
=> the deal did not go through+ việc mua bán không xong
!to go through with
- hoàn thành, làm đến cùng
=> to go through with some work+ hoàn thành công việc gì (không bỏ dở, làm cho đến cùng)
- đi cùng với nhau; đến cùng một lúc (tai hoạ)
- hợp vị, hợp món (thức ăn)
=> beer and cheese go well together+ bia và phó mát hợp vị nhau lắm
- hoà hợp, hợp nhau (ý kiến, màu sắc)
- chìm nghỉm
- thất bại; đầu hàng; phá sản
=> the company went under completely+ công ty hoàn toàn phá sản
- lặn (mặt trời)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết
- lên, leo lên, đi lên
=> to go up a ladder+ lên thang gác
=> to go up a river+ đi ngược dòng sông
=> to go up to town+ ra tỉnh, lên tỉnh
=> the curtain goes up+ màn kéo lên
- lên lớp khác
=> to go up to the university+ lên đại học, vào đại học
- tăng, tăng lên (giá cả)
- nổ tung
=> the house went up in flames+ ngôi nhà nổ tung trong khói lửa
- mọc lên
=> new houses are going up everywhere in the town+ nhà mới mọc lên khắp nơi trong thành phố
- đi cùng, đi theo
- đồng ý kiến; nhất trí (với ai)
- cùng với, theo
=> some acres of land go with the house+ vài mẫu ruộng kèm theo với ngôi nhà (cho ai sử dụng)
- hợp
=> the colour of your tie does not go well with that of your shirt+ màu ca vát của anh không hợp với màu áo sơ mi
- nhịn, chịu thiếu, chịu không có
=> to go without food+ nhịn ăn, chịu đói
!to be gone on somebody
- mê ai, phải lòng ai
!to go begging
- không ai cần đến, không ai cầu đến
!to go all lengths
- dùng đủ mọi cách
!to go all out
- rán hết sức, đem hết sức mình
!to go a long way
- đi xa
- có tác dụng lớn, có ảnh hưởng lớn
- để được lâu (đồ ăn); bền (quần áo...)
- tiêu được lâu (tiền...)
!to go astray
- (xem) astray
!to go bail for someone
- (xem) bail
!to go beyond the veil
!to go hence
!to go to a better word
!to go out of this word
!to go heaven
!to go to one's account
!to go to one's long rest
!to go to one's own place
!to go the way of all the earth
!to go the way of all flesh
!to go the way of nature
!to go to one's last (long) home
!to go over to the great majority
!to go off the books
- chết
!to go west
- (từ lóng) chết
!to go up the flume
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) chết
!to go down hill
- xuống dốc (đen & bóng)
- suy yếu rất nhanh (sức khoẻ)
!to go far
- sẽ làm nên, có tiền đồ
!to go flop
- (xem) flop
!to go hard with somebody
- làm lôi thôi cho ai, gây chuyện bực mình khó chịu cho ai, làm khó khăn cho ai
!to go hot and cold
- lên cơn sốt lúc nóng lúc lạnh
- thẹn lúc đỏ bừng lúc tái đi
!to go it (lóng)
- làm mạnh, làm hăng
- sống bừa bâi, sống phóng đãng
!to go it alone
- làm một mình không nhờ cậy vào ai; một mình chịu hết trách nhiệm
!to go off one's head (nut)
- mất trí, hoá điên
!to go over big
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thành công lớn, đạt kết quả lớn, tiến bộ nhiều
!to go one better
- trội hơn, vượt hơn (ai)
!to go phut
- (xem) phut
!to go share and share alike
- chia đều (với ai)
!to go sick
- (quân sự) báo cáo ốm
!to go to the country
- (xem) country
!to go to great trouble (expense)
- lo lắng nhiều, bỏ nhiều công sức
=> go to hell (jericho, bath, blazes...)!+ đồ chết tiệt! quỷ tha ma bắt mày đi!
!to go to seed
- (xem) seed
!to go to war
- dùng biện pháp chiến tranh, đi đến chỗ đánh nhau
!to go to whole length of if
!to go to the whole way
- làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."/>
Các sinh vật đang sống trên địa cầu này, dù là người hay vật, là để cống hiến theo cách riêng của mình, cho cái đẹp và sự thịnh vượng của thế giới.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV

Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Ví như người mù sờ voi, tuy họ mô tả đúng thật như chỗ sờ biết, nhưng ta thật không thể nhờ đó mà biết rõ hình thể con voi.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Sự thành công thật đơn giản. Hãy thực hiện những điều đúng đắn theo phương cách đúng đắn và vào đúng thời điểm thích hợp. (Success is simple. Do what's right, the right way, at the right time.)Arnold H. Glasow
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Chớ khinh tội nhỏ, cho rằng không hại; giọt nước tuy nhỏ, dần đầy hồ to! (Do not belittle any small evil and say that no ill comes about therefrom. Small is a drop of water, yet it fills a big vessel.)Kinh Đại Bát Niết-bàn

Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: go »»

Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: go

Hiện đang có tổng cộng  354.286 mục từ.


KẾT QUẢ TRA TỪ

Từ điển Anh Việt

Tra theo vần trong các từ điển 

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...




Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.

 


Quý vị đang truy cập từ IP 54.145.118.24 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.

Ghi danh hoặc đăng nhập

Thành viên đang online:
Rộng Mở Tâm Hồn Tăng Văn Y Rộng Mở Tâm Hồn tam.thien Rộng Mở Tâm Hồn nguyennam Rộng Mở Tâm Hồn Minh Hanh Tuc Rộng Mở Tâm Hồn Nguyên Giác Rộng Mở Tâm Hồn Baoquan Rộng Mở Tâm Hồn Hạnh Ngọc CPM Rộng Mở Tâm Hồn Lãn Tử Rộng Mở Tâm Hồn Nhuan Đức Rộng Mở Tâm Hồn DiệuTâm Rộng Mở Tâm Hồn Dieu Ai Rộng Mở Tâm Hồn Sophia Nguyễn Rộng Mở Tâm Hồn Trung Thuý Lâm Rộng Mở Tâm Hồn Jade Rộng Mở Tâm Hồn Nguyên Chơn Rộng Mở Tâm Hồn Vinhkonia Quảng Chí Rộng Mở Tâm Hồn Diệu Hương Trang Rộng Mở Tâm Hồn The Phong Rộng Mở Tâm Hồn Thanh Duc Rộng Mở Tâm Hồn Nguyễn Đình Tùng Rộng Mở Tâm Hồn Hoàng Lạc Rộng Mở Tâm Hồn Ha Phuong Rộng Mở Tâm Hồn Lê văn Mừng Rộng Mở Tâm Hồn Hữu Bình Rộng Mở Tâm Hồn Nguyên Phong Rộng Mở Tâm Hồn Kim Chi Rộng Mở Tâm Hồn THIENMINHQUANGDUY Rộng Mở Tâm Hồn Tường Linh Rộng Mở Tâm Hồn Nguyễn Văn Dân Rộng Mở Tâm Hồn TienLuc Rộng Mở Tâm Hồn Tín Tâm Trí Rộng Mở Tâm Hồn Quảng Khang Rộng Mở Tâm Hồn Chuyết Tử Rộng Mở Tâm Hồn hoangyenanh Rộng Mở Tâm Hồn Độc Giác Long Rộng Mở Tâm Hồn Phạm Văn Thông Rộng Mở Tâm Hồn anhbellvt Rộng Mở Tâm Hồn Thuận Pháp Rộng Mở Tâm Hồn Tâm Không Rộng Mở Tâm Hồn thuonghylenien ... ...

Việt Nam (1.450 lượt xem) - Hoa Kỳ (788 lượt xem) - Trung Hoa (30 lượt xem) - Australia (9 lượt xem) - Central African Republic (6 lượt xem) - Nga (4 lượt xem) - Ấn Độ (4 lượt xem) - Pháp quốc (3 lượt xem) - Lào (2 lượt xem) - Hà Lan (1 lượt xem) - Đức quốc (1 lượt xem) - Anh quốc (1 lượt xem) - ... ...